Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "o" viết thường?A.ôB.ơC.oD.O Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "Đ" viết hoa?A.dB.DC.đD.Đ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtÂm /ô/ tương ứng với chữ cái nào?A.oB.ôC.ơD.a Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtÂm /dờ/ tương ứng với chữ cái nào?A.dB.đC.bD.gi Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGhép âm "b" với âm "o" thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?A.boB.bóC.bọD.bò Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGhép âm "c" với âm "ô" thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?A.côB.cồC.cộD.cố Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGhép âm "d" với âm "ơ" thêm dấu hỏi, ta được tiếng nào?A.dơB.dớC.dờD.dở Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGhép âm "đ" với âm "o" thêm dấu nặng, ta được tiếng nào?A.đoB.đóC.đòD.đọ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐọc tiếng sau: "cờ"A.cơB.cớC.cởD.cờ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐọc tiếng sau: "bố"A.bôB.bồC.bỏD.bố Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐọc tiếng sau: "dê" (Giả sử đã học ê)A.deB.dếC.dềD.dê Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐọc tiếng sau: "đô"A.đoB.đóC.đòD.đô Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "o"?A.bốB.bờC.đêD.cò Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "ô"?A.bòB.cờC.đỗD.dê Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "ơ"?A.cáB.côC.bởD.đo Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "dờ"?A.đòB.bốC.daD.cá Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "đờ"?A.bơB.dêC.cổD.đa Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐiền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng "cô": c...A.oB.ôC.ơD.a Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng "đò": ...òA.dB.đC.bD.c Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTiếng "dở" có dấu thanh gì?A.Thanh sắcB.Thanh huyềnC.Thanh hỏiD.Thanh ngã Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTiếng "độ" có dấu thanh gì?A.Thanh huyềnB.Thanh sắcC.Thanh ngãD.Thanh nặng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐọc cụm từ sau: "bố đỗ"A.bô đôB.bo đoC.bố đỗD.bo đỗ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐọc cụm từ sau: "cò ở bờ đê"A.co o bo deB.cò ơ bờ đêC.cò ở bờ đêD.cờ ở bờ đê Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong câu chuyện "Bờ đê", con vật nào thường xuất hiện ở bờ đê? (Ví dụ: dê, cò, bò...)A.CáB.Dê C.GàD.Mèo Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChữ "d" và chữ "đ" khác nhau ở điểm nào?A.Cách đọcB.Dấu mũ (^)C.Nét gạch ngang trên chữ "đ"D.Chữ "d" luôn đứng đầu từ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI