Trắc Nghiệm Tình Huống Điều Dưỡng Cơ Bản Trắc Nghiệm Tình Huống Điều Dưỡng Cơ Bản 35 câu hỏi 30 phút Điều dưỡng cơ bảnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Tình Huống Điều Dưỡng Cơ Bản 35 câu hỏi 30 phút Điều dưỡng cơ bảnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCa trực nghe báo suýt có bệnh nhân ngã nhưng không chấn thương nặng, điều dưỡng trưởng nên làm gì ngay?A.Trao đổi nguyên nhân và đề xuất biện phápB.Họp ngay trực tiếp cùng nhân viên trựcC.Ghi biên bản rồi chờ chỉ thị cấp trênD.Nhắc nhở chung ở buổi họp sau Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhi nhận bệnh nhân mất nước kèm sốt cao trước khi bác sĩ đến, điều dưỡng cần:A.Cho bệnh nhân uống nước tự do ngayB.Chườm mát rồi ghi hồ sơ chờ lệnhC.Đánh giá sinh tồn và báo bác sĩD.Ghi “mất nước” rồi chờ y lệnh Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHậu phẫu ổ bụng có nguy cơ biến chứng hô hấp, điều dưỡng nên:A.Hướng dẫn thở sâu, ho trợ giúp hằng ngàyB.Cho bệnh nhân nằm bất động lâu ngàyC.Giảm oxy sớm theo cảm tính trực tiếpD.Chỉ theo dõi khi bệnh than khó thở Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSonde tiểu bỗng tắc, bệnh nhân đau bụng dưới, điều dưỡng phải:A.Rút sonde ngay mà không tham vấnB.Cho bệnh nhân uống nước mạnh để thôngC.Kiểm tra ống, súc rửa và báo bác sĩD.Bơm thêm khí vào bóng chèn sonde Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBệnh nhân cao tuổi suy dinh dưỡng, bước đầu dinh dưỡng là:A.Cho ăn năng lượng cao ngay lập tứcB.Đánh giá dinh dưỡng toàn diện trước lập kế hoạchC.Khuyến khích nhịn ăn để kích thích cảm giácD.Bắt bệnh nhân ăn thức ăn lỏng lâu dài Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi thang Braden cho nguy cơ loét tì đè trung bình, điều dưỡng:A.Giữ bệnh nhân cố định lâu 72 giờB.Chỉ bôi kem dưỡng ẩm hằng ngày thôiC.Chỉ tập trung cho ăn giàu đạmD.Lập lịch thay đổi tư thế và chăm da Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTruyền dịch thấy huyết áp giảm bất thường, điều dưỡng:A.Dừng truyền, đánh giá sinh tồn và báo bác sĩB.Tăng tốc truyền ngay để bù dịch nhanhC.Cho thuốc tăng huyết áp đường uống ngayD.Ghi “huyết áp thấp” rồi tiếp tục truyền Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCấp cứu sốc phản vệ mề đay, khó thở, điều dưỡng:A.Cho bệnh nhân nằm nghiêng chờ bác sĩB.Cho uống kháng histamin đường uống ngayC.Ngừng dị nguyên, đặt đường truyền và tiêm epinephrineD.Bôi thuốc giảm ngứa tại chỗ rồi chờ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐo SpO₂ cho bệnh nhân tay lạnh, điều dưỡng cần:A.Cho bệnh nhân thở oxy sớm rồi đoB.Giữ ấm chi, ngón sạch, không sơn móng, tránh rungC.Đặt cảm biến lên ngón chân ngay lập tứcD.Đặt cảm biến lên vùng da còn ẩm ướt Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBệnh nhân chấn thương tủy có nguy cơ liệt ruột, điều dưỡng nên:A.Hạn chế uống nước để tránh phù phổiB.Cho bệnh nhân nằm bất động lâu dàiC.Chỉ ghi “theo dõi tiêu hóa” mà không hành độngD.Xoa bóp bụng, lật nghiêng nhẹ và theo dõi Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBệnh nhân đái tháo đường nặng nhập viện, kế hoạch dinh dưỡng cần:A.Cho ăn tự do theo khẩu vị bệnh nhânB.Nhịn đói hoàn toàn cho đến khi ổn địnhC.Tính lượng carbohydrate và chia bữa phù hợpD.Bổ sung thực phẩm chức năng không y lệnh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐánh giá đau cấp bằng thang 0–10, mục đích là:A.Xác định nguyên nhân đau chuyên sâuB.Thay thế hoàn toàn thăm khám lâm sàngC.Tự quyết ngưng thuốc khi điểm đau thấpD.Đánh giá mức đau chủ quan và theo dõi sau Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục tiêu COPD: “Thở môi mím – bụng trong 3 ngày, SpO₂ ≥ 92% khi nhẹ.” Yếu tố “thời gian” cần:A.Xác định cụ thể mốc thời gian có thể đo lườngB.Ghi “ngắn hạn” hay “dài hạn” chung chungC.Lấy theo hướng dẫn chung toàn việnD.Không cần nêu thời hạn cụ thể Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLượng tiểu 24h bỗng giảm đột ngột kèm phù, điều dưỡng:A.Ghi “giảm tiểu” rồi chờ bác sĩB.Đánh giá nhập-xuất, nguyên nhân và báo bác sĩC.Tăng truyền dịch tự động để bù ngayD.Cho uống thêm nước rồi không báo cáo Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐặt catheter trung tâm, điều dưỡng cần:A.Rửa tay thường rồi găng vô khuẩn, không khẩu trangB.Găng vô khuẩn và che phủ vùng, không áo choàngC.Dùng bộ kit vô khuẩn tuyệt đối: rửa tay, khẩu trang, mũ, áo, găngD.Thực hiện nhanh chóng tiết kiệm thời gian Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTruyền dịch, theo dõi sinh hiệu nhằm:A.Phát hiện kịp thời quá tải hoặc thiếu bù dịchB.Tiết kiệm thời gian truyền dịchC.Cho bệnh nhân uống nước sau truyềnD.Ghi “đã truyền” vào hồ sơ rồi thôi Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtGhi phiếu theo dõi chức năng sống, điều dưỡng nên:A.Định kỳ ghi huyết áp, mạch, nhịp thở, nhiệt độ, SpO₂B.Ghi chung “ổn” nếu không thay đổiC.Thường xuyên đo và ghi đầy đủ các chỉ sốD.Chỉ ghi khi bệnh nhân than phiền triệu chứng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhiếu sơ bộ nhồi máu cơ tim cấp phải:A.Ghi triệu chứng chính, sinh hiệu ban đầu và tiền sửB.Ghi chung “cấp cứu tim mạch” rồi bổ sung sauC.Chỉ ghi thông tin hành chính nhanh chóngD.Ghi đơn giản cho người khác điền tiếp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi phát hiện near-miss, điều dưỡng nên:A.Ghi vào hồ sơ rồi không báo thêmB.Chờ họp khoa định kỳ mới báo cáoC.Thông báo ngay cho điều phối để ngăn tái diễnD.Đợi xảy ra sự cố rồi mới báo cáo Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTư vấn tâm lý bệnh nhân ung thư đau mãn tính, điều dưỡng:A.Lắng nghe, động viên, hướng dẫn thư giãn và hỗ trợB.Đề nghị gặp chuyên gia khi cần hỗ trợC.Hỗ trợ tại giường và theo dõi tâm lýD.Không nói tránh né cảm xúc mà lờ đi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHậu phẫu ổ bụng cần giữ ấm, điều dưỡng:A.Mở cửa sổ để thông thoáng phòngB.Cho quạt mát để giảm bí báchC.Dùng chăn ấm và giữ nhiệt độ phòng phù hợpD.Chườm lạnh toàn thân để hạ nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtXây mục tiêu dinh dưỡng “Tăng 1 kg/2 tuần bằng bữa chia nhỏ giàu đạm”:A.Ghi chủ thể, kết quả, phương thức, tiêu chí và thời gianB.Ghi chỉ tiêu sinh tồn và y lệnh bác sĩC.Liệt biến chứng có thể xảy raD.Lập chi tiết nội dung can thiệp và thời hạn đo lường Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHướng dẫn thở COPD, điều dưỡng cần:A.Dừng hỗ trợ khi SpO₂ đạt ngưỡng mà không theo dõiB.Giải thích kỹ thuật, điều chỉnh và theo dõi thường xuyênC.Cho vận động mạnh bất kể tình trạngD.Bỏ qua dấu hiệu khó thở nhẹ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtGhi hồ sơ điều dưỡng theo DOC cần:A.Ghi đầy đủ, có cấu trúc rõ ràng, thuật ngữ chính xácB.Ghi tự do không theo mẫu nhưng ngắn gọnC.Viết tắt tùy ý mà không định nghĩaD.Chỉ ghi kết quả xét nghiệm không kèm phân tích Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrước khi cho bệnh nhân đột quỵ ăn, điều dưỡng phải:A.Đánh giá khả năng nuốt kỹ để tránh hít sặcB.Cho ăn sau 24 giờ dù chưa đánh giáC.Vận động sớm mà không kiểm tra nuốtD.Ngừng đo huyết áp trong thời gian cho ăn Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHỗ trợ đặt sonde tiểu, điều dưỡng phải:A.Đặt ngay không cần thông báo bác sĩB.Đeo găng nhưng bỏ rửa tay trướcC.Giải thích quy trình và tuân thủ vô khuẩn đầy đủD.Cho thuốc giảm đau trước tùy ý Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtQuản lý tiểu không kiểm soát, điều dưỡng:A.Mặc bỉm liên tục mà không đánh giáB.Hướng dẫn tập cơ sàn chậu và lập nhật ký tiểu tiệnC.Đặt ống liên tục không cân nhắcD.Khuyến khích giảm uống nước để hạn chế Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTheo dõi lọc máu chu kỳ, cân nặng trước-sau khác lớn, điều dưỡng:A.Theo dõi cân nặng, so sánh mục tiêu và báo bác sĩB.Cho bệnh nhân uống nước tự doC.Giảm liều thuốc thận không tham khảo bác sĩD.Khuyến khích bổ sung kali tự do không kiểm soát Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBệnh nhân có ống nội khí quản, điều dưỡng phải:A.Theo dõi vị trí ống, hút đờm vô khuẩn và giữ ẩm đường thởB.Tháo ống ngay khi bệnh nhân tỉnhC.Cho ăn qua miệng ngay sau đặt ốngD.Hút đờm chỉ khi bệnh than khó thở Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChăm sóc bệnh nhân hôn mê, điều dưỡng:A.Cho ăn qua miệng bình thườngB.Duy trì đường thở thông thoáng, xoay da và theo dõi sinh hiệuC.Để bệnh nhân nằm lâu không theo dõiD.Giảm tần suất đo sinh hiệu khi ổn Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtKhi theo dõi chức năng sống, điều dưỡng không được:A.Bỏ qua nhịp thở và SpO₂ khi ghi phiếuB.Ghi định kỳ huyết áp, mạch, nhịp thở, nhiệt độ, SpO₂C.Ghi chung “ổn” nếu không thay đổiD.Chỉ ghi khi bệnh than phiền triệu chứng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong cấp cứu nhồi máu cơ tim cấp, phiếu sơ bộ phải:A.Ghi chung “cấp cứu tim mạch” rồi bổ sung sauB.Ghi triệu chứng chính, sinh hiệu ban đầu và tiền sử liên quanC.Chỉ ghi thông tin hành chính nhanh chóngD.Ghi đơn giản cho người khác hoàn thiện Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtPhát hiện near-miss, điều dưỡng nên:A.Đợi sự cố xảy ra rồi báo cáoB.Thông báo ngay cho điều phối/ lãnh đạo để chặn nguy cơC.Ghi vào hồ sơ rồi không báo thêmD.Chờ họp khoa định kỳ mới báo cáo Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTư vấn tâm lý bệnh nhân ung thư đau mãn tính, điều dưỡng không nên:A.Đề nghị gặp chuyên gia khi cần hỗ trợB.Hỗ trợ tại giường và theo dõi tâm lýC.Nói tránh né cảm xúc để họ không suy nghĩD.Lắng nghe, động viên và hướng dẫn thư giãn Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtGhi mục tiêu dinh dưỡng: “Tăng 1 kg/2 tuần bằng bữa chia nhỏ giàu đạm và theo dõi cân” phải gồm:A.Chủ thể, kết quả, phương thức, tiêu chí và thời gian rõB.Chỉ tiêu sinh tồn và y lệnh bác sĩC.Liệt biến chứng có thể xảy raD.Mô tả phác đồ y tế chi tiết Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI