Trắc nghiệm Toán 12 Bài 10 – Hàm số logarit Trắc nghiệm Toán 12 Bài 10 – Hàm số logarit 20 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 12 Bài 10 – Hàm số logarit 20 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHàm số \(y = \log_a x\) đồng biến khi:A.\(0 < a < 1\)B.\(a < 0\)C.\(a = 1\)D.\(a > 1\) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTập xác định của hàm số \(y = \log_2 (x - 1)\) là:A.\( (1; +\infty) \)B.\( \mathbb{R} \)C.\( [1; +\infty) \)D.\( (-\infty; 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐạo hàm của hàm số \(y = \ln x\) là:A.\(y' = \dfrac{1}{x \ln 10}\)B.\(y' = -\dfrac{1}{x}\)C.\(y' = \dfrac{1}{x}\)D.\(y' = \dfrac{\ln 10}{x}\) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtGiá trị của biểu thức \( \log_2 8 + \log_3 \dfrac{1}{9} \) bằng:A.\( 5 \)B.\( 1 \)C.\( 1 \)D.\( -1 \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐồ thị hàm số \(y = \log_{\frac{1}{2}} x\) có dạng:A.Đi lên từ trái sang phảiB.Đi xuống từ trái sang phảiC.Đối xứng qua trục OxD.Đi qua điểm \((1; 1)\) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTìm khẳng định sai về hàm số \(y = \log_a x\) với \(a > 0, a \ne 1\).A.Tập xác định là \( (0; +\infty) \)B.Đồ thị luôn đi qua điểm \((1; 0)\)C.Hàm số luôn đồng biến trên tập xác địnhD.Tiệm cận đứng là trục Oy Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTập giá trị của hàm số \(y = \log_3 x\) là:A.\( (0; +\infty) \)B.\( [0; +\infty) \)C.\( (-\infty; 0) \)D.\( \mathbb{R} \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCho \(a, b > 0, a \ne 1\). Biểu thức \( \log_a (a^2 b) \) bằng:A.\( 2 + \log_a b \)B.\( 2\log_a b \)C.\( 2 + \log_a b \)D.\( 2 - \log_a b \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐạo hàm của hàm số \(y = \log_2 x\) là:A.\(y' = \dfrac{1}{x}\)B.\(y' = \dfrac{1}{x \ln 2}\)C.\(y' = \dfrac{\ln 2}{x}\)D.\(y' = \dfrac{1}{2x}\) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm tập xác định của hàm số \(y = \ln (4 - x^2)\).A.\( \mathbb{R} \)B.\( (-2; 2) \)C.\( (-\infty; -2) \cup (2; +\infty) \)D.\( [-2; 2] \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGiá trị của biểu thức \( \log_5 25 + \log_{\sqrt{3}} 3 \) bằng:A.\( 4 \)B.\( 3 \)C.\( 4 \)D.\( 5 \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho hàm số \(y = \log_a x\) với \(0 < a < 1\). Hàm số này:A.Đồng biến trên \( (0; +\infty) \)B.Có tập giá trị là \( (0; +\infty) \)C.Đồ thị đi qua điểm \((0; 1)\)D.Nghịch biến trên \( (0; +\infty) \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm khẳng định đúng về đồ thị hàm số \(y = \log_a x\) với \(a > 1\).A.Nằm phía dưới trục hoànhB.Có tiệm cận ngangC.Đi qua điểm \((0; 1)\)D.Nằm phía bên phải trục tung Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTập xác định của hàm số \(y = \ln (-x)\) là:A.\( (0; +\infty) \)B.\( \mathbb{R} \setminus \{0\} \)C.\( (-\infty; 0) \)D.\( \mathbb{R} \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGiá trị của biểu thức \( \ln e^3 - \log_{10} 100 \) bằng:A.\( 5 \)B.\( 0 \)C.\( 1 \)D.\( -1 \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu 16. Cho hàm số \(y = \log_2 (x + 2) - 1\). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:A.\( x = -2 \)B.\( x = 2 \)C.\( y = -1 \)D.\( x = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTìm tập xác định của hàm số \(y = \log_{\frac{1}{3}} (x^2 + 1)\).A.\( \mathbb{R} \)B.\( (-1; 1) \)C.\( \mathbb{R} \setminus \{-1; 1\} \)D.\( (0; +\infty) \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiá trị của biểu thức \( \log_a \sqrt{a} + \log_a \dfrac{1}{a^2} \) bằng:A.\( \dfrac{5}{2} \)B.\( -\dfrac{3}{2} \)C.\( -\dfrac{5}{2} \)D.\( \dfrac{3}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho hàm số \(y = \log_2 (x + 1)\). Giá trị của hàm số tại \(x = 3\) là:A.\( 1 \)B.\( 3 \)C.\( 2 \)D.\( 4 \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm tập xác định của hàm số \(y = \dfrac{1}{\ln x}\).A.\( (0; +\infty) \)B.\( (0; 1) \cup (1; +\infty) \)C.\( (1; +\infty) \)D.\( (0; 1) \cup (1; +\infty) \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI