Trắc nghiệm tin học đại cương UEF Trắc nghiệm tin học đại cương UEF 40 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm tin học đại cương UEF 40 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhím nào dùng để xóa một ký tự bên trái con trỏ?A.BackspaceB.DeleteC.Ctrl + BackspaceD.Ctrl + Delete Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐể chuyển đổi văn bản từ chữ hoa sang chữ thường, bạn sử dụng:A.Ctrl + UB.Shift + F3C.Ctrl + Shift + F3D.Ctrl + H Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐể căn đều hai lề đoạn văn bản, bạn sử dụng:A.Ctrl + LB.Ctrl + JC.Ctrl + RD.Ctrl + E Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhím tắt để mở hộp thoại “Find and Replace” là:A.Ctrl + FB.Ctrl + HC.Ctrl + GD.Ctrl + R Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể kiểm tra lỗi chính tả trong tài liệu, bạn sử dụng:A.F7B.F2C.F4D.F12 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐể thêm ghi chú vào văn bản, bạn chọn:A.Insert > CommentB.Insert > Text BoxC.Insert > HeaderD.Insert > Footer Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐể chèn số trang vào tài liệu Word, bạn vào:A.Insert > HeaderB.Insert > Page NumberC.Insert > FooterD.Insert > Symbol Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi muốn lưu tài liệu dưới dạng PDF, bạn vào:A.File > Save As > PDFB.File > Save As > Word DocumentC.File > Save As > ExcelD.File > Save As > Image Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể thoát khỏi Word mà không lưu tài liệu, bạn nhấn:A.Alt + F4B.Ctrl + F4C.Ctrl + WD.Alt + W Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhím tắt để chuyển đổi văn bản từ trái sang phải (Right to Left) là:A.Home > Left to RightB.Home > Right to LeftC.Insert > Text DirectionD.Insert > Orientation Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐể kiểm tra số từ trong tài liệu, bạn chọn:A.Review > SpellingB.Review > Word CountC.Review > ThesaurusD.Review > Track Changes Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐể căn lề trái đoạn văn bản, bạn sử dụng tổ hợp phím:A.Ctrl + LB.Ctrl + EC.Ctrl + JD.Ctrl + R Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐể tạo bảng trong Word, bạn vào:A.Insert > TableB.Insert > HeaderC.Insert > FooterD.Insert > Symbol Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐể chọn các đoạn văn bản không liền kề nhau, bạn nhấn:A.Ctrl và chọn đoạnB.Shift và chọn đoạnC.Alt và chọn đoạnD.F2 và chọn đoạn Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhím tắt để mở hộp thoại Font là:A.Ctrl + NB.Ctrl + DC.Ctrl + TD.Ctrl + F Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐể chuyển đổi giữa các cửa sổ Word đang mở, bạn sử dụng:A.Alt + TabB.Ctrl + TabC.Shift + TabD.Ctrl + Alt + Tab Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể phóng to tài liệu trong Word, bạn có thể:A.Ctrl + Scroll chuột lênB.Ctrl + dấu cộng (+)C.Ctrl + dấu trừ (-)D.Ctrl + 0 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể thu nhỏ tài liệu trong Word, bạn sử dụng:A.Ctrl + dấu trừ (-)B.Ctrl + dấu cộng (+)C.Ctrl + 0D.Ctrl + Scroll chuột xuống Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐể đánh số trang bắt đầu từ một số khác 1, bạn vào:A.Insert > Page Number > Format Page NumbersB.Format Page Numbers > Start atC.Page Layout > Page SetupD.Review > Page Numbers Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐể thay đổi kích thước khổ giấy, bạn vào:A.Insert > SizeB.Review > SizeC.Page Layout > SizeD.Format > Size Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhím tắt để sao chép đoạn văn bản trong Word là:A.Ctrl + VB.Ctrl + CC.Ctrl + XD.Ctrl + Z Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐể dán đoạn văn bản đã sao chép, bạn nhấn:A.Ctrl + VB.Ctrl + CC.Ctrl + XD.Ctrl + Z Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐể mở một tài liệu mới trong Word, bạn sử dụng tổ hợp phím:A.Ctrl + WB.Ctrl + NC.Ctrl + OD.Ctrl + M Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhím tắt để lưu tài liệu trong Word là:A.Ctrl + SB.Ctrl + PC.Ctrl + XD.Ctrl + Z Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐể in tài liệu, bạn nhấn tổ hợp phím:A.Ctrl + OB.Ctrl + PC.Ctrl + ND.Ctrl + S Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐể chọn toàn bộ văn bản trong Word, bạn nhấn:A.Ctrl + AB.Ctrl + CC.Ctrl + VD.Ctrl + X Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTổ hợp phím nào dùng để hoàn tác thao tác vừa thực hiện?A.Ctrl + ZB.Ctrl + YC.Ctrl + XD.Ctrl + S Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐể tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong tài liệu Word, bạn sử dụng:A.Ctrl + SB.Ctrl + FC.Ctrl + PD.Ctrl + H Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhím tắt để căn giữa đoạn văn bản đã chọn là:A.Ctrl + LB.Ctrl + EC.Ctrl + RD.Ctrl + J Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtPhím tắt để in đậm văn bản trong Word là:A.Ctrl + UB.Ctrl + BC.Ctrl + ID.Ctrl + E Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐể chuyển văn bản thành chữ in nghiêng, bạn sử dụng:A.Ctrl + BB.Ctrl + IC.Ctrl + UD.Ctrl + J Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTổ hợp phím nào dùng để tạo dấu gạch chân cho văn bản?A.Ctrl + UB.Ctrl + IC.Ctrl + BD.Ctrl + E Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐể cắt đoạn văn bản, bạn sử dụng tổ hợp phím:A.Ctrl + XB.Ctrl + CC.Ctrl + VD.Ctrl + Z Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐể di chuyển con trỏ về đầu tài liệu Word, bạn nhấn:A.Ctrl + HomeB.Ctrl + EndC.Ctrl + Page UpD.Ctrl + Page Down Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTổ hợp phím nào giúp chuyển con trỏ về cuối tài liệu?A.Ctrl + EndB.Ctrl + HomeC.Ctrl + Page DownD.Ctrl + Page Up Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtPhím tắt để tạo một trang mới trong Word là:A.Ctrl + NB.Ctrl + TC.Ctrl + EnterD.Ctrl + M Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐể chọn từng từ trong Word, bạn nhấn:A.Ctrl + LB.Ctrl + Shift + LC.Ctrl + DD.Ctrl + M Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐể chèn một liên kết (hyperlink) vào tài liệu, bạn sử dụng phím tắt:A.Ctrl + KB.Ctrl + LC.Ctrl + HD.Ctrl + J Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtPhím tắt để tạo danh sách có dấu đầu dòng (bullet list) là:A.Ctrl + Shift + LB.Ctrl + NC.Ctrl + TD.Ctrl + D Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐể xóa một ký tự bên phải con trỏ, bạn sử dụng:A.BackspaceB.DeleteC.Ctrl + BackspaceD.Ctrl + Delete Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI