Trắc nghiệm Toán cao cấp A1 CTU Trắc nghiệm Toán cao cấp A1 CTU 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp A1 CTU 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTìm giới hạn L = lim (x→4) (x² - 16) / (x - 4).A.4B.8D.Không tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTính đạo hàm của hàm số y = x * sin(x).A.cos(x)B.sin(x) - xcos(x)C.1 + cos(x)D.sin(x) + xcos(x) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho ma trận A = [[5, 3], [3, 2]]. Ma trận nghịch đảo A⁻¹ là:A.[[-2, 3], [3, -5]]B.[[2, -3], [-3, 5]]C.[[5, -3], [-3, 2]]D.[[-5, 3], [3, -2]] Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x³ + 2x.A.12x² + 2 + CB.x⁴ + 2 + CC.x⁴ + x² + CD.4x⁴ + 2x² + C Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHệ phương trình tuyến tính AX = B có nghiệm duy nhất khi:A.m = qB.n = pC.m = pD.n = q Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSử dụng quy tắc L'Hôpital, tìm giới hạn L = lim (x→0) ln(1+x) / x.B.eC.1D.Không tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHàm số y = -x³ + 3x - 5 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?A.(-∞, -1) và (1, +∞)B.(-1, 1)C.(-∞, +∞)D.(0, 1) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính định thức của ma trận A = [[1, 2, 3], [0, 4, 5], [1, 0, 6]].A.12B.34C.22D.-22 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x và y = x².A.1/2B.1/3C.1/6D.1 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm hạng của ma trận A = [[1, 2, 1], [0, 1, 2], [1, 3, 3]].A.1B.2C.3 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐạo hàm của hàm số y = ln(cos(x)) là:A.1 / cos(x)B.tan(x)C.-tan(x)D.-sin(x) / cos(x) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho A là ma trận vuông cấp 3, det(A) = -4. Tính det(2A).A.-8B.-12C.-24D.-32 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHàm số y = x⁴ - 2x² + 3 có bao nhiêu điểm cực trị?A.1B.2C.3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính tích phân xác định I = ∫[0 to π/2] sin(x) dx.B.1C.2D.-1 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột cơ sở của không gian vector R³ gồm có:A.2 vectorB.3 vector độc lập tuyến tínhC.4 vectorD.3 vector bất kỳ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm giới hạn L = lim (x→+∞) (2x² + 5) / (x³ + x - 1).A.2B.+∞D.5 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho ma trận A khả nghịch có det(A) = 1/2. Tính det(A⁻¹).A.1/2B.-1/2C.2D.-2 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCho A = [[1, 2], [3, 4]] và B = [[2], [1]]. Tính ma trận AB.A.[[3], [7]]B.[[4], [10]]C.[[4, 10]]D.Không tính được Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (4x + 1) / (2x - 1) là:A.y = 4B.x = 1/2C.y = 2D.y = -1 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho hàm số f(x) = { (sin(2x))/x nếu x ≠ 0; a nếu x = 0 }. Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0.A.1B.2C.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm m để hệ phương trình {x + 3y = 1; 2x + my = 2} có vô số nghiệm.A.m = 2B.m = 3C.m = 6D.m ≠ 6 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm giá trị cực đại của hàm số y = x³ - 3x² + 2.A.-2B.2D.3 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTính tích phân bất định I = ∫ (1 / (x+1)) dx.A.-(1 / (x+1)²) + CB.ln|x+1| + CC.ln(x+1) + CD.1 / (x+1)² + C Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTìm nghiệm của hệ phương trình: {x + y + z = 6; x - y + z = 2; x + y - z = 0}.A.(1, 2, 3)B.(3, 2, 1)C.(1, 3, 2)D.(2, 2, 2) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐạo hàm của hàm số y = tan(x) là:A.cot(x)B.1 / sin²(x)C.1 / cos²(x)D.-1 / sin²(x) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCho A, B là hai ma trận vuông cùng cấp. Mệnh đề nào sau đây luôn đúng?A.AB = BAB.(AB)⁻¹ = A⁻¹B⁻¹C.(Aᵀ)ᵀ = AD.det(A - B) = det(A) - det(B) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtPhương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = eˣ tại điểm x₀ = 0 là:A.y = xB.y = x + 1C.y = e*xD.y = 1 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHệ phương trình tuyến tính AX = B vô nghiệm khi và chỉ khi:A.m = qB.n = pC.m = pD.n = q Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTính tích phân suy rộng I = ∫[2 to +∞] (1/x²) dx.A.1B.2C.Phân kỳD.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho ma trận A cấp m x n và ma trận B cấp p x q. Tích AB được xác định khi:A.m = qB.n = pC.m = pD.n = q Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI