Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 6: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 6: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 6: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố lớn nhất có hai chữ số là:A.90.B.98.C.99.D.99. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKết quả của phép tính 45 + 27 là:A.62.B.72.C.72.D.75. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKết quả của phép tính 81 – 46 là:A.36.B.35.C.34.D.33. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố liền sau của 99 là:A.98.B.100.C.101.D.99. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố bé nhất có ba chữ số là:A.100.B.101.C.110.D.100. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong các số: 85, 58, 95, 59, số lớn nhất là:A.58.B.59.C.85.D.95. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKết quả của phép nhân 7 × 5 là:A.30.B.35.C.35.D.25. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKết quả của phép chia 36 : 6 là:A.5.B.6.C.7.D.8. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong các số: 42, 24, 62, 26, số lớn nhất là:A.24.B.26.C.42.D.62. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố nào nhỏ hơn 70 nhưng lớn hơn 60?A.75.B.65.C.80.D.90. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKết quả của phép cộng 23 + 18 là:A.41.B.42.C.40.D.43. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKết quả của phép trừ 100 – 47 là:A.53.B.52.C.53.D.54. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHình nào có 3 cạnh và 3 góc?A.Hình tam giác.B.Hình vuông.C.Hình chữ nhật.D.Hình tròn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết5 chục + 3 đơn vị bằng:A.35.B.53.C.45.D.50. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột giờ có bao nhiêu phút?A.60 phút.B.100 phút.C.50 phút.D.90 phút. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết1 mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?A.10 cm.B.100 cm.C.1000 cm.D.1 cm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKết quả của 8 + 9 là:A.16.B.18.C.17.D.19. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong phép tính 64 – 29, kết quả là:A.33.B.35.C.34.D.36. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCó 4 chục và 6 đơn vị, viết số là:A.64.B.46.C.40.D.44. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố liền trước của 100 là:A.101.B.1.C.99.D.90. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHình vuông có mấy cạnh bằng nhau?A.2 cạnh.B.3 cạnh.C.4 cạnh.D.5 cạnh. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột tuần có mấy ngày?A.6 ngày.B.7 ngày.C.8 ngày.D.10 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtSố 75 gồm mấy chục và mấy đơn vị?A.5 chục, 7 đơn vị.B.7 chục, 5 đơn vị.C.6 chục, 5 đơn vị.D.8 chục, 5 đơn vị. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSố 100 có mấy chữ số?A.1 chữ số.B.2 chữ số.C.3 chữ số.D.4 chữ số. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHình nào không có cạnh?A.Hình vuông.B.Hình tam giác.C.Hình chữ nhật.D.Hình tròn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI