Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp 2 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho hàm số biểu diễn nồng độ thuốc trong máu là \( C(x,t) = e^{-t}\sin(x) \), trong đó x là vị trí và t là thời gian. Tìm tốc độ thay đổi nồng độ theo thời gian tại \( (x,t) = (\pi/2, 0) \).A.1B.0C.-1D.-2 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \) của hàm số \( z = \ln(x^2+2y) \).A.\( \dfrac{1}{x^2+2y} \)B.\( \dfrac{2x}{x^2+2y} \)C.\( \dfrac{2}{x^2+2y} \)D.\( \dfrac{2x+2}{x^2+2y} \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm điểm dừng của hàm số \( z = x^2+y^2+2x-4y \).A.(1, -2)B.(-1, 2)C.(1, 2)D.(-1, -2) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính tích phân kép \( I = \int_0^1 \int_0^1 (1) dy dx \).A.1B.2C.0D.4 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐổi thứ tự lấy tích phân của \( I = \int_0^1 \int_0^{\sqrt{x}} f(x,y) dy dx \).A.\( \int_0^1 \int_y^{1} f(x,y) dx dy \)B.\( \int_0^1 \int_{y^2}^{1} f(x,y) dx dy \)C.\( \int_0^1 \int_0^{y^2} f(x,y) dx dy \)D.\( \int_0^1 \int_1^{y^2} f(x,y) dx dy \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính \( I = \iint_D x dxdy \), trong đó D là hình chữ nhật \( [0,2]\times[0,3] \).A.2B.3C.6D.9 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTốc độ phản ứng hóa học có thể được mô tả bởi đạo hàm. Nếu nồng độ chất A là C(t), thì \( C'(t) \) biểu diễn:A.Nồng độ trung bình.B.Tốc độ thay đổi tức thời của nồng độ.C.Lượng chất đã phản ứng.D.Hằng số phản ứng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính tích phân đường loại 2 \( I = \int_C 2x dx + 2y dy \), với C là đường cong bất kỳ nối A(0,1) đến B(2,3).A.12B.12C.10D.Phụ thuộc đường đi Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtÁp dụng công thức Green để tính \( \oint_C (y)dx + (2x)dy \), với C là biên của hình vuông \( [0,1]\times[0,1] \).A.1B.2C.3D.0 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSự phân rã của một chất phóng xạ tuân theo phương trình \( \dfrac{dN}{dt} = -kN \). Đây là phương trình vi phân dạng:A.Tuyến tính cấp 2B.Đẳng cấpC.Tách biếnD.Toàn phần Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y'' - 4y' + 3y = 0 \).A.\( y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{-3x} \)B.\( y = C_1 e^x + C_2 e^{3x} \)C.\( y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{3x} \)D.\( y = (C_1 + C_2 x) e^x \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y'' + 4y = 0 \).A.\( y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x} \)B.\( y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x) \)C.\( y = (C_1 + C_2 x)e^{2x} \)D.\( y = e^{x}(C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)) \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y'' - 2y' + y = 0 \).A.\( y = C_1 e^x + C_2 e^{-x} \)B.\( y = (C_1 + C_2 x)e^x \)C.\( y = e^x(C_1 \cos x + C_2 \sin x) \)D.\( y = C_1 e^x \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt phẳng \( z=0 \) và mặt \( z=1-x^2 \), với \( -1 \le x \le 1, 0 \le y \le 2 \).A.4/3B.2C.8/3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm nghiệm của phương trình \( y' = 2x \) với \( y(0)=5 \).A.\( y = 2x+5 \)B.\( y = x^2+5 \)C.\( y = 2 \)D.\( y = x^2 \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtdiv(F) của trường \( \vec{F}(x,y,z) = (x^2, y^2, z^2) \) là:A.0B.\( 2x+2y \)C.\( 2x+2y+2z \)D.\( (2x, 2y, 2z) \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNồng độ thuốc C(t) trong máu của bệnh nhân tuân theo phương trình \( \dfrac{dC}{dt} = -0.5C \). Biết nồng độ ban đầu \( C(0)=10 \). Nồng độ thuốc sau 2 giờ là:A.\( 10e^{-2} \)B.\( 10e^{-1} \)C.\( 10e^{1} \)D.\( 5e^{-1} \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTính tích phân kép \( I = \int_0^1 \int_0^2 dy dx \).A.1B.2C.3D.0 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTính \( \int_C ds \) với C là đường tròn \( x^2+y^2=1 \).A.\( \pi \)B.\( 2\pi \)C.1D.2 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrường vector \( \vec{F}=(2x, 2y) \) có thế vị là:A.\( U = x^2+y^2+C \)B.\( U = 2x+2y+C \)C.\( U = 2xy+C \)D.Không có thế vị. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y' + y = 1 \).A.\( y = Ce^{x} + 1 \)B.\( y = Ce^{-x} + 1 \)C.\( y = Ce^{-x} - 1 \)D.\( y = 1 - Ce^{x} \) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm biến đổi Laplace của \( f(t) = e^{5t} \).A.\( \dfrac{1}{s+5} \)B.\( \dfrac{1}{s-5} \)C.\( \dfrac{5}{s-5} \)D.\( \dfrac{s}{s^2+25} \) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTìm chu kỳ của hàm số \( f(x) = \cos(2\pi x) \).A.1B.2C.\( \pi \)D.\( 2\pi \) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTính diện tích mặt \( z=4 \), với \( 0 \le x \le 1, 0 \le y \le 2 \).A.1B.2C.4D.8 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhân loại điểm dừng (0,0) của hàm số \( z = \cos(x) + \cos(y) \).A.Cực đạiB.Cực tiểuC.Điểm yên ngựaD.Không phải điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCho \( \vec{F} = (y, -x, 1) \). Tính curl(F).A.(0, 0, 0)B.(0, 0, -2)C.(0, 0, 1)D.(1, 1, -2) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y' = \dfrac{y}{x} \).A.\( y = x+C \)B.\( y = Cx \)C.\( y = C-x \)D.\( y = C/x \) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTính \( \int_C (x ds) \) với C là đoạn thẳng từ (0,0) đến (1,0).A.1B.1/2C.0D.2 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTìm biến đổi Laplace ngược của \( F(s) = \dfrac{1}{s^2+4} \).A.\( \cos(2t) \)B.\( \dfrac{1}{2}\sin(2t) \)C.\( \sin(2t) \)D.\( 2\sin(2t) \) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTích phân kép \( I = \iint_D (1)dxdy \) dùng để tính gì của miền phẳng D?A.Diện tíchB.Chu viC.Khối lượngD.Thể tích Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI