Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 63: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 63: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 63: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố lớn nhất có hai chữ số là số nào?A.90.B.98.C.99.D.99. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố nào nhỏ hơn 65 nhưng lớn hơn 60?A.59.B.63.C.67.D.70. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTổng của 27 và 35 là bao nhiêu?A.52.B.60.C.62.D.64. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHiệu của 80 và 45 là bao nhiêu?A.35.B.25.C.30.D.40. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố liền sau của 99 là số nào?A.98.B.100.C.101.D.97. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị?A.7 chục 7 đơn vị.B.7 chục 8 đơn vị.C.8 chục 7 đơn vị.D.6 chục 8 đơn vị. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố nào là số chẵn?A.57.B.73.C.86.D.69. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố nào bé nhất?A.45.B.23.C.67.D.34. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết9 x 5 bằng bao nhiêu?A.40.B.45.C.45.D.50. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết42 chia cho 6 bằng bao nhiêu?A.8.B.9.C.7.D.6. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?A.24 cm.B.24 cm.C.20 cm.D.26 cm. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKết quả của phép tính 7 + 8 là bao nhiêu?A.15.B.14.C.16.D.13. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSố tròn chục gần nhất của 87 là số nào?A.80.B.90.C.100.D.70. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết5 x 6 bằng bao nhiêu?A.35.B.30.C.25.D.40. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNếu An có 12 viên bi và cho bạn 5 viên, An còn lại bao nhiêu viên bi?A.7.B.8.C.6.D.5. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSố nào chia hết cho 2?A.57.B.75.C.64.D.89. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết100 - 37 bằng bao nhiêu?A.63.B.67.C.57.D.62. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột tuần có bao nhiêu ngày?A.5.B.6.C.7.D.8. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết10 x 10 bằng bao nhiêu?A.1000.B.10.C.110.D.100. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐơn vị đo độ dài nào lớn hơn?A.mét.B.xen-ti-mét.C.mi-li-mét.D.đề-xi-mét. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết36 chia cho 6 bằng bao nhiêu?A.5.B.8.C.6.D.7. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong các số sau, số nào là số lẻ?A.22.B.35.C.40.D.60. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu mỗi hộp có 4 cái bánh, 5 hộp như vậy có tất cả bao nhiêu cái bánh?A.20.B.25.C.24.D.18. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhép nhân nào sau đây cho kết quả bằng 18?A.2 x 9.B.3 x 6.C.4 x 5.D.2 x 8. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu Nam có 48 viên bi, chia đều cho 6 bạn, mỗi bạn được bao nhiêu viên bi?A.7.B.8.C.6.D.9. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI