Trắc nghiệm Tin học 6 – Bài 4: Mạng máy tính Trắc nghiệm Tin học 6 – Bài 4: Mạng máy tính 23 câu hỏi 30 phút Tin học 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tin học 6 – Bài 4: Mạng máy tính 23 câu hỏi 30 phút Tin học 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMạng máy tính là gì?A.Một máy tính lớn.B.Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu.C.Một thiết bị phát Wi-Fi.D.Hệ điều hành của máy tính. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLợi ích của mạng máy tính là gì?A.Làm máy tính chạy nhanh hơn.B.Chia sẻ tài nguyên và trao đổi thông tin.C.Giảm điện năng tiêu thụ.D.Tăng dung lượng bộ nhớ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMáy tính muốn kết nối mạng cần có gì?A.Máy in.B.Chuột và bàn phím.C.Card mạng hoặc thiết bị mạng.D.Ổ cứng di động. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMạng máy tính giúp học sinh làm gì?A.Tăng cường thể lực.B.Tra cứu thông tin học tập.C.Chơi thể thao trực tuyến.D.Gửi thư tay. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThiết bị nào sau đây thường được dùng để kết nối mạng không dây?A.Máy in.B.Bộ phát Wi-Fi.C.Webcam.D.Ổ đĩa mềm. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThiết bị nào sau đây thường dùng để kết nối mạng có dây?A.Ổ đĩa quang.B.Micro.C.Cáp mạng (dây cáp).D.Bút nhớ USB. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMạng cục bộ là gì?A.Mạng không cần dây.B.Mạng kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ.C.Mạng toàn cầu.D.Mạng dùng sóng điện từ. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMạng toàn cầu còn gọi là gì?A.Mạng LAN.B.Internet.C.Intranet.D.Mạng nội bộ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMạng LAN thường được sử dụng ở đâu?A.Toàn thế giới.B.Trong các nhà máy điện.C.Trong gia đình, trường học, văn phòng.D.Trên vũ trụ. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtInternet là viết tắt của gì?A.International Net.B.Internal Network.C.Interconnected Network.D.Internet Networld. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKết nối mạng giúp chia sẻ tài nguyên nào?A.Chỉ âm thanh.B.Chỉ văn bản.C.Máy in, tập tin, phần mềm,...D.Chỉ hình ảnh. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThiết bị nào sau đây không phải là thiết bị mạng?A.Router.B.Modem.C.Máy quét (scanner).D.Switch. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtInternet cho phép người dùng làm gì?A.Sao chép phần mềm.B.Đọc sách giấy.C.Truy cập thông tin và giao tiếp toàn cầu.D.Sửa chữa phần cứng máy tính. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrang web là gì?A.Một chương trình máy tính.B.Một tập hợp thông tin được hiển thị trên Internet.C.Một phần mềm mạng.D.Một thiết bị mạng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể truy cập Internet cần thiết bị gì?A.Máy ảnh.B.Máy tính, kết nối mạng, trình duyệt web.C.Tivi.D.Ổ đĩa cứng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐâu là trình duyệt web?A.Word.B.Excel.C.Chrome.D.Paint. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKết nối mạng không dây còn gọi là gì?A.Dây điện.B.Wi-Fi.C.Mạng LAN.D.Mạng cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtEmail là viết tắt của gì?A.Easy Mail.B.External Mail.C.Electronic Mail.D.Earth Mail. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐâu là địa chỉ email hợp lệ?A.tennguoidung.gmail.comB.@nguoisudung@gmailC.nguoisudung@gmail.comD.gmail.nguoisudung.com Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhát biểu nào đúng về lợi ích của mạng máy tính trong học tập?A.Làm giảm khả năng ghi nhớ.B.Khiến học sinh phụ thuộc máy.C.Giúp học sinh học tập, tra cứu tài liệu thuận tiện.D.Làm học sinh không cần học. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐể gửi một email, ta cần có gì?A.Điện thoại bàn.B.Địa chỉ IP.C.Tài khoản email.D.Mạng LAN. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐâu là thiết bị nhập thông tin lên mạng?A.Máy in.B.Loa.C.Bàn phím và chuột.D.Màn hình. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKết nối mạng giúp làm việc nhóm bằng cách nào?A.Hạn chế trao đổi.B.Gửi tài liệu, trò chuyện trực tuyến dễ dàng.C.Chỉ hoạt động một chiều.D.Không hỗ trợ gì. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/23|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI