Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại 25 câu hỏi 30 phút Tin học 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tin học 10 – Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại 25 câu hỏi 30 phút Tin học 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMạng máy tính là gì?A.Một thiết bị lưu trữ dữ liệu.B.Một hệ điều hành.C.Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên.D.Một phần mềm xử lý văn bản. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLợi ích chính của mạng máy tính là gì?A.Giảm tốc độ xử lý.B.Chia sẻ tài nguyên và trao đổi thông tin.C.Tiêu tốn ít điện năng.D.Không cần bảo mật dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong mạng máy tính, "chia sẻ tài nguyên" có nghĩa là gì?A.Sao chép dữ liệu cá nhân.B.Dùng chung thiết bị và dữ liệu.C.Tăng dung lượng máy tính.D.Tắt máy tính từ xa. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMạng LAN là loại mạng gì?A.Mạng trên diện rộng.B.Mạng cục bộ trong phạm vi nhỏ.C.Mạng toàn cầu.D.Mạng kết nối vệ tinh. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtWAN là viết tắt của cụm từ nào?A.World Area Net.B.Wide Area Network.C.Wireless Active Network.D.Web Access Network. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMạng máy tính nào có phạm vi nhỏ nhất?A.LAN.B.WAN.C.Internet.D.MAN. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMạng toàn cầu mà chúng ta thường sử dụng là gì?A.LAN.B.MAN.C.Internet.D.Intranet. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để kết nối mạng có dây?A.Wi-Fi.B.Cáp mạng (Ethernet).C.Bluetooth.D.Hồng ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐịa chỉ IP là gì?A.Địa chỉ nhà riêng.B.Địa chỉ định danh thiết bị trong mạng.C.Mã màu của mạng.D.Tên người dùng mạng. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong mạng không dây, thiết bị nào phát tín hiệu để các thiết bị kết nối?A.Bộ nhớ.B.Bộ định tuyến (Router).C.Máy in.D.Ổ cứng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMạng không dây (Wi-Fi) có ưu điểm gì?A.Rẻ hơn mạng có dây.B.Di chuyển linh hoạt, không cần dây kết nối.C.Dung lượng cao hơn.D.Không cần thiết bị phát sóng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThiết bị nào sau đây không cần thiết để tạo mạng LAN có dây?A.Dây mạng.B.Switch hoặc Hub.C.Máy tính.D.Loa ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSwitch dùng để làm gì trong mạng máy tính?A.Lưu trữ dữ liệu.B.Kết nối các máy tính trong mạng.C.In tài liệu.D.Truy cập Internet. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCổng mạng trên máy tính thường có dạng gì?A.Hình tròn.B.Hình chữ nhật với 8 chân tiếp xúc.C.Hình tam giác.D.Hình lục giác. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMạng máy tính giúp giảm chi phí bằng cách nào?A.Hạn chế người dùng.B.Chặn quảng cáo.C.Dùng chung tài nguyên như máy in, phần mềm.D.Không cần cập nhật phần mềm. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột ví dụ về mạng LAN trong thực tế là:A.Hệ thống các website trên Internet.B.Dịch vụ email toàn cầu.C.Các máy tính trong phòng máy trường học.D.Hệ thống vệ tinh dẫn đường. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong mạng máy tính, máy chủ (server) có vai trò gì?A.In tài liệu.B.Cung cấp tài nguyên và dịch vụ cho các máy khác.C.Chỉ để trang trí.D.Không có chức năng đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi truy cập một website, dữ liệu được truyền qua mạng bằng cách nào?A.Qua đĩa mềm.B.Qua các gói tin trong mạng.C.Qua tín hiệu radio.D.Qua điện thoại bàn. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột mạng có thể có bao nhiêu thiết bị được kết nối?A.Chỉ 2.B.Tối đa 10.C.Không giới hạn, tùy thuộc thiết kế mạng.D.Tối đa 50. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột nguy cơ của việc sử dụng mạng máy tính là gì?A.Tăng tuổi thọ máy.B.Nguy cơ mất an toàn thông tin.C.Giảm hiệu suất công việc.D.Không thể chia sẻ tài liệu. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBiện pháp nào giúp bảo mật thông tin khi dùng mạng máy tính?A.Không sử dụng mạng.B.Mở toàn bộ cổng mạng.C.Sử dụng mật khẩu mạnh và phần mềm bảo mật.D.Chia sẻ tài nguyên công khai. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc gửi thư điện tử qua mạng máy tính là ứng dụng nào?A.Tính toán phân tán.B.Trao đổi thông tin.C.Xử lý đồ họa.D.Chơi trò chơi điện tử. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với mạng máy tính?A.Chỉ cần một máy chủ là đủ.B.Các máy tính có thể vừa làm máy chủ, vừa làm máy trạm.C.Mạng không cần phần cứng.D.Mạng không cần địa chỉ IP. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTên miền (domain name) giúp gì trong truy cập Internet?A.Giúp tải dữ liệu nhanh hơn.B.Dễ nhớ địa chỉ website thay vì dãy IP.C.Ngăn chặn virus.D.Lưu trữ thông tin cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtInternet là gì?A.Một loại phần mềm.B.Một mạng LAN quy mô lớn.C.Mạng toàn cầu kết nối hàng triệu máy tính.D.Một máy chủ mạnh. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI