Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCó 3 giỏ cam, mỗi giỏ có 5 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?A.8 quả.B.10 quả.C.15 quả.D.20 quả. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột bảng có ghi: Hồng – 3 quả, Cam – 4 quả, Táo – 2 quả. Có tất cả bao nhiêu quả?A.7 quả.B.9 quả.C.8 quả.D.10 quả. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCó 4 bạn, mỗi bạn có 2 quyển vở. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?A.6 quyển.B.8 quyển.C.10 quyển.D.12 quyển. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCó 5 bó hoa, mỗi bó có 6 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?A.30 bông.B.25 bông.C.20 bông.D.35 bông. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCó 3 hàng ghế, mỗi hàng 4 người. Hỏi có bao nhiêu người?A.10 người.B.12 người.C.9 người.D.6 người. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCó 2 cái bàn, mỗi bàn có 6 cái ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái ghế?A.8 cái.B.10 cái.C.12 cái.D.14 cái. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCó 4 nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinh. Tổng số học sinh là:A.6 học sinh.B.12 học sinh.C.9 học sinh.D.10 học sinh. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCó 5 chiếc xe đạp, mỗi xe có 2 bánh. Tổng số bánh xe là:A.10 bánh.B.15 bánh.C.10 bánh.D.8 bánh. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột bảng thống kê cho biết: Nam – 10 bạn, Nữ – 12 bạn. Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam bao nhiêu?A.1 bạn.B.2 bạn.C.3 bạn.D.4 bạn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCó 6 rổ táo, mỗi rổ có 4 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?A.24 quả.B.20 quả.C.18 quả.D.16 quả. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột bảng có số liệu: Sách Toán – 7 quyển, Sách Tiếng Việt – 5 quyển, Sách Tự nhiên – 3 quyển. Tổng là:A.13 quyển.B.15 quyển.C.14 quyển.D.16 quyển. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCó 4 hộp bút, mỗi hộp có 10 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?A.30 cái.B.40 cái.C.50 cái.D.20 cái. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLớp 2A có 25 học sinh. Lớp 2B có 23 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?A.Lớp 2A.B.Lớp 2B.C.Bằng nhau.D.Không biết. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong rổ có 2 quả xoài, 3 quả cam và 5 quả chuối. Có bao nhiêu quả tất cả?A.10 quả.B.9 quả.C.11 quả.D.8 quả. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột cửa hàng bán được: Thứ hai – 15 áo, Thứ ba – 18 áo, Thứ tư – 12 áo. Hỏi bán được nhiều nhất vào ngày nào?A.Thứ hai.B.Thứ ba.C.Thứ tư.D.Cả ba bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCó 3 kệ sách, mỗi kệ có 10 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển sách?A.30 quyển.B.20 quyển.C.25 quyển.D.40 quyển. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtBảng số liệu có: Thỏ – 4 con, Gà – 6 con, Vịt – 5 con. Có tất cả bao nhiêu con vật?A.14 con.B.15 con.C.16 con.D.13 con. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong một cuộc điều tra, 6 bạn chọn ăn phở, 8 bạn chọn ăn bánh mì. Món nào được chọn nhiều hơn?A.Phở.B.Bánh mì.C.Cả hai bằng nhau.D.Không biết. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCó 3 bó bút chì, mỗi bó có 7 cây. Tổng số bút chì là:A.21 cây.B.20 cây.C.18 cây.D.24 cây. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột bảng ghi: Quả đỏ – 10, Quả vàng – 5. Quả nào nhiều hơn?A.Quả đỏ.B.Quả vàng.C.Cả hai bằng nhau.D.Không rõ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCó 5 học sinh, mỗi học sinh có 2 quyển vở và 1 cái bút. Có tất cả bao nhiêu quyển vở?A.5 quyển.B.10 quyển.C.15 quyển.D.20 quyển. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột bảng thống kê: Bạn chọn màu xanh – 9, màu đỏ – 6, màu vàng – 3. Màu nào được chọn ít nhất?A.Màu đỏ.B.Màu xanh.C.Màu vàng.D.Cả ba bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột lớp học có 4 dãy bàn, mỗi dãy 5 bạn. Lớp có bao nhiêu bạn?A.10 bạn.B.20 bạn.C.15 bạn.D.25 bạn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCó 4 giỏ trái cây, mỗi giỏ có 6 quả. Có tất cả bao nhiêu quả?A.24 quả.B.20 quả.C.22 quả.D.18 quả. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột bảng có số liệu: Bé A – 10 điểm, Bé B – 8 điểm, Bé C – 7 điểm. Ai được điểm cao nhất?A.Bé A.B.Bé B.C.Bé C.D.Cả ba bằng nhau. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI