Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 18: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 18: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 18: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết45 + 26 =A.61B.80C.71D.70 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết89 – 47 =A.42B.43C.41D.42 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSố lớn nhất có hai chữ số là:A.98B.99C.90D.100 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố bé nhất có hai chữ số là:A.10B.1C.11D.9 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKết quả của phép tính: 70 – 18 =A.52B.52C.53D.51 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết5 kg + 3 kg =A.7 kgB.8 kgC.6 kgD.9 kg Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết9 lít – 4 lít =A.6 lítB.5 lítC.4 lítD.3 lít Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết6 kg – 2 kg =A.4 kgB.5 kgC.3 kgD.6 kg Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết3 lít + 6 lít =A.10 lítB.9 lítC.8 lítD.7 lít Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố liền sau của 58 là:A.57B.60C.59D.56 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSố liền trước của 40 là:A.41B.39C.38D.42 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết64 + 15 =A.78B.80C.79D.77 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết96 – 28 =A.67B.66C.68D.69 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột túi gạo nặng 10 kg, mẹ lấy ra 4 kg. Còn lại:A.5 kgB.6 kgC.7 kgD.8 kg Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột can nước có 15 lít, rót ra 7 lít. Còn lại:A.8 lítB.7 lítC.6 lítD.9 lít Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết48 + 32 =A.70B.80C.78D.79 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết100 – 37 =A.62B.64C.63D.65 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết1 lít =A.100 mlB.500 mlC.1000 mlD.10 ml Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết1 kg =A.100 gB.1000 gC.10 gD.500 g Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột bao bột 20 kg, chia đều vào 4 túi. Mỗi túi nặng:A.6 kgB.5 kgC.4 kgD.7 kg Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSố tròn chục liền trước 80 là:A.70B.60C.90D.75 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSố tròn chục liền sau 40 là:A.50B.50C.60D.30 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết35 + 45 =A.79B.81C.80D.78 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSố 92 gồm:A.9 chục và 1 đơn vịB.9 chục và 2 đơn vịC.8 chục và 2 đơn vịD.9 chục và 0 đơn vị Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSố nào lớn hơn 73 nhưng bé hơn 76?A.72B.74C.77D.70 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI