Trắc nghiệm tin học 12 Bài F9 Trắc nghiệm tin học 12 Bài F9 25 câu hỏi 30 phút Tin Học 12BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm tin học 12 Bài F9 25 câu hỏi 30 phút Tin Học 12PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết“Vùng chọn” (selector) trong CSS được định nghĩa là gì?A.Một khối mã lệnh CSS chứa các thuộc tính và giá trị.B.Một thuộc tính trong HTML dùng để áp dụng kiểu.C.Một khuôn mẫu để chỉ định phần tử HTML cần định kiểu.D.Một tệp tin riêng biệt chứa toàn bộ mã lệnh CSS. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐể định kiểu cho tất cả các phần tử cùng một loại (ví dụ: tất cả các thẻ <p>), vùng chọn nào được sử dụng?A.Vùng chọn theo tên phần tử (element selector).B.Vùng chọn theo lớp (class selector).C.Vùng chọn theo ID (ID selector).D.Vùng chọn con cháu (descendant selector). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐể định kiểu cho các phần tử HTML khác loại nhưng có cùng một đặc điểm, vùng chọn nào sau đây là phù hợp nhất?A.Vùng chọn theo tên phần tử.B.Vùng chọn theo tên lớp.C.Vùng chọn theo ID.D.Vùng chọn anh em liền kề. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCú pháp khai báo vùng chọn theo tên lớp (class selector) trong CSS sử dụng ký tự nào đứng trước tên lớp?A.Ký tự thăng (#).B.Ký tự đô la ($).C.Ký tự chấm (.).D.Ký tự và (&). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể định kiểu cho một phần tử HTML duy nhất và không trùng lặp trong một trang, vùng chọn nào được sử dụng?A.Vùng chọn theo tên phần tử.B.Vùng chọn theo tên lớp.C.Vùng chọn thuộc tính.D.Vùng chọn theo giá trị ID. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCú pháp khai báo vùng chọn theo giá trị ID (ID selector) trong CSS sử dụng ký tự nào đứng trước giá trị ID?A.Ký tự chấm (.).B.Ký tự thăng (#).C.Ký tự đô la ($).D.Ký tự và (&). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về thuộc tính id trong HTML?A.Mỗi giá trị id phải là duy nhất trong một trang.B.Nhiều phần tử trong một trang có thể có cùng giá trị id.C.Một phần tử có thể có nhiều giá trị id khác nhau.D.Giá trị của id có thể chứa khoảng trắng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về thuộc tính class trong HTML?A.Mỗi giá trị class phải là duy nhất trong một trang.B.Một phần tử có thể có nhiều giá trị class cách nhau.C.Một phần tử chỉ có thể có một giá trị class.D.Giá trị của class không thể chứa chữ số. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể áp dụng hai lớp CSS là class-1 và class-2 cho cùng một phần tử <div>, cú pháp nào sau đây là đúng?A. <div class="class-1, class-2">.B. <div class="class-1" class="class-2">.C. <div class="class-1 class-2">.D. <div class="class-1; class-2">. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTheo em, điểm khác biệt giữa khai báo vùng chọn là tên thẻ và khai báo vùng chọn là tên lớp là gì?A.Vùng chọn tên thẻ dùng cho một phần tử, vùng chọn tên lớp dùng cho nhiều phần tử.B.Vùng chọn tên thẻ có độ ưu tiên cao hơn vùng chọn tên lớp.C.Vùng chọn tên thẻ chỉ định kiểu cho một loại, vùng chọn tên lớp có thể dùng cho nhiều loại.D.Tất cả các phương án trên đều là các điểm khác biệt. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtViệc sử dụng các vùng chọn trong CSS mang lại lợi ích gì cho việc phát triển trang web?A.Giảm thiểu số lượng mã lệnh HTML cần phải viết.B.Tăng cường khả năng tương tác của trang web.C.Kiểm soát chính xác và linh hoạt việc định kiểu.D.Cải thiện tốc độ tải của trang web một cách đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtEm hãy cho biết khái niệm vùng chọn CSS.A.Là một khuôn mẫu để xác định phần tử HTML.B.Là một thuộc tính trong HTML dùng để định kiểu.C.Là một khối mã lệnh chứa các thuộc tính CSS.D.Là một tệp tin riêng biệt chứa các quy tắc CSS. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTheo em, có những kĩ thuật nào để khai báo vùng chọn CSS cơ bản?A.Có thể khai báo theo tên phần tử HTML.B.Có thể khai báo theo giá trị thuộc tính class.C.Có thể khai báo theo giá trị thuộc tính id.D.Có thể khai báo theo tên thẻ, lớp, và ID. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột học sinh muốn định kiểu cho tất cả các đề mục <h1> trong tệp portfolio.html có màu chữ trắng và nền màu xanh. Đoạn mã CSS nào sau đây là đúng?A. h1 { color: #ffffff; background-color: #0053a0; }.B. #h1 { color: #ffffff; background-color: #0053a0; }.C. .h1 { color: #ffffff; background-color: #0053a0; }.D. <h1 { color: #ffffff; background-color: #0053a0; }>. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể định kiểu cho các hình ảnh trong tệp portfolio.html được căn giữa theo chiều rộng của trang và có nền màu tối, vùng chọn nào là phù hợp nhất?A.Vùng chọn theo tên thẻ img.B.Vùng chọn theo ID của mỗi hình ảnh.C.Vùng chọn theo tên lớp cho thẻ <div> chứa ảnh.D.Vùng chọn theo tên thẻ div. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐể định kiểu màu sắc tùy ý cho phần nền và phần văn bản của các danh sách “Sở thích” và “Các hoạt động đã tham gia” bằng vùng chọn tên lớp, học sinh cần làm gì?A.Đặt cùng một giá trị id cho cả hai danh sách.B.Đặt cùng một giá trị class cho các thẻ <div> chứa chúng.C.Sử dụng bộ chọn theo tên thẻ <ul> và <li>.D.Viết mã CSS trực tiếp vào thuộc tính style. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThay đổi định kiểu cho đề mục “Lịch sinh hoạt hàng tuần” với các thuộc tính tùy ý bằng vùng chọn ID.A. <h2 class="lich-hoc">Lịch...</h2> và .lich-hoc { ... }.B. <h2 id="lich-hoc">Lịch...</h2> và #lich-hoc { ... }.C. <h2 style="...">Lịch...</h2>.D. h2 { ... } để định kiểu cho tất cả các thẻ <h2>. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐịnh kiểu với màu sắc tùy ý để làm nổi bật một số ô trong bảng “Lịch sinh hoạt hàng tuần” bằng vùng chọn ID hoặc tên lớp.A.Chỉ có thể định kiểu cho toàn bộ bảng hoặc toàn bộ hàng.B.Phải sử dụng JavaScript để thay đổi màu sắc của từng ô.C.Đặt class hoặc id cho các thẻ <td> cần làm nổi bật.D.Không thể định kiểu cho từng ô riêng lẻ trong một bảng. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTheo mục tiêu của bài học, sau khi hoàn thành, học sinh cần có khả năng sử dụng được các yếu tố nào của vùng chọn?A.Sử dụng được vùng chọn theo tên phần tử.B.Sử dụng được vùng chọn theo tên lớp.C.Sử dụng được vùng chọn theo giá trị ID.D.Sử dụng được các vùng chọn theo tên thẻ, lớp và ID. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTại sao việc lạm dụng vùng chọn ID lại không được khuyến khích trong thiết kế web hiện đại?A.Vì vùng chọn ID có độ ưu tiên thấp hơn vùng chọn lớp.B.Vì nó làm giảm tính tái sử dụng và linh hoạt của CSS.C.Vì vùng chọn ID không thể được sử dụng để định kiểu.D.Vì vùng chọn ID làm cho trang web tải chậm hơn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột nhà thiết kế muốn tất cả các hình ảnh (<img>) nằm bên trong một <div> có lớp là image-style đều có một đường viền. Vùng chọn nào sau đây là đúng?A. .image-style { border: 1px solid black; }.B. .image-style img { border: 1px solid black; }.C. div, img { border: 1px solid black; }.D. image-style img { border: 1px solid black; }. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSự khác biệt cơ bản nhất giữa vùng chọn theo lớp và vùng chọn theo ID là gì?A.Vùng chọn ID có thể được sử dụng nhiều lần, vùng chọn lớp thì không.B.Vùng chọn ID dùng cho nhiều loại thẻ, vùng chọn lớp dùng cho một loại.C.Vùng chọn lớp có thể tái sử dụng, vùng chọn ID là duy nhất.D.Vùng chọn ID có cú pháp phức tạp hơn vùng chọn lớp. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐể định kiểu cho một phần tử <h1> có nền màu xanh, cỡ chữ 20pt và căn phải, đoạn mã CSS nào sau đây là đúng?A. h1 { background-color: #0053a0; font-size: 20px; align: right; }.B. h1 { background: #0053a0; size: 20pt; text-align: right; }.C. h1 { color: #0053a0; font-size: 20pt; text-align: right; }.D. h1 { background-color: #0053a0; font-size: 20pt; text-align: right; }. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột học sinh muốn làm cho các hình ảnh trong một bộ sưu tập có kích thước tối đa là 75% chiều cao và 75% chiều rộng của phần tử chứa nó. Thuộc tính nào nên được sử dụng?A. max-width: 75%; max-height: 75%;.B. width: 75%; height: 75%;.C. min-width: 75%; min-height: 75%;.D. size: 75%; max-size: 75%;. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLợi ích của việc sử dụng các tệp CSS riêng biệt được liên kết bằng thẻ <link> là gì?A.Giảm thiểu số lượng mã lệnh HTML cần phải viết.B.Tăng cường khả năng tương tác của trang web.C.Dễ dàng bảo trì và tái sử dụng mã lệnh CSS.D.Cải thiện tốc độ tải của trang web một cách đáng kể. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI