Trắc nghiệm Toán 6 Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số Trắc nghiệm Toán 6 Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChọn câu đúng. Với \( a; b; m \in \mathbb{Z}; m \neq 0 \) ta cóA.\( \dfrac{a}{m} + \dfrac{b}{m} = \dfrac{a-b}{m} \)B.\( \dfrac{a}{m} + \dfrac{b}{m} = \dfrac{a.b}{m} \)C.\( \dfrac{a}{m} + \dfrac{b}{m} = \dfrac{a+b}{m} \)D.\( \dfrac{a}{m} + \dfrac{b}{m} = \dfrac{a+b}{m+m} \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTổng \( \dfrac{4}{6} + \dfrac{27}{81} \) có kết quả là:A.\( \dfrac{1}{3} \)B.\( \dfrac{4}{3} \)C.\( \dfrac{3}{4} \)D.\( 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTính tổng hai phân số \( \dfrac{35}{36} \) và \( \dfrac{-125}{36} \)A.\( \dfrac{-5}{2} \)B.\( \dfrac{-29}{5} \)C.\( \dfrac{-40}{9} \)D.\( \dfrac{40}{9} \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChọn câu đúngA.\( \dfrac{4}{11} + \dfrac{7}{-11} > 1 \)B.\( \dfrac{4}{11} + \dfrac{7}{-11} < 0 \)C.\( \dfrac{8}{11} + \dfrac{7}{-11} > 1 \)D.\( \dfrac{-4}{11} + \dfrac{7}{-11} > -1 \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn câu saiA.\( \dfrac{3}{2} + \dfrac{2}{3} > 1 \)B.\( \dfrac{3}{2} + \dfrac{2}{3} = \dfrac{13}{6} \)C.\( \dfrac{3}{4} + \left( \dfrac{-4}{17} \right) = \dfrac{35}{68} \)D.\( \dfrac{4}{12} + \dfrac{21}{36} = 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTìm x biết \( x = \dfrac{3}{13} + \dfrac{9}{20} \)A.\( \dfrac{12}{33} \)B.\( \dfrac{177}{260} \)C.\( \dfrac{187}{260} \)D.\( \dfrac{177}{26} \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCho \( A = \left( \dfrac{1}{4} + \dfrac{-5}{13} \right) + \left( \dfrac{2}{11} + \dfrac{2}{13} + \dfrac{3}{4} \right) \). Chọn câu đúng.A.\( A > 1 \)B.\( A = \dfrac{2}{11} \)C.\( A = 1 \)D.\( A = 0 \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTìm \( x \in \mathbb{Z} \) biết \( \dfrac{5}{6} + \dfrac{-7}{8} \leq \dfrac{x}{24} \leq \dfrac{-5}{12} + \dfrac{5}{8} \)A.\( x \in \{0; 1; 2; 3; 4\} \)B.\( x \in \{-1; 0; 1; 2; 3; 4; 5\} \)C.\( x \in \{-1; 0; 1; 2; 3; 4\} \)D.\( x \in \{0; 1; 2; 3; 4; 5\} \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A chảy một mình thì sau 6 giờ đầy bể, vòi B chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?A.\( 4 \) giờB.\( 3 \) giờC.\( 1 \) giờD.\( 2 \) giờ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố đối của phân số \( \dfrac{13}{7} \) là:A.\( -\dfrac{13}{7} \)B.\( \dfrac{13}{-7} \)C.\( -\dfrac{13}{7} \)D.Tất cả các đáp án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKết quả của phép tính \( \dfrac{3}{4} - \dfrac{7}{20} \) là:A.\( \dfrac{1}{10} \)B.\( \dfrac{4}{5} \)C.\( \dfrac{2}{5} \)D.\( \dfrac{-1}{10} \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm x biết \( x + \dfrac{1}{14} = \dfrac{5}{7} \)A.\( \dfrac{9}{14} \)B.\( \dfrac{1}{14} \)C.\( \dfrac{11}{14} \)D.\( \dfrac{1}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiá trị của x thỏa mãn \( \dfrac{15}{20} - x = \dfrac{7}{16} \) là:A.\( -\dfrac{5}{16} \)B.\( \dfrac{5}{16} \)C.\( \dfrac{19}{16} \)D.\( -\dfrac{19}{16} \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm \( \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{24} + ... = \dfrac{3}{8} \)A.\( 2 \)B.\( 1 \)C.\( -1 \)D.\( 5 \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTính \( \dfrac{4}{15} - \dfrac{2}{65} - \dfrac{4}{39} \) ta đượcA.\( \dfrac{1}{39} \)B.\( \dfrac{2}{15} \)C.\( \dfrac{-2}{65} \)D.\( \dfrac{1}{15} \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?A.\( \dfrac{17}{40} \)B.\( \dfrac{1}{40} \)C.\( \dfrac{1}{13} \)D.\( 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhép tính \( \dfrac{9}{7} - \dfrac{5}{12} \) là:A.\( \dfrac{73}{84} \)B.\( \dfrac{-13}{84} \)C.\( \dfrac{83}{84} \)D.\( \dfrac{143}{84} \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhép cộng phân số có tính chất nào dưới đây?A.Tính chất giao hoánB.Tính chất kết hợpC.Tính chất cộng với 0D.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThực hiện phép tính \( \dfrac{65}{91} + \dfrac{-44}{55} \) ta được kết quả là:A.\( \dfrac{-53}{35} \)B.\( \dfrac{51}{35} \)C.\( \dfrac{-3}{35} \)D.\( \dfrac{3}{35} \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn câu saiA.\( \dfrac{3}{2} + \dfrac{2}{3} > 1 \)B.\( \dfrac{3}{2} + \dfrac{2}{3} = \dfrac{13}{6} \)C.\( \dfrac{3}{4} + \left( \dfrac{-4}{17} \right) = \dfrac{35}{68} \)D.\( \dfrac{4}{12} + \dfrac{21}{36} = 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm x biết \( x - \dfrac{1}{5} = 2 + \dfrac{3}{4} \)A.\( x = \dfrac{21}{20} \)B.\( x = \dfrac{20}{20} \)C.\( x = \dfrac{-3}{10} \)D.\( x = \dfrac{-9}{10} \) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTính hợp lí biểu thức \( \dfrac{-9}{7} + \dfrac{13}{4} + \dfrac{-1}{5} + \dfrac{-5}{7} + \dfrac{3}{4} \) ta được kết quả làA.\( \dfrac{9}{5} \)B.\( \dfrac{11}{5} \)C.\( \dfrac{-11}{5} \)D.\( \dfrac{-1}{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho \( M = \left( \dfrac{21}{31} + \dfrac{-16}{7} \right) + \left( \dfrac{44}{53} + \dfrac{10}{31} \right) + \dfrac{9}{53} \) và \( N = \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{-5} + \dfrac{1}{7} + \dfrac{1}{6} + \dfrac{1}{35} + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{41} \). Chọn câu đúngA.\( M = \dfrac{-2}{7}; N = \dfrac{1}{41} \)B.\( M = 0; N = \dfrac{1}{41} \)C.\( M = \dfrac{-16}{7}; N = \dfrac{83}{41} \)D.\( M = \dfrac{-2}{7}; N = \dfrac{1}{41} \) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTìm tập hợp các số nguyên n để \( \dfrac{n-8}{n+1} + \dfrac{n+3}{n+1} \) là một số nguyênA.\( n \in \{1; -1; 7; -7\} \)B.\( n \in \{0; 6\} \)C.\( n \in \{0; -2; 6; -8\} \)D.\( n \in \{-2; 6; -8\} \) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCó bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn \( \dfrac{15}{41} + \dfrac{-138}{41} \leq x < \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{6} \) ? A.\( 6 \)B.\( 3 \)C.\( 5 \)D.\( 4 \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI