Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBài 43 giới thiệu mấy vần mới?A.1 vầnB.2 vầnC.3 vầnD.4 vần Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐâu là các vần mới được học trong Bài 43?A.ao, eo, oaB.ai, ay, âyC.au, âu, êuD.ui, ưi, uôi Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVần "au" được tạo thành từ những chữ cái nào?A.a và oB.a và uC.â và uD.e và u Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVần "âu" được tạo thành từ những chữ cái nào?A.a và uB.â và uC.ê và uD.ơ và u Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVần "êu" được tạo thành từ những chữ cái nào?A.e và uB.ê và uC.i và uD.ư và u Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "au"?A.cầuB.lựuC.cauD.kêu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "âu"?A.lauB.cầuC.đềuD.sau Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "êu"?A.rauB.bầuC.lựu (Theo hình ảnh trong sách giáo khoa bài này)D.đau Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHình ảnh "cây cau" trong bài tương ứng với vần nào?A.auB.âuC.êuD.ao Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHình ảnh "cái cầu" trong bài tương ứng với vần nào?A.auB.âuC.êuD.ưu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHình ảnh "quả lựu" trong bài tương ứng với vần nào?A.auB.âuC.êuD.ưu Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ "lau nhà" có tiếng nào chứa vần "au"?A.lauB.nhàC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTừ "trái bầu" có tiếng nào chứa vần "âu"?A.tráiB.bầuC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTừ "hạt tiêu" có tiếng nào chứa vần "iêu"?A.hạtB.tiêuC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTừ "chú Tễu", tiếng thứ hai chứa vần gì?A.auB.âuC.êuD.eo Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cây c...A.auB.âuC.êuD.ao Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐiền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: con s...A.auB.âuC.êuD.ôu Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐiền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: cần c... cáA.auB.âuC.êuD.ưu Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiền vần thích hợp (au/âu/êu) vào chỗ trống: hạt đ...A.auB.âuC.êuD.ôu Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTừ nào sau đây viết đúng chính tả?A.Cây kaoB.Cái cầuC.Quả lệuD.Hạt tiâu Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTừ nào sau đây viết sai chính tả?A.Lau sậyB.Bầu trờiC.Chú tiễuD.Rau má Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTiếng "cau" gồm âm đầu và vần nào?A.c + aoB.c + auC.k + auD.c + a + u Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTiếng "cầu" gồm âm đầu, vần và thanh nào?A.c + âuB.k + âu + thanh huyềnC.c + âu + thanh huyềnD.c + au + thanh huyền Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTiếng "kêu" gồm âm đầu và vần nào?A.c + êuB.k + êuC.k + eoD.k + ê + u Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong câu ứng dụng "Bé lau nhà.", tiếng nào chứa vần "au"?A.BéB.lauC.nhàD.Không có Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI