Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu 15 câu hỏi 30 phút Tin học lớp 9BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tin học 9 Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu 15 câu hỏi 30 phút Tin học lớp 9PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCông cụ xác thực Dữ liệu (Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng tính nhằm mục đích gì?A.Tự động định dạng văn bản trong ô.B.Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô.C.Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào ô.D.Tạo ra một danh sách chính xác dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLoại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?A.Whole NumberB.DecimalC.ListD.Custom Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐể dễ xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation?A.DecimalB.ListC.Whole NumberD.Text Length Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong hộp thoại Data Validation, mục Source dùng để làm gì?A.Chọn kiểu dữ liệu cho ô.B.Định dạng công thức toán.C.Xác định vùng dữ liệu làm nguồn cho tùy chọn List.D.Hiện thị thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation?A.Khi ô không có công thức.B.Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực.C.Khi ô trống không nhập liệu.D.Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐể hiện thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào trong Data Validation?A.Input MessageB.Error AlertC.Data ToolsD.Data Table Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLoại xác thực nào giúp hạn chế độ dài văn bản nhập vào ô?A.Text LengthB.Whole NumberC.ListD.Date Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi chọn kiểu dữ liệu Decimal trong Data Validation, dữ liệu nào được chấp nhận?A.Số nguyên.B.Số thập phân.C.Văn bản.D.Danh sách. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTùy chọn Custom trong Data Validation được dùng để làm gì?A.Áp dụng các hàm tính chính.B.Xác thực dữ liệu dạng thức tùy chỉnh.C.Tự động định dạng dữ liệu.D.Tính toán tự động giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong hộp thoại Data Validation, thẻ Error Alert cho phép bạn làm gì?A.Định dạng dữ liệu trong ô.B.Thiết lập thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu.C.Chọn kiểu dữ liệu nhập vào ô.D.Tự động kiểm tra lỗi trong bảng tính. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCông cụ Data Validation có thể hạn chế dữ liệu nhập ở kiểu nào sau đây?A.Ngày tháng.B.Số thập phân.C.Danh sách từ nguồn.D.Tất cả các kiểu trên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtDữ liệu kiểu ngày tháng được xác thực bằng tùy chọn nào?A.DateB.Whole NumberC.DecimalD.Time Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?A.Danh sách sẽ tự động cập nhật.B.Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa.C.Phải chỉnh sửa lại Data Validation.D.Không có thay đổi nào xảy ra. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCông cụ Data Validation có thể được sử dụng để giải quyết bài toán nào sau đây?A.Quản lý chi tiêu gia đình.B.Lập bảng theo dõi điểm học sinh.C.Quản lý dự án.D.Tất cả các trường hợp trên. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể dữ liệu cột Số tuần (ngầm định) chỉ chấp nhận giá trị lớn hơn 0, cần chọn kiểu dữ liệu nào?A.Whole number và nhập giá trị giới hạn.B.Decimal và nhập giá trị giới hạn.C.List và chọn nguồn dữ liệu.D.Hoặc B. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/15|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI