Trắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân Trắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChữ số 7 trong số thập phân 34,567 thuộc hàng nào?A.Hàng phần mườiB.Hàng phần trămC.Hàng phần nghìnD.Hàng chục Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong số thập phân 9,82, chữ số nào thuộc hàng phần mười?A.9B.8C.2D.Không có Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSố thập phân 0,035 có chữ số 3 ở hàng nào?A.Hàng phần mườiB.Hàng phần trămC.Hàng phần nghìnD.Hàng đơn vị Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố "hai mươi lăm phẩy sáu mươi tám" được viết là số thập phân nào?A.2568B.256,8C.25,68D.2,568 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố thập phân 102,007 được đọc là:A.Một trăm linh hai phẩy không trăm linh bảyB.Một trăm linh hai phẩy không không bảyC.Một trăm hai phẩy không bảyD.Mười hai phẩy không không bảy Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố thập phân nào có chữ số 5 ở hàng phần trăm và chữ số 2 ở hàng phần nghìn?A.3,52B.3,25C.3,052D.3,205 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhần thập phân của số 45,678 là:A.45B.678C.45678D.0,45 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố thập phân nào sau đây có hàng phần mười là chữ số lớn nhất có một chữ số?A.8,9B.9,8C.9,9D.10,0 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSố thập phân "không phẩy năm trăm linh sáu" được viết là:A.0,56B.0,5060C.0,506D.0,056 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong số 765,432, chữ số 3 có giá trị là:A.30B.3C.\( \dfrac{3}{100} \)D.\( \dfrac{3}{10} \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtViết số thập phân có phần nguyên là 34, hàng phần mười là 5, hàng phần trăm là 6.A.3456B.345,6C.34,56D.3,456 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐọc số thập phân 0,708.A.Không phẩy bảy mươi támB.Không phẩy bảy trăm linh támC.Không phẩy bảy linh támD.Linh phẩy bảy trăm linh tám Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChữ số ở hàng phần nghìn của số 123,456 là chữ số nào?A.4B.5C.6D.3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố thập phân nào có phần nguyên là số chẵn bé nhất khác 0 và hàng phần mười là số lẻ lớn nhất có một chữ số?A.1,9B.2,9C.9,2D.2,8 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViết số thập phân "bảy mươi hai phẩy không trăm linh một".A.7201B.720,1C.72,001D.7,201 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong số thập phân 543,210, chữ số nào thuộc hàng phần trăm?A.5B.4C.1D.1 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố thập phân nào có hàng phần trăm là 0?A.1,01B.2,1C.3,001D.4,56 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐọc số thập phân 12,345.A.Mười hai phẩy ba bốn lămB.Mười hai phẩy ba trăm bốn mươi lămC.Mười hai phẩy ba trăm bốn mươi lămD.Một hai phẩy ba bốn năm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có một chữ số, hàng phần mười và hàng phần trăm đều là 0.A.9,99B.9,01C.9,00D.10,0 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGiá trị của chữ số 8 trong số 987,654 là:A.8000B.800C.80D.8 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI