Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn HN Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn HN 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn HN 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTìm tập xác định của hàm số \( y = \sqrt{x-2} \).A.\( (2, +\infty) \)B.\( [2, +\infty) \)C.\( (-\infty, 2] \)D.\( \mathbb{R} \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTìm giới hạn \( L = \lim_{x \to 1} (x^2 + 3x - 1) \).A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm đạo hàm của hàm số \( y = x^3 - 4x + 5 \).A.\( 3x^2 - 4x \)B.\( 3x^2 - 4 \)C.\( x^2 - 4 \)D.\( 3x^2 \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính tích phân \( I = \int (2x+1) dx \).A.\( 2x^2+x+C \)B.\( x^2+C \)C.\( x^2+x+C \)D.\( 2+C \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho hàm số \( f(x,y) = 2x+3y-1 \). Tính \( f(1,2) \).A.6B.4C.7D.5 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHàm số \( y = 2x+1 \) có đồ thị là một:A.Đường thẳngB.Đường cong ParabolC.Đường trònD.Đường Hyperbol Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm giới hạn \( L = \lim_{x \to \infty} \dfrac{2x+1}{x-1} \).A.1B.2C.0D.\( \infty \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHàm số \( y = x^2 - 2x + 3 \) đạt giá trị nhỏ nhất tại:A.x = -1B.x = 1C.x = 2D.x = 0 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính tích phân \( I = \int_0^1 x dx \).A.1B.1/2C.2D.0 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \) của hàm số \( z = x^2+y^2 \).A.\( 2y \)B.\( 2x \)C.\( 2x+2y \)D.\( x^2 \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHàm số nào sau đây là hàm số chẵn?A.\( y = x^3 \)B.\( y = x^2+1 \)C.\( y = 2x-1 \)D.\( y = \sin x \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm giới hạn \( L = \lim_{x \to 0} \dfrac{\sin x}{x} \).A.1B.0C.\( \infty \)D.Không tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số \( y=x^2 \) tại điểm x=2 là:A.2B.1C.4D.8 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính tích phân \( I = \int e^x dx \).A.\( x e^x + C \)B.\( e^x \ln x + C \)C.\( e^x + C \)D.\( \dfrac{e^{x+1}}{x+1} + C \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial y} \) của hàm số \( z = xy \).A.\( x \)B.\( y \)C.1D.\( xy \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột vật chuyển động với phương trình \( s(t) = t^2 + 2t \). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=3 là:A.6B.15C.8D.9 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho hàm số \( f(x) = \begin{cases} x+1 & \text{khi } x \ge 0 \\ 1 & \text{khi } x < 0 \end{cases} \). Hàm số có liên tục tại x=0 không? A.CóB.KhôngC.Không xác địnhD.Vừa liên tục vừa gián đoạn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐạo hàm của hàm hằng \( y=c \) là:A.0B.cC.1D.x Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTích phân \( \int_a^b f(x) dx \) biểu diễn cho:A.Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị y=f(x), trục Ox, x=a, x=b.B.Độ dài cung của đồ thị y=f(x) từ x=a đến x=b.C.Thể tích khối tròn xoay.D.Một hàm số mới. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm điểm dừng của hàm số \( z = x^2+y^2 \).A.(0,0)B.(1,1)C.(0,1)D.Không có điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm đạo hàm của hàm số \( y = \ln x \).A.\( x \ln x \)B.\( 1/\ln x \)C.\( 1/x \)D.\( e^x \) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTích phân \( \int_1^2 \dfrac{1}{x} dx \) bằng:A.1B.\( \ln 2 \)C.\( \ln(1/2) \)D.0 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho hàm số \( z = 2x+y \). Đường mức ứng với z=3 là đường thẳng nào?A.\( y=-2x-3 \)B.\( y=-2x+3 \)C.\( y=2x+3 \)D.\( y=2x-3 \) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{1}{x} + 2 \).A.y=0B.y=1C.y=2D.Không có Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTìm cực trị của hàm số \( y = x^3 - 3x \).A.Cực đại tại x=1, cực tiểu tại x=-1B.Cực đại tại x=-1, cực tiểu tại x=1C.Chỉ có cực đại tại x=-1D.Không có cực trị Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTích phân \( \int_0^\pi \cos x dx \) bằng:A.1B.2C.0D.-1 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \) của hàm số \( z = x^2y+xy^2 \).A.\( 2xy+2xy \)B.\( 2xy+y^2 \)C.\( x^2+2xy \)D.\( y^2+x^2 \) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐạo hàm của tổng hai hàm số \( (f+g)' \) bằng:A.\( f'g' \)B.\( f'g + fg' \)C.\( f'+g' \)D.\( f'-g' \) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTính tích phân \( \int 5 dx \).A.5B.0C.\( 5x+C \)D.\( x+C \) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho hàm số \( z=f(x,y) \). Vi phân toàn phần dz được tính bằng:A.\( dz = f'_x dx - f'_y dy \)B.\( dz = f'_x dx + f'_y dy \)C.\( dz = f'_y dx + f'_x dy \)D.\( dz = dx + dy \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI