Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 4 Bài 3 online có đáp án Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 4 Bài 3 online có đáp án 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 4 Bài 3 online có đáp án 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtDiện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = f(x)` liên tục, trục hoành và hai đường thẳng `x = a`, `x = b` được tính theo công thức nào?A.S = ∫ₐᵇ f(x) dxB. S = ∫ₐᵇ |f(x)| dxC.S = π∫ₐᵇ f(x) dxD.S = ∫ₐᵇ f²(x) dx Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = x²`, trục hoành, và hai đường thẳng `x = 1`, `x = 2`.A.8/3B.3C. 7/3D.2 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = √x`, trục hoành và đường thẳng `x = 4`. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox là bao nhiêu?A.16πB.4πC. 8πD.16π/3 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) không âm, trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b` quanh trục Ox được tính theo công thức nào?A.V = ∫ₐᵇ f²(x) dxB. V = π∫ₐᵇ f²(x) dxC.V = π∫ₐᵇ |f(x)| dxD.V = π∫ₐᵇ f(x) dx Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4x – x² và trục hoành.A.32B.16/3C. 32/3D.16 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThể tích của một vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng `x = a` và `x = b`. Biết rằng diện tích thiết diện của vật thể khi cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là `S(x)` (một hàm liên tục). Công thức tính thể tích V của vật thể này là gì?A.V = π∫ₐᵇ S(x) dxB. V = ∫ₐᵇ S(x) dxC.V = ∫ₐᵇ S²(x) dxD.V = π∫ₐᵇ [S(x)]² dx Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số `y = f(x)` và `y = g(x)` liên tục trên đoạn `[a, b]` và hai đường thẳng `x = a`, `x = b` được tính bởi công thức:A.S = ∫ₐᵇ [f(x) – g(x)] dxB. S = ∫ₐᵇ |f(x) – g(x)| dxC.S = |∫ₐᵇ [f(x) – g(x)] dx|D.S = ∫ₐᵇ [g(x) – f(x)] dx Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường `y = 2x`, `y = 0`, `x = 0` và `x = 1` quanh trục Ox.A.4πB. 4π/3C.2πD.2π/3 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThể tích của khối cầu bán kính R có thể được tính bằng cách quay hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn `y = √(R² – x²)` và trục hoành quanh trục Ox. Công thức tích phân tương ứng là gì?A.V = π∫₀ᴿ (R² – x²) dxB.V = ∫₋ᴿᴿ √(R² – x²) dxC.V = π∫₋ᴿᴿ √(R² – x²) dxD. V = π∫₋ᴿᴿ (R² – x²) dx Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường `y = x²` và `y = 2x` là:A.2/3B. 4/3C.2D.5/3 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi `y = x²` và `y = 2x` quanh trục Ox bằng:A.32π/15B. 64π/15C.4πD.8π/3 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = x³ – x` và trục hoành là:A.1/4B. 1/2C.1 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột vật thể có đáy là một hình tròn bán kính 2. Cắt vật thể bởi các mặt phẳng vuông góc với một đường kính cho trước, ta được thiết diện là một hình vuông. Thể tích của vật thể đó là:A.16B.32C. 128/3D.64/3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = eˣ`, trục hoành, trục tung và đường thẳng `x = 2` là:A.e²B.2eC. e² – 1D.e² + 1 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi `y = 1/x`, `y=0`, `x=1`, `x=3` quanh trục Ox.A. 2π/3B.π/3C.π ln(3)D.4π/3 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường `y = x² – 3` và `y = 2x` là:A.32B.16/3C.16D. 32/3 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi `y = x²` và `y = √x` quanh trục Ox bằng:A.2π/5B.3π/5C. 3π/10D.π/10 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi `y = |x² – 4|`, trục hoành, và hai đường thẳng `x = 0`, `x = 3` là:A.8B. 9C.23/3D.7 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong `y = x³` và `y = x`.A.1B. 1/2C.1/4D.2 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho hình phẳng (H) giới hạn bởi `y = sinx`, `y = cosx`, `x = 0`, `x = π/4`. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox bằng:A.πB. π/2C.π/4D.2π Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột vật thể nằm giữa hai mặt phẳng `x = -1` và `x = 1`. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc trục Ox tại x là một tam giác đều có cạnh là `2√(1 – x²)`. Thể tích vật thể là:A. 4√3/3B.2√3/3C.2√3D.8√3/3 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi `y = x² – 2x + 3`, trục hoành và hai đường thẳng `x = 1`, `x = 3` là:A.20B. 20/3C.6D.7 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho hình phẳng giới hạn bởi `y = x ln(x)`, trục hoành và hai đường thẳng `x=1`, `x=e`. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình này quanh trục Ox bằng:A.π(2e³ + 1)/9B. π(2e³ – 1)/9C.π(2e³ + 1)/3D.π(e³ – 2)/3 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol `y = 2 – x²` và đường thẳng `y = x` là:A.9B. 9/2C.7/2D.5 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường `y=x²` và `y=4`. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục tung (trục Oy) là:A.16πB.4πC. 8πD.32π/3 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtDiện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường `y = x²`, `y = 1/x` và `x=2` là:A.7/3 – ln(2)B.8/3 + ln(2)C.7/3D. 7/3 + ln(2) – ln(1) (hoặc 7/3 + ln(2)) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCho hình phẳng (H) giới hạn bởi `y = x³`, `y=8` và `x=0`. Thể tích khối tròn xoay khi quay (H) quanh trục Oy là:A.32π/5B.64π/5C. 96π/5D.128π/7 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtGọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số `y = √(x-1)` và hai trục tọa độ. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục tung là:A.4π/5B.8π/3C. 8π/5D.16π/5 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCho parabol (P): `y = x²` và đường thẳng d đi qua điểm A(1; 3) có hệ số góc m. Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là nhỏ nhất.A.m = 1B. m = 2C.m = 0D.m = -1 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường `y = x²` và `y = x + 2`. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh đường thẳng `y = -1` được tính bởi công thức tích phân nào?A.V = π∫₋₁² [(x+2)² – (x²)²] dxB. V = π∫₋₁² [(x+3)² – (x²+1)²] dxC.V = π∫₋₁² [(x+2)² + (x²)²] dxD.V = π∫₋₁² [(x+1)² – (x²-1)²] dx Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI