Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKi-lô-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?A.Thể tíchB.Độ dàiC.Diện tíchD.Thời gian Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKí hiệu của Ki-lô-mét vuông là gì?A.haB.m\(^2\)C.km\(^2\)D.km Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?A.10 000 m\(^2\)B.100 000 m\(^2\)C.1 000 000 m\(^2\)D.10 000 000 m\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu Héc-ta?A.100 haB.10 haC.1000 haD.10 000 ha Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết5 km\(^2\) bằng bao nhiêu mét vuông?A.500 000 m\(^2\)B.5 000 000 m\(^2\)C.50 000 000 m\(^2\)D.500 000 000 m\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐơn vị Ki-lô-mét vuông thường được dùng để đo diện tích của:A.Sân trườngB.Khu dân cưC.Thành phố, quốc giaD.Cánh đồng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết1/2 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?A.25 haB.50 haC.75 haD.250 ha Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết1/4 km\(^2\) bằng bao nhiêu mét vuông?A.25 000 m\(^2\)B.250 000 m\(^2\)C.2 500 000 m\(^2\)D.25 000 000 m\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết10 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?A.10 haB.1000 haC.100 haD.10 000 ha Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDiện tích thành phố Hà Nội khoảng 3300 km\(^2\). Diện tích này bằng bao nhiêu Héc-ta?A.33 000 haB.330 000 haC.3 300 000 haD.33 000 000 ha Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết2 km\(^2\) 50 ha bằng bao nhiêu Héc-ta?A.25 haB.70 haC.250 haD.2050 ha Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết700 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?A.70 km\(^2\)B.7 km\(^2\)C.0,7 km\(^2\)D.7000 km\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột khu rừng có diện tích 50 km\(^2\). Diện tích khu rừng đó là bao nhiêu Héc-ta?A.500 haB.5000 haC.50 haD.50 000 ha Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtDiện tích một quốc gia là 100 000 km\(^2\). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?A.100 000 000 m\(^2\)B.1 000 000 000 m\(^2\)C.100 000 000 000 m\(^2\)D.1 000 000 000 000 m\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết0,75 km\(^2\) bằng bao nhiêu Héc-ta?A.7,5 haB.75 haC.750 haD.7500 ha Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết250 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?A.25 km\(^2\)B.2,5 km\(^2\)C.2,5 km\(^2\)D.0,25 km\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong các đơn vị đo diện tích sau, đơn vị nào lớn nhất?A.Ki-lô-mét vuông (km\(^2\))B.Héc-ta (ha)C.Mét vuông (m\(^2\))D.Đề-ca-mét vuông Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể đo diện tích một tỉnh, người ta thường dùng đơn vị nào?A.Héc-taB.Ki-lô-mét vuôngC.Mét vuôngD.Đề-xi-mét vuông Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột vùng lãnh thổ có diện tích 15 km\(^2\). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?A.150 000 m\(^2\)B.15 000 000 m\(^2\)C.150 000 000 m\(^2\)D.1 500 000 m\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSo sánh 3 km\(^2\) và 300 ha.A.3 km\(^2\) < 300 ha B. 3 km\(^2\) > 300 haB.3 km\(^2\) = 300 haC.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI