Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách 25 câu hỏi 30 phút Tin học 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tin học 10 – Bài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách 25 câu hỏi 30 phút Tin học 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtDanh sách trong Python được viết trong dấu nào?A.{}B.()C.[]D.<> Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtDanh sách có thể chứa những kiểu dữ liệu nào?A.Chỉ số nguyên.B.Chỉ chuỗi.C.Chỉ số thực.D.Nhiều kiểu dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCâu lệnh tạo danh sách rỗng là gì?A.list = {}B.list = ()C.list = []D.list = none Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐể thêm phần tử vào danh sách, dùng lệnh nào?A.list.add(x)B.list.append(x)C.list.plus(x)D.list.insert(x) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHàm nào trả về số phần tử trong danh sách?A.sum(list)B.len(list)C.count(list)D.size(list) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChỉ số của phần tử đầu tiên trong danh sách là bao nhiêu?A.1C.-1D.2 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐể truy cập phần tử thứ ba trong danh sách, viết như thế nào?A.list[2]B.list[2]C.list[3]D.list(2) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLệnh nào dùng để xóa phần tử tại chỉ số 1?A.delete list[1]B.del list[1]C.remove list[1]D.list.delete(1) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể lấy phần tử cuối cùng trong danh sách, dùng?A.list[last]B.list[-1]C.list[len]D.list[end] Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCâu lệnh list.insert(1, 'a') có ý nghĩa gì?A.Thêm 'a' vào cuối danh sách.B.Xóa phần tử 'a' ở vị trí 1.C.Chèn 'a' vào vị trí 1.D.Thay thế phần tử vị trí 1 bằng 'a'. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHàm list.remove(x) sẽ?A.Xóa phần tử đầu danh sách.B.Xóa tất cả phần tử x.C.Xóa phần tử x đầu tiên.D.Xóa phần tử cuối cùng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐoạn for x in list: dùng để làm gì?A.Duyệt qua từng phần tử trong danh sách.B.Xóa danh sách.C.Thêm phần tử.D.Thay đổi list. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLệnh list[1:3] có ý nghĩa gì?A.Truy cập phần tử 1 và 3.B.Lấy phần tử từ chỉ số 1 đến 2.C.Lấy phần tử 1 đến 3.D.Lỗi cú pháp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHàm list.sort() dùng để làm gì?A.Xóa danh sách.B.Sắp xếp danh sách tăng dần.C.Thêm phần tử.D.Tạo danh sách mới. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLệnh list.reverse() làm gì?A.Sắp xếp lại.B.Tăng giá trị từng phần tử.C.Đảo ngược danh sách.D.Làm trống danh sách. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu nào đúng để tạo danh sách có sẵn 3 số?A.list = (1,2,3)B.list = {1,2,3}C.list = [1,2,3]D.list = <1,2,3> Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtlist.count(x) trả về gì?A.Tổng các phần tử.B.Số phần tử trong list.C.Số lần x xuất hiện trong list.D.Chỉ số của x. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCâu lệnh list.clear() dùng để?A.Xóa phần tử cuối.B.Xóa tất cả phần tử.C.Thêm phần tử.D.Không làm gì. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhần tử có thể là?A.Một chuỗi.B.Một số.C.Một danh sách khác.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCó thể thay đổi giá trị phần tử trong danh sách không?A.Không.B.Có.C.Tùy trường hợp.D.Chỉ với số nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDanh sách có sắp xếp theo thứ tự không khi mới tạo?A.Không.B.Có.C.Tùy thuộc hàm.D.Có nếu có hàm sort. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKết quả của len([1,2,3,4]) là?A.3B.5C.4 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtlist[0] = 10 có nghĩa gì?A.Thêm 10 vào đầu.B.Gán giá trị 10 cho phần tử đầu tiên.C.Thêm phần tử 0.D.Gán 0 cho list. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHàm max(list) trả về?A.Số nhỏ nhất.B.Tổng các phần tử.C.Phần tử lớn nhất.D.Số phần tử. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLệnh nào thêm 'A' vào cuối danh sách?A.list.insert('A')B.list.add('A')C.list.append('A')D.list['A'] Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI