Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 23: Bóp nát quả cam Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 23: Bóp nát quả cam 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 23: Bóp nát quả cam 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNhân vật chính trong bài “Bóp nát quả cam” là ai?A.Người bán cam.B.Cô giáo.C.Bạn nhỏ.D.Mẹ của bạn nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNgười tặng quả cam cho bạn nhỏ là ai?A.Cô giáo.B.Mẹ.C.Bạn học.D.Bác hàng xóm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMẹ dặn bạn nhỏ điều gì khi đưa quả cam?A.Ăn ngay lập tức.B.Cho bạn bè.C.Mang biếu cô giáo.D.Cất vào túi. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi đến trường, bạn nhỏ nghĩ gì về quả cam?A.Quên mất.B.Rất thích và muốn ăn.C.Không quan tâm.D.Muốn vứt đi. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBạn nhỏ đã làm gì với quả cam?A.Ăn ngay.B.Bóp nát quả cam.C.Vứt vào thùng rác.D.Cất vào cặp. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVì sao bạn nhỏ bóp nát quả cam?A.Vì ghét cam.B.Vì giận mình đã nghĩ sai.C.Vì giận mẹ.D.Vì bạn bè trêu. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHành động bóp cam thể hiện điều gì?A.Thiếu lễ phép.B.Hối hận và xấu hổ.C.Vui vẻ.D.Vô tâm. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBạn nhỏ định làm gì lúc đầu?A.Ăn cam một mình.B.Không làm theo lời mẹ.C.Biếu cô cam như lời mẹ dặn.D.Đưa cam cho bạn. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu chuyện dạy em điều gì?A.Đừng ăn cam.B.Không nên nghe lời mẹ.C.Phải biết vâng lời và giữ lời hứa.D.Không cần lễ phép. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCô giáo có nhận quả cam không?A.Có.B.Không, vì bạn nhỏ đã bóp nát.C.Không thích ăn cam.D.Không gặp bạn nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu chuyện xảy ra ở đâu?A.Ở nhà.B.Ở công viên.C.Ở trường.D.Ở chợ. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHành động bóp cam là do cảm xúc nào gây ra?A.Vui sướng.B.Hối hận và xấu hổ.C.Giận mẹ.D.Thèm ăn. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu “Bạn nhỏ bóp nát quả cam” là kiểu câu gì?A.Câu kể Ai làm gì?B.Câu khiến.C.Câu nghi vấn.D.Câu cảm. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTừ “bóp nát” thuộc từ loại nào?A.Danh từ.B.Động từ.C.Tính từ.D.Đại từ. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVì sao mẹ đưa quả cam cho bạn nhỏ?A.Để bạn ăn.B.Làm đồ chơi.C.Để biếu cô giáo.D.Làm nước cam. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBài học lớn nhất từ câu chuyện là gì?A.Biết ăn uống điều độ.B.Biết vâng lời, không ích kỷ.C.Phải giấu cảm xúc.D.Không nên ăn cam. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHành động bóp quả cam thể hiện bạn nhỏ đang cảm thấy thế nào?A.Tự tin.B.Sung sướng.C.Xấu hổ và hối lỗi.D.Bình thường. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTừ “quả cam” thuộc từ loại gì?A.Danh từ.B.Động từ.C.Tính từ.D.Trạng từ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCâu nào thể hiện cảm xúc?A.Quả cam tròn và đẹp.B.Mình thật xấu hổ quá!C.Mẹ đưa quả cam.D.Mình đến lớp. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNếu là bạn nhỏ, em sẽ làm gì với quả cam?A.Ăn ngay.B.Bỏ lại nhà.C.Mang biếu cô giáo như lời mẹ dặn.D.Cất làm của riêng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBài học giúp rèn luyện đức tính gì?A.Gan dạ.B.Ham chơi.C.Vâng lời, lễ phép.D.Tự ti. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi bạn nhỏ bóp quả cam, cô giáo có biết không?A.Có.B.Không.C.Không rõ.D.Có, và cô trách mắng. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCâu chuyện giúp em suy nghĩ điều gì?A.Không nên nhận quà.B.Đừng ăn hoa quả.C.Luôn giữ lời, vâng lời cha mẹ.D.Không nên đến trường. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHành động bóp cam là biểu hiện của…A.Niềm vui.B.Sự ăn năn.C.Sự giận dữ.D.Tình yêu cam. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCâu chuyện mang tính…A.Giải trí.B.Kể chuyện hài hước.C.Giáo dục đạo đức.D.Khoa học. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI