Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 1 Phương trình mặt phẳng Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 1 Phương trình mặt phẳng 25 câu hỏi 30 phút Toán 12 Có Đáp ÁnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 1 Phương trình mặt phẳng 25 câu hỏi 30 phút Toán 12 Có Đáp ÁnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) có phương trình 2x – y + 5z – 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?A.n = (2; 1; 5)B.n = (2; -1; 1)C.n = (-1; 5; -1)D. n = (2; -1; 5) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n = (1; -3; 2). Vectơ nào sau đây cũng là một vectơ pháp tuyến của (P)?A.v = (1; 3; 2)B.v = (2; -3; 1)C. v = (-2; 6; -4)D.v = (2; 6; -4) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): x + y – 2z + 1 = 0?A.M(1; 1; 1)B.N(2; 1; 0)C.P(0; 1; 2)D. Q(1; 2; 2) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của một mặt phẳng trong không gian Oxyz?A.x² + y² + z² = 1B.y = 2x + 1C.x/2 + y/1 = 1D. x – 5y + 3z = 0 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; -3) và nhận n = (2; 1; -1) làm vectơ pháp tuyến là:A.2x + y – z – 7 = 0B. 2x + y – z – 7 = 0C.x + 2y – 3z – 1 = 0D.2x + y – z + 7 = 0 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu một mặt phẳng (P) có cặp vectơ chỉ phương là a và b không cùng phương, thì vectơ pháp tuyến n của (P) được xác định như thế nào?A.n = a + bB.n = a – bC.n = a.b (tích vô hướng)D. n = [a, b] (tích có hướng) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxy) là:A.x = 0B.y = 0C. z = 0D.x + y = 0 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHai mặt phẳng (P): x + 2y – z + 5 = 0 và (Q): 2x + 4y – 2z + 1 = 0 có vị trí tương đối là gì?A.Cắt nhauB.Trùng nhauC.Vuông gócD. Song song Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐiều kiện để hai mặt phẳng (P): A₁x + B₁y + C₁z + D₁ = 0 và (Q): A₂x + B₂y + C₂z + D₂ = 0 vuông góc với nhau là gì?A.A₁/A₂ = B₁/B₂ = C₁/C₂B.A₁A₂ + B₁B₂ + C₁C₂ = 1C.A₁ = A₂, B₁ = B₂, C₁ = C₂D. A₁A₂ + B₁B₂ + C₁C₂ = 0 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; -1) là:A.3x + 2y – 6z – 6 = 0B. 3x + 2y – 6z – 6 = 0C.2x + 3y – z – 6 = 0D.x/2 + y/3 + z/1 = 1 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTính khoảng cách từ điểm M(1; -2; 2) đến mặt phẳng (P): x + 2y – 2z – 1 = 0.A.8/3B. 8/3C.4/3D.2 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 1) và B(-1; 0; 3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:A.x + y + z – 3 = 0B. x + y – z + 1 = 0C.x – y + z – 1 = 0D.-x – y + z + 1 = 0 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1; 1; -1) và song song với mặt phẳng (Q): 2x – y + 3z = 0 là:A.2x – y + 3z + 2 = 0B. 2x – y + 3z + 2 = 0C.2x – y + 3z – 2 = 0D.x + y – z – 3 = 0 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có cặp vectơ chỉ phương là a = (1; 2; 0) và b = (0; -1; 3). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?A.n = (2; -1; -1)B.n = (6; 3; 1)C. n = (6; -3; -1)D.n = (6; -3; 1) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): x – y + 3z – 1 = 0 và (Q): -2x + 2y – 6z + 2 = 0 là:A.Song songB.Cắt nhau không vuông gócC.Vuông gócD. Trùng nhau Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; -1; 1) và vuông góc với hai mặt phẳng (P): 2x – z + 1 = 0, (Q): y = 0 là:A.x – 2z = 0B.x + 2y = 0C. x + 2z – 4 = 0D.x – 2y + z – 5 = 0 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M(3; 1; -2) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là:A.(3; 1; 2)B.(3; 0; -2)C.(0; 1; -2)D. (3; 1; 0) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCho ba điểm A(0; 1; 2), B(1; 3; 1), C(2; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:A.5x + 3y + 5z – 13 = 0B. 5x – 3y + 5z – 7 = 0C.-5x + 3y – 5z + 7 = 0D.5x – 3y + 5z + 7 = 0 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMặt phẳng (P) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm có hoành độ, tung độ, cao độ là 2, -3, 4. Phương trình của (P) là:A.6x – 4y + 3z – 12 = 0B. 6x – 4y + 3z – 12 = 0C.6x + 4y – 3z – 12 = 0D.2x – 3y + 4z = 1 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P): x + y – 2z = 0 và (Q): x + y – 2z + 6 = 0 là:A.6B.√6C.3D. √6 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -1; 3) và mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 3 = 0. Khoảng cách từ M đến (P) bằng bao nhiêu?A.10B. 10/3C.4D.10/9 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMặt phẳng (P) đi qua M(1;0;0) và chứa trục Oy có phương trình là:A.x + z – 1 = 0B.x – 1 = 0C.y + z = 0D. z = 0 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho mặt phẳng (P): (m+1)x – my + 2z – 1 = 0. Tìm giá trị của m để (P) vuông góc với mặt phẳng (Q): x + 3y – 4z = 0.A.m = 7B.m = -7/2C. m = -7/2D.m = -7 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho hai điểm A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là:A.x + y – z + 2 = 0B. x + y – z + 2 = 0C.x + y – z – 2 = 0D.x + 2y – z = 0 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTìm giá trị của m để hai mặt phẳng sau song song: (P): 2x + y – z + 1 = 0 và (Q): 4x + my – 2z + 5 = 0.A.m = 1B.m = -2C. m = 2D.không tồn tại m Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI