Trắc nghiệm Toán 1 Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Trắc nghiệm Toán 1 Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau 27 câu hỏi 30 phút Toán 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 1 Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau 27 câu hỏi 30 phút Toán 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNhìn hình: Có 3 quả táo và 2 quả chuối. Số quả táo như thế nào so với số quả chuối?A.Nhiều hơnB.Ít hơnC.Bằng nhauD.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNhìn hình: Có 4 bông hoa và 5 con bướm. Số bông hoa như thế nào so với số con bướm?A.Nhiều hơnB.Ít hơnC.Bằng nhauD.Không có bông hoa nào Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhìn hình: Có 6 chiếc lá và 5 chú sâu. Số chiếc lá như thế nào so với chú sâu?A.Nhiều hơnB.Ít hơn Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuan sát hình: Nhóm A có 3 bông hoa, nhóm B có 2 cái lọ. Số bông hoa so với số cái lọ thì như thế nào?A.Số bông hoa nhiều hơn số cái lọ.B.Số bông hoa ít hơn số cái lọ.C.Số bông hoa bằng số cái lọ.D.Không so sánh được. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtQuan sát hình: Nhóm A có 4 con chim, nhóm B có 4 cái tổ. Số con chim so với số cái tổ thì như thế nào?A.Số con chim nhiều hơn số cái tổ.B.Số con chim ít hơn số cái tổ.C.Số con chim bằng số cái tổ.D.Không so sánh được. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtQuan sát hình: Nhóm A có 5 cái bút chì, nhóm B có 6 cái tẩy. Số bút chì so với số cái tẩy thì như thế nào?A.Số bút chì nhiều hơn số cái tẩy.B.Số bút chì ít hơn số cái tẩy.C.Số bút chì bằng số cái tẩy.D.Không so sánh được. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Số 5 ... số 3.A.nhiều hơnB.ít hơnC.bằngD.không bằng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Số 7 ... số 9.A.nhiều hơnB.ít hơnC.bằngD.không bằng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Số 8 ... số 8.A.nhiều hơnB.ít hơnC.bằngD.không bằng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong hình có 6 bạn nam và 5 bạn nữ. Kết luận nào đúng?A.Số bạn nam ít hơn số bạn nữ.B.Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ.C.Số bạn nam bằng số bạn nữ.D.Không thể kết luận. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrên bàn có 7 quả táo và 7 quả cam. Số quả táo so với số quả cam là:A.nhiều hơnB.ít hơnC.bằng nhauD.khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNhóm nào có số lượng đồ vật ít hơn? (Nhóm A: 4 cái kẹo, Nhóm B: 2 cái bánh)A.Nhóm AB.Nhóm BC.Hai nhóm bằng nhauD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhóm nào có số lượng đồ vật nhiều hơn? (Nhóm A: 8 viên bi, Nhóm B: 10 viên bi)A.Nhóm AB.Nhóm BC.Hai nhóm bằng nhauD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu số thỏ bằng số củ cà rốt thì ta nói:A.Số thỏ nhiều hơn số củ cà rốt.B.Số thỏ ít hơn số củ cà rốt.C.Số thỏ bằng số củ cà rốt.D.Số thỏ khác số củ cà rốt. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSo sánh số 6 và số 4. Chọn câu đúng.A.6 nhiều hơn 4.B.6 ít hơn 4.C.6 bằng 4.D.4 nhiều hơn 6. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSo sánh số 2 và số 5. Chọn câu đúng.A.2 nhiều hơn 5.B.2 ít hơn 5.C.2 bằng 5.D.5 ít hơn 2. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCó 3 con mèo và 5 con chuột. Nhận xét nào đúng?A.Số mèo ít hơn số chuột.B.Số mèo nhiều hơn số chuột.C.Số mèo bằng số chuột.D.Không so sánh được. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, ta có thể làm gì?A.Chỉ cần nhìn qua.B.Chỉ cần đoán.C.Nối 1-1 hoặc đếm số lượng mỗi nhóm rồi so sánh.D.Không cần làm gì cả. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtQuan sát hình: Hàng trên có 5 hình vuông, hàng dưới có 5 hình tròn. Số hình vuông so với số hình tròn là:A.nhiều hơnB.ít hơnC.bằng nhauD.không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 9 ... 7A.> (nhiều hơn)B.< (ít hơn)C.= (bằng)D.Không có dấu nào Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 10 ... 10A.> (nhiều hơn)B.< (ít hơn)C.= (bằng)D.Không có dấu nào Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong giỏ có 6 quả cam và 8 quả quýt. Kết luận nào sai?A.Số quả cam ít hơn số quả quýt.B.Số quả quýt nhiều hơn số quả cam.C.Số quả cam bằng số quả quýt.D.Có tất cả 14 quả. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtSố lượng chấm tròn ở hình A ít hơn số lượng chấm tròn ở hình B. Biết hình A có 4 chấm tròn. Số chấm tròn ở hình B có thể là mấy?A.3B.2C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSố lượng cái kẹo của Lan bằng số lượng cái kẹo của Mai. Mai có 7 cái kẹo. Hỏi Lan có mấy cái kẹo?A.6B.7C.8D.Không biết Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSố gà nhiều hơn số vịt là 1 con. Có 5 con vịt. Hỏi có mấy con gà?A.5B.4C.6D.7 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHình nào có số lượng đồ vật bằng 5?A.Nồi cơm điệnB.Xe ô tôC.Ổ cắm điệnD.Laptop Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSo sánh: Số bông hoa (4 bông) và số con bướm (5 con).A.Số bông hoa nhiều hơn số con bướm.B.Số bông hoa ít hơn số con bướm.C.Số bông hoa bằng số con bướm.D.Không so sánh được. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/27|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI