Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1 – Giá trị lượng giác của góc lượng giác Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1 – Giá trị lượng giác của góc lượng giác 25 câu hỏi 30 phút Lớp 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 11 Bài 1 – Giá trị lượng giác của góc lượng giác 25 câu hỏi 30 phút Lớp 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChiều dương quy ước trên đường tròn lượng giác là:A.Chiều cùng chiều quay của kim đồng hồ.B.Chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ.C.Chiều từ trái sang phải của trục hoành.D.Chiều từ trên xuống dưới của trục tung. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCông thức đổi số đo góc từ đơn vị độ ($a^\circ$) sang đơn vị radian ($\alpha$) là:A.$\alpha = \frac{a \cdot 180}{\pi}$B.$\alpha = \frac{a \cdot \pi}{180}$C.$\alpha = \frac{a}{\pi}$D.$\alpha = a \cdot \pi$ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrên đường tròn bán kính $R$, độ dài $l$ của một cung có số đo $\alpha$ (radian) là:A.$l = \frac{R}{\alpha}$B.$l = \frac{\alpha}{R}$C.$l = R \cdot \alpha$D.$l = R^2 \cdot \alpha$ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐổi số đo của góc $105^\circ$ sang đơn vị radian:A.$\frac{5\pi}{12}$B.$\frac{7\pi}{12}$C.$\frac{3\pi}{4}$D.$\frac{5\pi}{6}$ Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho góc lượng giác có số đo là $\frac{3\pi}{8}$ rad. Số đo theo đơn vị độ của góc đó là:A.$60^\circ 30'$B.$67^\circ 30'$C.$75^\circ$D.$135^\circ$ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột đường tròn có bán kính $R = 20$ cm. Độ dài của cung tròn có số đo $1,5$ rad là:A.$15$ cmB.$30$ cmC.$20\pi$ cmD.$30\pi$ cm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrên đường tròn lượng giác, cung nào sau đây có điểm cuối nằm ở góc phần tư thứ II?A.$\frac{3\pi}{4}$B.$\frac{2\pi}{3}$C.$-\frac{2\pi}{3}$D.$\frac{5\pi}{4}$ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố đo tổng quát của các góc lượng giác $(Ou, Ov)$ có số đo radian $\alpha$ là:A.$\alpha + k\pi, k \in \mathbb{Z}$B.$\alpha + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$C.$\alpha + k180^\circ, k \in \mathbb{Z}$D.$\alpha + k360^\circ, k \in \mathbb{Z}$ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtGóc lượng giác có số đo $390^\circ$ có cùng điểm biểu diễn với góc nào sau đây?A.$60^\circ$B.$30^\circ$C.$-30^\circ$D.$150^\circ$ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột bánh xe có $72$ răng. Số đo góc (độ) bánh xe quay được khi di chuyển được $10$ răng là:A.$30^\circ$B.$45^\circ$C.$50^\circ$D.$60^\circ$ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐổi số đo góc $\alpha = -2$ rad sang đơn vị độ (làm tròn đến phút):A.$-114^\circ 35'$B.$-114^\circ 36'$C.$-115^\circ$D.$-57^\circ 17'$ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKim phút của đồng hồ trong thời gian $15$ phút quay được một góc lượng giác có số đo là:A.$\frac{\pi}{2}$ radB.$-\frac{\pi}{2}$ radC.$\frac{\pi}{4}$ radD.$-\frac{\pi}{4}$ rad Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho $sd(Ou, Ov) = \frac{\pi}{4} + k2\pi$. Với $k = -1$, số đo của góc lượng giác đó là:A.$\frac{9\pi}{4}$B.$-\frac{7\pi}{4}$C.$\frac{5\pi}{4}$D.$-\frac{\pi}{4}$ Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột cung tròn có bán kính $R$. Nếu độ dài cung bằng đường kính thì số đo radian của cung đó là:A.$1$B.$2$C.$\pi$D.$2\pi$ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTheo hệ thức Chasles, với ba tia $Oa, Ob, Oc$ bất kỳ, ta có $sd(Oa, Oc)$ bằng:A.$sd(Oa, Ob) + sd(Ob, Oc) + k2\pi$B.$sd(Oa, Ob) - sd(Ob, Oc) + k2\pi$C.$sd(Ob, Oc) - sd(Oa, Ob) + k2\pi$D.$sd(Oa, Ob) + sd(Ob, Oc)$ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGóc lượng giác có số đo $-\frac{13\pi}{6}$ có cùng điểm cuối với góc nào sau đây?A.$\frac{\pi}{6}$B.$-\frac{\pi}{6}$C.$\frac{5\pi}{6}$D.$\frac{7\pi}{6}$ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột vệ tinh bay quanh Trái Đất theo quỹ đạo tròn bán kính $R = 7000$ km. Nếu vệ tinh bay được quãng đường $14000$ km thì số đo góc (rad) nó quét được là:A.$1$B.$2$C.$2\pi$D.$\pi$ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCác điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo $\alpha$ thỏa mãn $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$ nằm ở:A.Góc phần tư thứ IB.Góc phần tư thứ IIC.Góc phần tư thứ IIID.Góc phần tư thứ IV Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố đo dương nhỏ nhất của góc lượng giác có số đo $-\frac{25\pi}{4}$ là:A.$\frac{\pi}{4}$B.$\frac{3\pi}{4}$C.$\frac{5\pi}{4}$D.$\frac{7\pi}{4}$ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHình vuông $ABCD$ tâm $O$ có chiều từ $A \to B \to C \to D$ là chiều dương. Số đo góc $(OA, OB)$ là:A.$45^\circ + k360^\circ$B.$90^\circ + k360^\circ$C.$-90^\circ + k360^\circ$D.$180^\circ + k360^\circ$ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMáy kéo có bánh sau đường kính $124$ cm, bánh trước đường kính $80$ cm. Khi bánh sau quay được $20$ rad thì bánh trước quay được một góc khoảng:A.$15,5$ radB.$31$ radC.$40$ radD.$25,5$ rad Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCông thức số đo tổng quát của góc lượng giác có điểm biểu diễn là $B'(0; -1)$ là:A.$\frac{\pi}{2} + k2\pi$B.$-\frac{\pi}{2} + k2\pi$C.$\pi + k2\pi$D.$k2\pi$ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột người đi xe đạp, bánh xe bán kính $35$ cm quay với tốc độ $11$ rad/s. Vận tốc người đó là:A.$12$ km/hB.$14$ km/hC.$15$ km/hD.$18$ km/h Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐiểm $M$ trên đường tròn lượng giác bắt đầu từ $A(1; 0)$ quay chiều âm với tốc độ $\frac{\pi}{2}$ rad/s. Sau $13$ giây, $M$ trùng với điểm:A.$B(0; 1)$B.$A'(-1; 0)$C.$B'(0; -1)$D.$A(1; 0)$ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho $\alpha = \frac{\pi}{6} + k2\pi$ và $\beta = \frac{5\pi}{6} + n2\pi$. Để $\alpha + \beta = 5\pi$ thì tổng $k+n$ bằng:A.$1$B.$2$C.$3$D.$4$ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI