Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong các số sau số nào chia hết cho 2:A.102;B.1 443;C.305;D.909. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong các số: 10 203; 450; 305; 194 724; 234 500. Có bao nhiêu số chia hết cho 5.A.0;B.1;C.2;D.3. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong các số: 102; 355; 270; 2 350; 6 708. Số nào chia hết cho cả 2 và 5.A.102 và 270.B.355 và 2 350.C.270 và 2 350.D.355 và 6 708. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong các số sau số nào chia hết cho 3: 421; 248; 2 020; 2025.A.421.B.248.C.2 020.D.2 025. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây là đúng?A.Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.B.Các số có chữ số tận cùng là 3; 6; 9 thì chia hết cho 3.C.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 5.D.Các số có chữ số tận cùng là 0; 5 thì chia hết cho 5. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhông thực hiện phép tính, em hãy cho biết phát biểu nào là đúng.A.1 953 + 1 975 chia hết cho 9.B.2 020 – 938 chia hết cho 2.C.1 942 – 1 930 chia hết cho 5.D.2 225 + 1 113 chia hết cho 3. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm x, y để số sau đây vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9. A.x = 1; y = 0;B.x = 3; y = 5;C.Cả A và B đều đúng;D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtDùng ba chữ số 3; 0; 4 để viết các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2. Hỏi có bao nhiêu số như vậy?A.6.B.4.C.2.D.0. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTừ các chữ số 5; 0; 4; 2. Viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho mỗi số đó chia hết cho 3.A.2;B.4;C.6;D.8. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCho số sau đây: Ta có thể thay a bởi bao nhiêu chữ số để số này chia hết cho 3.A.0;B.1;C.2;D.3. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCó 162 học sinh tham gia chương trình đào tạo bóng đá, được chia thành các đội. Mỗi đội cần có 9 học sinh. Nhận xét nào dưới đây là đúng.A.Có một đội không đủ 9 học sinh.B.Có hai đội không đủ 9 học sinh.C.Không có đội nào không đủ 9 học sinh.D.Có ba đội không đủ 9 học sinh. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5A.560B.650C.630D.360 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDùng ba chữ số 4, 0, 5 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5. Số các chữ số có thể tạo thành là:A.2B.4C.3D.5 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong các khẳng định cho sau, khẳng định nào đúng?A.Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2B.Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5C.Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4D.Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3:A.88B.44C.66D.22 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTừ các chữ số 5, 0, 4, 2 viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho mỗi số đó chia hết cho 3.A.2B.4C.8D.6 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho năm số 0, 1, 3, 5, 7. Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3 được lập từ các số trên là:A.135B.105C.357D.103 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhông thực hiện phép tính, em hãy cho biết phát biểu nào là đúng.A.1 953 + 1 975 chia hết cho 9.B.1 942 – 1 930 chia hết cho 5.C.2 020 – 938 chia hết cho 2.D.2 225 + 1 113 chia hết cho 3. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTổng (hoặc hiệu) chia hết cho cả 2 và 5 là:A.138 + 210B.1·2·3·4·5 – 20C.325 – 45D.1·2·3·4·5 + 42 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm x, y để số 3x5y vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.A.x = 3; y = 5B.x = 1; y = 0C.Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong các số 333, 360, 2457 số nào chia hết cho 9A.360B.333C.2457D.Cả A, B, C đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDùng ba chữ số 3, 0, 4 để viết các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2. Hỏi có bao nhiêu số như vậy?A.6B.4D.2 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? I) Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2. II) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 4. III) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 0. IV) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5.A.2B.1C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHãy chọn câu trả lời sai. Trong các số 825; 9180; 21780; 3071A.Có ba số số chia hết cho 5B.Có ba số chia hết cho 3C.Không có số nào chia hết cho 9D.Có hai số chia hết cho 10 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTìm số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 3A.10230B.10236C.10002D.10101 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI