Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 11: Cái trống trường em Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 11: Cái trống trường em 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 11: Cái trống trường em 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCái trống trong bài được gọi là gì?A.Cái chuông.B.Cái kèn.C.Cái trống trường.D.Cái đàn. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTiếng trống báo hiệu điều gì?A.Hết giờ chơi.B.Đến giờ vào lớp.C.Kết thúc tiết học.D.Khai giảng năm học. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhi nghe tiếng trống, học sinh làm gì?A.Chạy ra sân.B.Xếp hàng vào lớp.C.Hát quốc ca.D.Ngồi im. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCái trống thường được đặt ở đâu?A.Trong thư viện.B.Trên bục sân trường.C.Trong phòng học.D.Trong phòng hiệu trưởng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTiếng trống nghe như thế nào?A.Êm ái.B.Thầm lặng.C.Hùng tráng, vang dội.D.Nhỏ nhẹ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCái trống trường em có màu gì?A.Xanh lá.B.Đỏ tươi.C.Nâu gỗ.D.Vàng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtAi thường đánh trống vào đầu giờ?A.Học sinh nhỏ.B.Thầy hiệu trưởng.C.Thầy cô phụ trách.D.Bạn lớp trưởng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiếng trống giúp học sinh có cảm giác gì?A.Buồn ngủ.B.Hứng khởi, nghiêm túc.C.Lo lắng.D.Mệt mỏi. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong bài, trống trường được ví như gì?A.Một người bạn.B.Một nhịp cầu âm thanh.C.Một cuốn sách.D.Một chiếc xe. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVì sao trống trường quan trọng?A.Để trang trí.B.Để điều khiển nhịp sinh hoạt.C.Để chơi nhạc.D.Để làm cảnh. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHọc sinh nên làm gì khi nghe trống báo hiệu hết giờ ra chơi?A.Tiếp tục chơi.B.Nhanh chóng xếp hàng.C.Hát vang.D.Lần lượt vào thư viện. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ “vang dội” có nghĩa là gì?A.Nhỏ nhẹ.B.Rõ ràng, lan toả.C.Êm dịu.D.Khẽ khàng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCái trống trường em thường gõ mấy nhịp vào đầu giờ?A.Một nhịp.B.Ba nhịp.C.Năm nhịp.D.Bảy nhịp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTiếng trống cuối buổi học báo hiệu điều gì?A.Vào lớp.B.Ra chơi.C.Hết tiết, tan học.D.Tập thể dục. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong giờ chào cờ, trống trường có vai trò gì?A.Đánh nhạc.B.Góp phần trang nghiêm.C.Làm âm thanh phụ.D.Không sử dụng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrống trường được làm bằng chất liệu gì?A.Nhựa.B.Gỗ và da trống.C.Kim loại.D.Vải. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTiếng trống thường xuất hiện vào lúc nào?A.Giữa giờ học.B.Đầu và cuối mỗi tiết học.C.Khi ăn trưa.D.Trước giờ ngủ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi nghe tiếng trống, em cảm thấy thế nào?A.Buồn chán.B.Nghiêm túc và tập trung.C.Bối rối.D.Sợ hãi. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong bài, trống trường giúp gì cho thầy cô?A.Giúp cô vui.B.Nhắc giờ giảng bài.C.Giúp thầy hát.D.Giúp thầy vẽ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTừ “nhịp điệu” trong bài ám chỉ điều gì?A.Nhịp tim.B.Chu kỳ đều đặn của tiết học.C.Nhịp chân.D.Nhịp đập của trái tim. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNếu không có trống trường, trường học sẽ ra sao?A.Vui hơn.B.Thiếu quy củ, dễ lộn xộn.C.Yên tĩnh tuyệt đối.D.Nhiều tiếng ồn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCâu nào sau đây thể hiện tính nhân hóa trống trường?A.Trống làm bằng gỗ.B.Trống reo vang như gọi bạn.C.Trống được sơn màu.D.Trống có hình tròn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtEm học được điều gì qua tiếng trống?A.Phải im lặng suốt ngày.B.Biết tuân thủ thời gian.C.Không nên đánh trống.D.Chỉ nghe trống khi thích. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTiếng trống đầu giờ giúp tạo cảm giác gì cho ngày học mới?A.Buồn ngủ.B.Hăng hái, phấn khởi.C.Lo lắng.D.Mệt mỏi. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQua bài học, em rút ra bài học gì?A.Trống chỉ để trang trí.B.Trống không quan trọng.C.Tiếng trống giúp xây dựng kỷ luật và nhịp sinh hoạt.D.Trống chỉ dùng trong lễ hội. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI