Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Ôn tập giữa học kì 2 Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Ôn tập giữa học kì 2 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Ôn tập giữa học kì 2 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong bài “Chuyện bốn mùa”, mùa nào có hoa phượng đỏ rực?A.Mùa thu.B.Mùa hè.C.Mùa đông.D.Mùa xuân. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCâu nào dưới đây là câu kể Ai là gì?A.Chú mèo là người bạn thân của em.B.Em đi học đúng giờ.C.Bố em rất hiền.D.Trời mưa rất to. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết“Cây cối xanh tươi” là dấu hiệu của mùa nào?A.Mùa đông.B.Mùa hè.C.Mùa thu.D.Mùa xuân. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong bài “Mùa nước nổi”, điều gì nổi bật trên cánh đồng?A.Hoa sen nở rộ.B.Nước dâng ngập đồng ruộng.C.Những đàn cò bay.D.Trẻ em đi học. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong bài “Họa mi hót”, giọng hót của họa mi gợi cảm giác gì?A.Nhẹ nhàng và buồn.B.To và ồn ào.C.Trong trẻo và vui tươi.D.Mạnh mẽ và dứt khoát. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong bài “Tết đến rồi”, em nhỏ chuẩn bị gì đón Tết?A.Quần áo mới.B.Hoa quả.C.Bánh chưng.D.Cả ba đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTừ nào là từ trái nghĩa với "cao"?A.Thấp.B.Dài.C.Nhỏ.D.Gầy. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong bài “Giọt nước và biển lớn”, giọt nước cảm thấy như thế nào khi về với biển cả?A.Buồn bã.B.Bối rối.C.Hạnh phúc và tự hào.D.Sợ hãi. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết"Bầu trời cao và trong xanh." - Từ "trong xanh" là?A.Danh từ.B.Tính từ.C.Động từ.D.Đại từ. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong bài “Mùa vàng”, điều gì khiến ruộng đồng trở nên rực rỡ?A.Lúa chín vàng óng.B.Ánh mặt trời.C.Hoa nở.D.Trẻ em chơi đùa. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu “Bạn nhỏ đang đọc sách” thuộc kiểu câu gì?A.Câu khiến.B.Câu kể Ai đang làm gì?C.Câu hỏi.D.Câu cảm. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong bài “Hạt thóc”, hạt thóc đã trải qua những gì để thành cây lúa?A.Chôn dưới đất và nở ra.B.Được gieo, nảy mầm, lớn lên.C.Bị giấu vào túi.D.Rơi xuống nước và chìm. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTừ nào dưới đây là từ láy?A.Mặt.B.Lung linh.C.Sáng.D.Nhanh. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong bài “Lũy tre”, lũy tre gắn bó với làng quê như thế nào?A.Chắn gió.B.Tạo bóng mát.C.Là nơi trẻ con chơi đùa.D.Cả ba đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong bài “Tiếng chổi tre”, tiếng chổi tượng trưng cho điều gì?A.Sự tức giận.B.Sự chăm chỉ và cần mẫn.C.Trò chơi.D.Tiếng mưa rơi. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDấu chấm hỏi dùng để kết thúc loại câu nào?A.Câu cảm.B.Câu kể.C.Câu khiến.D.Câu hỏi. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong bài “Cỏ non cười rồi”, cỏ non được nhân hóa như thế nào?A.Cười.B.Nói chuyện.C.Hát.D.Đùa giỡn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong bài “Những con sao biển”, điều gì khiến cậu bé đáng khen?A.Chơi ngoan.B.Học giỏi.C.Cứu những con sao biển nhỏ.D.Dọn rác bãi biển. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCâu nào là câu cảm?A.Ôi, bầu trời hôm nay đẹp quá!B.Em đang chơi bóng.C.Em có đi học không?D.Hãy ra ngoài trời. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong bài “Tạm biệt cánh cam”, cậu bé thể hiện điều gì khi thả cánh cam?A.Không thích nữa.B.Làm theo lời bố.C.Biết tôn trọng tự do của cánh cam.D.Quên mất cánh cam. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTừ “tạm biệt” thể hiện thái độ nào?A.Vui vẻ.B.Giận dữ.C.Lưu luyến, buồn bã.D.Thờ ơ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCâu ghép là gì?A.Câu có từ “và”.B.Câu có hai vế câu, mỗi vế có chủ ngữ và vị ngữ.C.Câu có dấu chấm.D.Câu hỏi và câu cảm ghép lại. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong câu “Bé học bài, mẹ nấu cơm”, từ nào là chủ ngữ của vế đầu?A.Mẹ.B.Bé.C.Học bài.D.Nấu. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết“Khủng long” trong bài cùng tên là biểu tượng của điều gì?A.Sự hung dữ.B.Quá khứ xa xưa, thời cổ đại.C.Động vật quý hiếm.D.Sự tưởng tượng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong bài “Sự tích cây thì là”, người mẹ dùng thì là để làm gì?A.Trồng làm cảnh.B.Gói bánh chưng.C.Nấu cháo cho con.D.Làm thuốc mỡ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI