Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Mệnh đề Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Mệnh đề 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiêm Toán lớp 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Mệnh đề 15 câu hỏi 30 phút Trắc nghiêm Toán lớp 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong các câu sau, câu nào là mệnh đề?A.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.B.Bạn có thích học Toán không?C.Trời hôm nay đẹp quá!D.Hãy mở cửa sổ ra! Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtXét mệnh đề P: "5 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của P là:A.5 không là số nguyên tố.B.Không phải 5 là số nguyên tố.C.5 không chia hết cho số nào ngoài 1 và chính nó.D.5 là hợp số. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?A.2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.B.Số 15 chia hết cho 2.C.Hình vuông có 3 cạnh.D.Sông Hồng chảy qua Hà Nội. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho mệnh đề chứa biến P(x): "x + 2 > 5" với x là số tự nhiên. Xét tính đúng sai của P(3).A.P(3) sai.B.P(3) đúng.C.Không xác định được.D.P(3) sai. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho mệnh đề kéo theo \( P \Rightarrow Q \). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?A.\( Q \Rightarrow P \).B.\( \neg P \Rightarrow \neg Q \)C.\( \neg Q \Rightarrow \neg P \)D.\( Q \Rightarrow P \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho mệnh đề P: "Tam giác ABC là tam giác đều". Mệnh đề Q: "Tam giác ABC có ba góc bằng nhau". Mệnh đề \( P \Leftrightarrow Q \) là:A.Mệnh đề đúng.B.Mệnh đề sai.C.Không xác định được.D.Mệnh đề đúng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: “∀x ∈ R, x2 ≥ 0”.A.∃x ∈ R, x2 < 0.B.∀x ∈ R, x2 < 0.C.∃x ∈ R, x2 ≤ 0.D.∃x ∈ R, x2 < 0. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?A.∀x ∈ N, x + 1 > xB.∃x ∈ N, x2 = 2C.∀x ∈ R, x2 > 0D.∀x ∈ N, x + 1 > x Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCho mệnh đề P: "Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật". Mệnh đề P là:A.Mệnh đề đúng.B.Mệnh đề sai.C.Không phải mệnh đề.D.Không xác định được. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?A.(1) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.B.(2) Bạn học trường nào?C.(3) \( x^2 + 1 = 0 \)D.(4) Trời mưa!E.3F.1G.2H.3 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho mệnh đề P: "Phương trình \( x^2 - 4 = 0 \) có nghiệm nguyên". Mệnh đề phủ định \( \neg P \) là:A.Phương trình \( x^2 - 4 = 0 \) không có nghiệm nguyên.B.Phương trình \( x^2 - 4 = 0 \) vô nghiệm.C.Phương trình \( x^2 - 4 = 0 \) có nghiệm duy nhất.D.Phương trình \( x^2 - 4 = 0 \) không có nghiệm nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtXét mệnh đề chứa biến \( P(x) \): “\( x^2 - 3x + 2 = 0 \)”. Với giá trị nào của x để P(x) là mệnh đề đúng?A.x = 1B.x = 3C.x = 0D.x = -1 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho mệnh đề kéo theo \( P \Rightarrow Q \). Xét tính đúng sai của mệnh đề \( \neg Q \Rightarrow \neg P \).A.Luôn đúng.B.Luôn sai.C.Có thể đúng hoặc sai.D.Luôn đúng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng?A.Nếu một số là số chẵn thì nó chia hết cho 2.B.Nếu a > b thì \( a^2 > b^2 \)C.Nếu tứ giác là hình vuông thì tứ giác là hình chữ nhật.D.Nếu một số chia hết cho 3 thì nó chia hết cho 9. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho mệnh đề P: “∃x ∈ R, \( x^2 + 1 < 0 \)”. Xét tính đúng sai của mệnh đề P.A.Mệnh đề P sai.B.Mệnh đề P đúng.C.Không xác định được.D.Cả đúng và sai. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/15|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI