Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Ôn Tập Cuối Chương 5 Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Ôn Tập Cuối Chương 5 25 câu hỏi 30 phút Toán 12 Có Đáp ÁnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Ôn Tập Cuối Chương 5 25 câu hỏi 30 phút Toán 12 Có Đáp ÁnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + y – 2z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?A.n = (3; 0; -2)B. n = (3; 1; -2)C.n = (3; 1; 2)D.n = (-3; -1; -2) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số: x = 2 – t, y = 1 + 3t, z = -4. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?A.u = (2; 1; -4)B.u = (-1; 3; 4)C. u = (-1; 3; 0)D.u = (1; -3; 4) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhương trình mặt cầu (S) có tâm I(1; -2; 5) và bán kính R = 3 có dạng là:A.(x + 1)² + (y – 2)² + (z + 5)² = 9B.(x – 1)² + (y + 2)² + (z – 5)² = 3C. (x – 1)² + (y + 2)² + (z – 5)² = 9D.(x – 1)² + (y + 2)² + (z – 5)² = 6 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐường thẳng d đi qua điểm M(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương u=(4; -1; 5). Phương trình tham số của d là:A.x = 4 + t, y = -1 + 2t, z = 5 + 3tB.x = 1 + 4t, y = 2 – t, z = 3C. x = 1 + 4t, y = 2 – t, z = 3 + 5tD.x = 1 + 4t, y = -1 + 2t, z = 5 + 3t Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMặt cầu (S) có phương trình x² + y² + z² – 2x + 4y – 8z + 12 = 0. Tọa độ tâm I của mặt cầu là:A.I(-1; 2; -4)B.I(2; -4; 8)C. I(1; -2; 4)D.I(-2; 4; -8) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2; -1; 4) và có vectơ pháp tuyến n=(2; 3; -1) là:A.2x + 3y – z + 3 = 0B.2x + 3y – z – 3 = 0C.2x + 3y – z + 4 = 0D. 2x + 3y – z + 3 = 0 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): x – 3y + 2z – 1 = 0 và (Q): 2x – 6y + 4z + 10 = 0 là:A.Cắt nhauB.Trùng nhauC.Vuông gócD. Song song Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐường thẳng d có phương trình (x-2)/1 = (y+1)/(-2) = z/3. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d?A.M(1; -2; 3)B.N(2; -1; 3)C.P(3; -3; 0)D. Q(3; -3; 3) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCho mặt cầu (S) có tâm I(1; 1; 1) và bán kính R = 5. Vị trí của điểm M(2; 3; 4) so với mặt cầu là:A.Nằm trên mặt cầu.B. Nằm trong mặt cầu.C.Nằm ngoài mặt cầu.D.Trùng với tâm mặt cầu. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và C(0; 0; 3) là:A.6x + 3y + 2z – 1 = 0B. 6x + 3y + 2z – 6 = 0C.x/1 + y/2 + z/3 = 0D.2x + 3y + 6z – 6 = 0 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhương trình mặt cầu có đường kính AB với A(1; 3; -1) và B(3; 1; 5) là:A.(x – 2)² + (y – 2)² + (z – 2)² = 11B. (x – 2)² + (y – 2)² + (z – 2)² = 11C.(x – 2)² + (y – 2)² + (z – 2)² = 44D.(x + 2)² + (y + 2)² + (z + 2)² = 11 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTính góc giữa hai đường thẳng d₁: x = t, y = 1, z = 2-t và d₂: x = 1+s, y = 2+s, z = 3.A.30 độB.90 độC. 60 độD.45 độ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTính khoảng cách từ điểm M(1; 2; 3) đến mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 4 = 0.A.1B. 1C.3D.2/3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: (x+1)/1 = y/2 = (z-1)/(-1) và mặt phẳng (P): x – y – z + 3 = 0.A.(-1; 0; 1)B.(1; 4; 0)C.(0; 2; 0)D. (0; 2; 0) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVị trí tương đối của hai đường thẳng d₁: x=1+t, y=2-t, z=3+2t và d₂: x=2+2s, y=1-2s, z=5+4s là:A.Cắt nhauB. Song songC.Trùng nhauD.Chéo nhau Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhương trình mặt cầu tâm I(1; 2; -3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 3 = 0 là:A.(x – 1)² + (y – 2)² + (z + 3)² = 1B. (x – 1)² + (y – 2)² + (z + 3)² = 1C.(x – 1)² + (y – 2)² + (z + 3)² = 9D.(x – 1)² + (y – 2)² + (z + 3)² = 3 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTính góc giữa đường thẳng d: (x-1)/1 = (y+2)/1 = z/√2 và mặt phẳng (P): x + y – z – 5 = 0.A.90 độB.60 độC. 30 độD.45 độ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oy và đi qua điểm M(1; 4; -3) là:A.3x + z = 0B. 3x + z = 0C.3x – z = 0D.x + 3z = 0 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho mặt cầu (S): (x – 1)² + (y – 2)² + (z – 3)² = 16. Mặt phẳng (P): 2x + 2y + z – 17 = 0 cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng:A.4B. √7C.3D.2 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(1; -1; 2) trên mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 11 = 0.A.(-1; 0; -4)B. (-1; 0; -4)C.(3; -2; 4)D.(-3; 1; -6) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhương trình đường thẳng đi qua điểm M(2; 0; -1) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x – 3y + z – 1 = 0 là:A.(x-2)/2 = y/3 = (z+1)/1B.(x+2)/2 = y/(-3) = (z-1)/1C. (x-2)/2 = y/(-3) = (z+1)/1D.(x-2)/2 = y/(-3) = (z-1)/1 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtGóc giữa hai mặt phẳng (P): x + y – 1 = 0 và (Q): y – z + 1 = 0 là:A.30 độB.90 độC.45 độD. 60 độ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho ba điểm A(2;0;1), B(1;0;0), C(1;1;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:A.x + y – z – 1 = 0B. x + y – z – 1 = 0C.x – 2y + z – 3 = 0D.x + 2y – 2z = 0 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVị trí tương đối của đường thẳng d: x=t, y=1+t, z=2-t và mặt phẳng (P): x+2y-z-1=0 là:A.d nằm trong (P).B. d song song (P).C.d cắt (P).D.d vuông góc (P). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho điểm A(1; 2; 3) và mặt phẳng (P): x + y – z + 1 = 0. Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) là:A.x=1+t, y=2-t, z=3+tB.x=1+t, y=1+2t, z=1+3tC. x=1+t, y=2+t, z=3-tD.x=1-t, y=2-t, z=3+t Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI