Trắc nghiệm Toán 1 Bài 20: Ôn tập chung Trắc nghiệm Toán 1 Bài 20: Ôn tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 1 Bài 20: Ôn tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố lớn nhất trong các số: 5, 2, 9, 0 là số nào?A.5B.2C.9D.0 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố liền sau của số 7 là số nào?A.8B.6C.7D.9 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐiền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 6 ... 9A.>B.<C.=D.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?A.4, 7, 5, 8B.1, 3, 6, 9C.10, 8, 5, 2D.2, 0, 4, 6 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố "bốn" được viết là:A.5B.3C.4D.6 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKết quả của phép tính 3 + 6 là:A.8B.9C.10D.7 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKết quả của phép tính 10 - 4 là:A.5B.6C.7D.14 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố cần điền vào ô trống: 5 + ... = 8?A.2B.3C.4D.13 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSố cần điền vào ô trống: ... - 2 = 7?A.5B.8C.9D.6 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhép tính nào có kết quả lớn nhất?A.4 + 3B.9 - 1C.2 + 8D.6 + 2 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhép tính nào có kết quả bằng 5?A.8 - 2B.1 + 3C.10 - 5D.4 + 2 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKết quả của phép tính 7 + 2 - 1 là:A.7B.8C.9D.6 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu 4 + 5 = 9 thì 9 - 5 = ?A.4B.5C.9D.3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLớp 1A có 4 bạn nam và 6 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?A.9 bạnB.10 bạnC.2 bạnD.8 bạn Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCó 8 quả táo, đã ăn hết 3 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?A.11 quảB.6 quảC.5 quảD.4 quả Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLan có 7 cái kẹo, Hoa có 4 cái kẹo. Hỏi Lan có nhiều hơn Hoa mấy cái kẹo?A.11 cáiB.4 cáiC.3 cáiD.7 cái Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐây là hình gì?A.Hình trònB.Hình vuôngC.Hình tam giácD.Hình chữ nhật Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong hình vẽ có mấy hình tam giác?A.2B.4C.3D.5 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMisa ở vị trí nào so với cái bàn?A.Bên tráiB.Bên phảiC.Phía trênD.Phía dưới Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHình nào không có cạnh thẳng?A.Hình trònB.Hình vuôngC.Hình tam giácD.Hình chữ nhật Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐiền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 8 ... 3 + 5A.>B.<C.=D.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐiền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 9 - 2 ... 6A.>B.<C.=D.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKết quả của phép tính 0 + 7 là:A.0B.7C.6D.8 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKết quả của phép tính 8 - 8 là:A.0B.1C.8D.16 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtAn có một số viên bi. Mẹ cho An thêm 4 viên bi nữa thì An có tất cả 9 viên bi. Hỏi lúc đầu An có mấy viên bi?A.13 viênB.5 viênC.4 viênD.9 viên Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI