Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố gồm 2 nghìn, 3 trăm, 5 chục và 6 đơn vị là số nào?A.2356.B.2356.C.2536.D.3256. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố 4702 có mấy nghìn?A.0.B.2.C.4.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong số 3814, chữ số 8 thuộc hàng nào?A.Hàng đơn vị.B.Hàng chục.C.Hàng trăm.D.Hàng nghìn. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố nào có 5 trăm, 0 chục và 9 đơn vị?A.509.B.509.C.590.D.905. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChữ số 2 trong số 8236 có giá trị là bao nhiêu?A.2.B.200.C.20.D.2000. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố 6041 có chữ số 0 ở hàng nào?A.Hàng đơn vị.B.Hàng chục.C.Hàng trăm.D.Hàng nghìn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố nào gồm 6 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 7 đơn vị?A.6427.B.6247.C.6472.D.6420. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố lớn nhất có 3 chữ số là:A.999.B.999.C.100.D.998. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong số 2301, chữ số 3 thuộc hàng nào?A.Hàng đơn vị.B.Hàng chục.C.Hàng trăm.D.Hàng nghìn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố nào gồm 3 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 8 đơn vị?A.3008.B.3008.C.3080.D.3800. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSố 7452 gồm bao nhiêu trăm?A.4.B.4.C.5.D.7. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong số 1569, chữ số 9 thuộc hàng nào?A.Hàng đơn vị.B.Hàng chục.C.Hàng trăm.D.Hàng nghìn. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSố nào nhỏ hơn 6000 nhưng lớn hơn 5000?A.4999.B.5500.C.6001.D.500. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố 4705 có chữ số 5 ở hàng nào?A.Hàng trăm.B.Hàng nghìn.C.Hàng chục.D.Hàng đơn vị. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố 8000 gồm bao nhiêu nghìn?A.0.B.8.C.80.D.800. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSố nào gồm 4 nghìn, 1 trăm, 6 chục và 3 đơn vị?A.4613.B.4163.C.4163.D.4136. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChữ số 1 trong số 5107 có giá trị là bao nhiêu?A.1.B.1000.C.100.D.10. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong số 2340, chữ số 0 có giá trị là:A.0.B.10.C.100.D.0. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố nào có chữ số 7 ở hàng nghìn?A.7124.B.1724.C.1247.D.2741. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố nào gồm 5 nghìn, 5 trăm, 0 chục và 0 đơn vị?A.5500.B.5050.C.5500.D.5005. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong số 8402, chữ số 4 thuộc hàng nào?A.Hàng đơn vị.B.Hàng chục.C.Hàng trăm.D.Hàng nghìn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSố nào có 9 đơn vị, 3 chục, 2 trăm, 1 nghìn?A.1239.B.1239.C.1329.D.1293. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong số 9076, chữ số 0 có giá trị là:A.1000.B.0.C.100.D.10. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSố 1000 gồm bao nhiêu chữ số 0?A.1.B.2.C.3.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong số 2849, chữ số 2 thuộc hàng nào?A.Hàng nghìn.B.Hàng trăm.C.Hàng chục.D.Hàng đơn vị. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI