Trắc nghiệm Toán 6 Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên Trắc nghiệm Toán 6 Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTìm thương của phép chia sau: 64: (-8);A.8B.– 8C.6D.-6 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết-10 là gì của 2?A.-10 là bội của 2B.-10 là ước của 2C.Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm tập các ước nguyên của 5A.Ư(5) = {1; 5}B.Ư(5) = {-1; -5}C.Ư(5) = {0; 5; 10; …}D.Ư(5) = {1; -1; 5; -5} Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột tàu lặn thám hiểm đại dương lặn xuống thêm được 12 m trong 3 phút. Hỏi trung bình mỗi phút tàu lặn xuống thêm được bao nhiêu mét?A.4mB.3mC.6mD.12m Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột máy cấp đông (làm lạnh nhanh) trong 6 phút đã làm thay đổi nhiệt độ được 120C. Hỏi trung bình trong một phút máy đã làm thay đổi được bao nhiêu độ C?A.-12oCB.60oCC.20oCD.-20oC Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThực hiện phép tính: (-132).(-98):11A.1 176B.176C.16 116D.1 616 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKết quả của phép tính: [(-9).(-9).(-9) + 93 ]:810.A.là một số nguyên âmB.là một số nguyên dươngC.1D.0 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTìm số nguyên x, biết: (- 24).x = - 120;A.x = 5B.x = -5C.x = 2D.x = -2 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTìm ba bội của 5.A.3 bội của 5 là: 0; 10; 42B.3 bội của 5 là: -15; 25; 65C.3 bội của 5 là: 26; 5; 45D.3 bội của 5 là: -20; -115; 98 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSo sánh hai biểu thức sau: X = (9 876 – 6 789).(9 876 + 6 789) và Y = – 134.A.−10 là ước của 2B.−10 là bội của 2C.Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTìm số tự nhiên x để A = 75 + 1003 + x chia hết cho 5A.x ⋮ 5B.x chia cho 5 dư 2C.x chia cho 5 dư 1D.x chia cho 5 dư 3 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThực hiện phép tính: (−132).(−98) : 11A.1 616B.176C.16 116D.1 176 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho A = 12 + 15 + 36 + x, x ∈ N. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 9A.x không chia hết cho 9B.x chia hết cho 9C.x chia hết cho 4D.x chia hết cho 3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKết quả của phép tính: [(−9).(−9).(−9) + 93] : 810A.là một số nguyên âmC.1D.là một số nguyên dương Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho tổng A = 14 + 16 + 18 + 20. Dựa vào tính chất chia hết của một tổng, A sẽ chia hết cho:A.2B.8C.7D.5 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm số nguyên x biết (−12)².x = 56 + 10.13xA.3B.5C.4D.6 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtƯớc nguyên dương của 5 là:A.1; 5; 10B.−1; −5; 1; 5C.1; 5D.0; 1; 5 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTập hợp các ước của −8 là:A.A = {1; −1; 2; −2; 4; −4; 8; −8}B.A = {0; 1; 2; 4; 8}C.A = {1; 2; 4; 8}D.A = {0; ±1; ±2; ±4; ±8} Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm số nguyên x, biết: (−24).x = −120A.x = −5B.x = 5C.x = 2D.x = −2 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm số nguyên x, biết 25x = 100A.4B.25C.2D.−4 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm thương của phép chia sau: 64 : (−8)A.8B.6C.−8D.−6 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTập hợp tất cả các bội của 7 có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 50 là:A.{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}B.{±7; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42; ±49}C.{0; ±7; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42; ±49}D.{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; −7; −14; −21; −28; −35; −42; −49; −56; ...} Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột máy cấp đông (làm lạnh nhanh) trong 6 phút đã làm thay đổi nhiệt độ được 120°C. Hỏi trung bình trong một phút máy đã làm thay đổi được bao nhiêu độ C?A.−120°CB.6°CC.−20°CD.20°C Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTìm các số nguyên x thỏa mãn (x + 3) ⋮ (x + 1)A.x ∈ {−2; 0; 1; 3}B.x ∈ {−1; 0; 2; 3}C.x ∈ {−3; 0; 1; 2}D.x ∈ {−3; −2; 0; 1} Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết−10 là gì của 2?A.−10 là ước của 2B.−10 là bội của 2C.Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI