Trắc nghiệm Toán 6 Bài 16: Phép nhân số nguyên Trắc nghiệm Toán 6 Bài 16: Phép nhân số nguyên 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 16: Phép nhân số nguyên 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTích của hai số nguyên âm là số thế nào?A.là số nguyên âmB.là số nguyên dươngC.là số 0D.vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThực hiện phép tính sau: (-5).4A.– 20B.20C.10D.-10 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhép nhân có tính chất gì:A.Tính chất giao hoánB.Tính chất kết hợpC.Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộngD.Cả ba tính chất trên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTích của một số nguyên a bất kì với số 0 có kết quả là:A.aB.1C.0D.a2 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTích của các số nguyên âm có số thừa số là số lẻ thì:A.là số lẻB.là số chẵnC.là số dươngD.là số âm Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTích của các số nguyên âm có số thừa số là số chẵn thì:A.là số lẻB.là số chẵnC.là số dươngD.là số âm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCho tích 213.3 = 639. Từ đó suy ra nhanh kết quả của các tích sau: (- 213).3;A.-639B.639C.1 278D.-1 278 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột xí nghiệp may gia công có chế độ thưởng và phạt như sau: Một sản phẩm tốt được thưởng 50 000 đồng, một sản phẩm có lỗi bị phạt 40 000 đồng. Chị Mai làm được 20 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm bị lỗi. Chị Mai nhận được bao nhiêu tiền?A.84 000 đồngB.1 000 000 đồngC.-160 000 đồngD.840 000 đồng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính tổng hai tích sau: a = (-2).(-3) và c = (+3).(+2);A.a + c = 6B.a + c = 12C.a + c = -12D.a + c = -6 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtP là tích của 8 số nguyên khác 0 trong đó có đúng 4 số dương. Q là tích của 6 số nguyên khác 0 trong đó có duy nhất một số dương. Hãy cho biết P và Q là số dương hay số âm.A.P dương, Q âmB.P âm, Q dươngC.P, Q đều âmD.P, Q đều dương Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐiền số thích hợp vào ô trống lần lượt là với: (−5).(−4 − [ ... ]) = (−5).(−4) − (−5).(−14) = [ .... ]A.14 và 50B.-14 và -50C.14 và -50D.-14 và -14 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột xí nghiệp may gia công có chế độ thưởng và phạt như sau: Một sản phẩm tốt được thưởng 50 000 đồng, một sản phẩm có lỗi bị phạt 40 000 đồng. Chị Mai làm được 20 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm bị lỗi. Chị Mai nhận được bao nhiêu tiền?A.84 000 đồngB.840 000 đồngC.-160 000 đồngD.1 000 000 đồng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTính giá trị của biểu thức: (−1).(−2).(−3).(−4).(−5).b, với b = 20A.-4200B.2400C.-2400D.4200 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính tổng hai tích sau: a = (−2).(−3) và c = (+3).(+2)A.a + c = 6B.a + c = -12C.a + c = 12D.a + c = -6 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTính giá trị của biểu thức: (−125).(−13).(−a), với a = 8A.12000B.13000C.-13000D.-12000 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGiá trị của biểu thức (−24).(−7) + 7.76 là:A.216B.315C.700D.101 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTích của các số nguyên âm có số thừa số là số lẻ thì:A.là số âmB.là số chẵnC.là số dươngD.là số lẻ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTìm x biết 19 − x : (−11) = 13A.x = -131B.x = -542C.x = -66D.x = -41 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTích của các số nguyên âm có số thừa số là số chẵn thì:A.là số lẻB.là số dươngC.là số chẵnD.là số âm Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm x biết x : 5 + 3 = −34A.x = -124B.x = -185C.x = -141D.x = -42 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm x biết x : (−12) + 4 = 31A.x = 132B.x = -341C.x = 14D.x = -324 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTích của hai số nguyên âm là số thế nào?A.là số nguyên âmB.là số 0C.là số nguyên dươngD.vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGiá trị của biểu thức (−11).(−320) + 15 là:A.125B.532C.2216D.3535 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThực hiện phép tính sau: (−5).4A.10B.20C.−20D.-10 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtGiá trị của biểu thức 14.13 − (−35).(−5) là:A.1B.5C.7D.-62 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI