Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 9 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 9 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 9 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtOdd one out.A.JuneB.MayC.FridayD.December Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtOdd one out.A.MondayB.ThursdayC.SundayD.October Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtOdd one out.A.monthB.JulyC.weekD.year Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtOdd one out.A.sports dayB.badmintonC.footballD.basketball Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn từ có âm /eɪ/ khác với các từ còn lại.A.MayB.dayC.monthD.play Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChọn từ có âm /ʌ/ khác với các từ còn lại.A.monthB.SundayC.MayD.fun Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.sportsdayB.DecemberC.OctoberD.September Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.MondayB.JulyC.FridayD.Sunday Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "month".A.thángB.tuầnC.nămD.ngày Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "week".A.thángB.tuầnC.ngàyD.năm Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn từ chỉ một tháng trong năm.A.JuneB.weekdaysC.weekendsD.always Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ chỉ một ngày trong tuần.A.monthsB.ThursdayC.yearsD.weeks Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.isB.monthsC.playsD.helps Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "tháng mười".A.JuneB.JulyC.SeptemberD.October Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "tháng mười hai".A.OctoberB.NovemberC.DecemberD.September Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ có âm /iː/ khác với các từ còn lại.A.seeB.weekC.monthD.meet Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có âm /ɒ/ khác với các từ còn lại.A.sportsB.hotC.dayD.not Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.SundayB.SeptemberC.DecemberD.October Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.MondayB.JulyC.FridayD.August Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "ngày hội thể thao".A.sports dayB.footballC.badmintonD.basketball Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI