Trắc nghiệm Toán 1 Bài 2: Các số 6,7,8,9,10 Trắc nghiệm Toán 1 Bài 2: Các số 6,7,8,9,10 25 câu hỏi 30 phút Toán 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 1 Bài 2: Các số 6,7,8,9,10 25 câu hỏi 30 phút Toán 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCó bao nhiêu bánh trong hình?A.5B.10C.7D.8 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố nào được viết là "Bảy"?A.6B.8C.9D.7 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐếm số lượng chú thỏ trong hình và chọn số đúng. A.7B.9C.6D.10 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố liền sau của số 9 là số nào?A.8B.7C.9D.10 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐọc số "6" như thế nào?A.BảyB.TámC.SáuD.Chín Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCó bao chú vịt trong hình?A.6B.7C.8D.9 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố nào được viết là "Mười"?A.7B.8C.9D.10 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCó bao nhiêu quả trứng màu đỏ - vàng trong khay?A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐọc số "8" như thế nào?A.BảyB.ChínC.TámD.Mười Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố liền trước của số 7 là số nào?A.8B.5C.6D.7 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSố nào lớn nhất trong các số: 6, 7, 8, 9, 10?A.8B.9C.7D.10 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSố nào được viết là "Chín"?A.6B.7C.8D.9 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCó bao nhiêu quả trứng trong hình?A.8B.9C.6D.7 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm: 5, 6, 7, ..., 9, 10A.6B.7C.8D.9 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐọc số "10" như thế nào?A.ChínB.TámC.BảyD.Mười Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong các số 6, 8, 10, số nào bé nhất?A.6B.8C.10D.7 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố nào tương ứng với số lượng bánh quy trong hình?A.6B.7C.5D.8 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSố nào được viết là "Tám"?A.7B.9C.10D.8 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố nào nằm giữa số 6 và số 8?A.6B.7C.8D.9 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐếm số lượng ngôi sao trong hình và chọn số đúng. (Giả sử hình có 9 ngôi sao)A.7B.8C.9D.10 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSố "6" còn được đọc là gì?A.Sáu sáuB.SáuC.Sáu mươiD.Sáu mươi sáu Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChọn số phù hợp với số chấm tròn. (Giả sử hình có 7 chấm tròn)A.6B.7C.8D.5 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtSố liền sau của số 7 là số nào?A.6B.7C.8D.9 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSố nào bé hơn 7?A.8B.9C.7D.6 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSố nào lớn hơn 8?A.7B.6C.8D.9 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI