Trắc nghiệm Tin học đại cương Đại học Thái Nguyên Trắc nghiệm Tin học đại cương Đại học Thái Nguyên 30 câu hỏi 30 phút Tin học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tin học đại cương Đại học Thái Nguyên 30 câu hỏi 30 phút Tin học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTin học là ngành khoa học nghiên cứu về:A.Chế tạo linh kiện điện tử.B.Xử lý và truyền thông tin bằng máy tính tự động.C.Ứng dụng văn phòng và đồ họa.D.Lịch sử mạng Internet. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐơn vị thông tin cơ bản nhất trong máy tính là:A.ByteB.BitC.WordD.Kilobyte Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột Megabyte tương đương với:A.1000 KBB.1024 KBC.100 KBD.1024 Bits Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThiết bị nào là thiết bị xuất dữ liệu?A.Bàn phímB.ChuộtC.Màn hìnhD.Máy quét Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChức năng chính của CPU là:A.Thực hiện lệnh và xử lý dữ liệu.B.Lưu trữ lâu dài.C.Hiển thị thông tin.D.Kết nối mạng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtRAM là loại bộ nhớ:A.Chỉ đọcB.Mất dữ liệu khi tắt máyC.Lưu trữ vĩnh viễnD.Dung lượng lớn, truy xuất chậm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtWindows là ví dụ về:A.Phần mềm hệ thốngB.Phần mềm ứng dụngC.Phần mềm tiện íchD.Mã nguồn mở Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMạng dùng trong khu đô thị lớn là:A.LANB.WANC.MAND.PAN Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMicrosoft Word dùng để:A.Soạn và định dạng văn bảnB.Tạo bảng tínhC.Làm trình chiếuD.Chỉnh sửa ảnh Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTên miền “.gov.vn” thuộc:A.Giáo dụcB.Cơ quan chính phủC.Doanh nghiệpD.Tổ chức xã hội Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSố 13 ở hệ nhị phân là:A.1011B.1100C.1101D.1110 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVirus máy tính là:A.Lỗi phần cứngB.Phần mềm tự nhân bản gây hạiC.Ngoại vi nhiễm bẩnD.Cảnh báo hệ điều hành Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrình duyệt web phổ biến là:A.ExcelB.Google ChromeC.ZaloD.Adobe Reader Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtWWW viết tắt của:A.World Wide WebB.World Web WideC.Wide World WebD.Web World Wide Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtROM dùng để:A.Lưu tài liệu người dùngB.Chạy đồ họaC.Chứa BIOS, firmware hệ thốngD.Tăng tốc Internet Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHệ điều hành nguồn mở là:A.WindowsB.Linux (Ubuntu, Fedora)C.macOSD.Office Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết"Spam" trong email là:A.Thư ưu tiênB.Thư rác, quảng cáo không mong muốnC.Thư đính kèm lớnD.Thư không xác định Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐơn vị đo tần số CPU là:A.ByteB.Bit/giâyC.GigahertzD.DPI Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCtrl + C dùng để:A.Dán nội dungB.Cắt nội dungC.Sao chép nội dungD.Lưu tài liệu Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột ô trong Excel xác định bằng:A.Tên hàngB.Tên cộtC.Kết hợp cột và hàngD.Tên trang tính Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTệp ".docx" do phần mềm nào tạo?A.Microsoft WordB.ExcelC.PowerPointD.Photoshop Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtGiao thức truyền dữ liệu tin cậy là:A.HTTPB.FTPC.TCP/IPD.SMTP Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThiết bị kết nối không dây vào mạng LAN là:A.SwitchB.ModemC.Access Point hoặc Wi-Fi RouterD.Repeater Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuật toán là:A.Ngôn ngữ lập trìnhB.Chuỗi bước giải quyết vấn đềC.Phần mềm tối ưu hệ thốngD.Lỗi trong chương trình Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtDịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến là:A.Office SuiteB.OneDriveC.Adobe CloudD.Zalo PC Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhần mềm Freeware là:A.Miễn phí nhưng không sửa được mã nguồnB.Mã nguồn mở hoàn toànC.Dùng thử có giới hạnD.Cần trả phí bản quyền Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết“Dấu chân số” (Digital Footprint) là:A.Kích thước tệp tinB.Dấu vết dữ liệu người dùng để lạiC.Mật khẩu truy cậpD.Bản quyền kỹ thuật số Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtBộ nhớ có tốc độ nhanh nhất là:A.RAMB.SSDC.CacheD.ROM Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBiện pháp KHÔNG hiệu quả để bảo vệ máy là:A.Cài phần mềm diệt virusB.Dùng mật khẩu mạnhC.Mở mọi tệp đính kèm emailD.Tránh tải từ nguồn lạ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMục đích chính của PowerPoint là:A.Quản lý cơ sở dữ liệuB.Phân tích thống kêC.Tạo bài trình bày trực quanD.Soạn hợp đồng pháp lý Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI