Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtVần nào được học trong Bài 63?A.iêngB.iêcC.yênD.iêm Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVần nào sau đây cũng được học trong Bài 63?A.iêpB.iêmC.iênD.iêt Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVần thứ ba được học trong Bài 63 là vần nào?A.iêngB.iêmC.yênD.uyên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTiếng "chiêng" trong từ "cái chiêng" chứa vần nào?A.iêngB.iêmC.yênD.iêc Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTiếng "diêm" trong từ "que diêm" chứa vần nào?A.iêngB.iêmC.yênD.iêp Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiếng "yến" trong từ "chim yến" chứa vần nào?A.iêngB.iêmC.yênD.ên Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHình ảnh minh họa cho vần "iêng" trong bài là gì?A.Cái chiêngB.Que diêmC.Chim yếnD.Giếng nước Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHình ảnh minh họa cho vần "iêm" trong bài là gì?A.Cái chiêngB.Que diêmC.Chim yếnD.Cái yếm Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHình ảnh minh họa cho vần "yên" trong bài là gì?A.Cái chiêngB.Que diêmC.Chim yếnD.Yên ngựa Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "iêng"?A.Cái yếmB.Giếng nướcC.Yên ngựaD.Hiểm trở Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "iêm"?A.Tiếng chiêngB.Giếng nướcC.Cái yếmD.Yên tĩnh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "yên"?A.Cái chiêngB.Que diêmC.Yên ngựaD.Tiếng chiêng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiền vần thích hợp vào chỗ trống: tiếng ch...A.iêngB.iêmC.yênD.iêc Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền vần thích hợp vào chỗ trống: hiểm tr...A.iêngB.ở C.yênD.êm Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiền vần thích hợp vào chỗ trống: ... tĩnhA.iêngB.iêmC.yênD.ên Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTừ nào dưới đây KHÔNG chứa vần "iêng"?A.Cái chiêngB.Tiếng chiêngC.Giếng nướcD.Que diêm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTừ nào dưới đây KHÔNG chứa vần "iêm"?A.Que diêmB.Cái yếmC.Hiểm trởD.Chim yến Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTừ nào dưới đây KHÔNG chứa vần "yên"?A.Chim yếnB.Yên ngựaC.Yên tĩnhD.Cái chiêng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBài đọc ứng dụng trong Bài 63 có tên là gì?A.Nhà rôngB.Chim yếnC.Cái chiêng, cái yếmD.Tiếng chiêng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTheo bài đọc, cái chiêng to ở đâu?A.Ở trường họcB.Ở nhà bàC.Ở nhà rôngD.Ở sân đình Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTiếng chiêng được miêu tả như thế nào?A.Nhỏ nhẹB.Trong trẻoC.Vang xaD.Rộn ràng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtAi thường hay mặc áo yếm theo bài đọc?A.Các em béB.Các ông, các bốC.Các bà, các mẹD.Các bạn học sinh Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong bài đọc, chim yến làm gì?A.Hót líu loB.Đậu trên cành câyC.Bay liệngD.Làm tổ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVần "iêng" được tạo thành từ những âm nào?A.iê và ngB.iê và nC.i và engD.iê và m Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVần "yên" được tạo thành từ những âm nào?A.yê và ngB.yê và nC.y và ênD.yê và m Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI