Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 15 Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 15 Luyện tập chung 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 15 Luyện tập chung 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTính nhẩm 4 x 4 = ..........A.16.B.17.C.18.D.10. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTính nhẩm 5 x 2 = ..........A.7.B.10.C.3.D.11. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTính nhẩm 2 x 9 = ..........A.7.B.11.C.18.D.19. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố nào nhân với 1 cũng bằngA.1.B.2.C.3.D.chính nó. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố nào nhân với 0 cũng bằngA.0.B.1.C.2.D.3. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMỗi chậu có 8 bông hoa. Vậy 6 chậu có tất cả bao nhiêu bông hoa?A.48 bông hoa.B.42 bông hoa.C.14 bông hoa.D.18 bông hoa. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrên chiếc cầu có 2 đàn sóc. Mỗi đàn gồm 6 con. Sau đó có 2 con sóc đến. Hỏi tất cả có bao nhiêu con sóc?A.12 con sóc.B.10 con sóc.C.14 con sóc.D.13 con sóc. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐiền dấu , = thích hợp vào chỗ trống 8 x 9 .......... 7 x 5A.B. >.C. =.D. Không dấu nào thỏa mãnB.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐiền dấu , = thích hợp vào chỗ trống 5 x 3 .......... 7 x 9 + 56A.B. >.C. =.D. Không dấu nào thỏa mãnB.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTính giá trị của biểu thức 3 x 8 + 85A.111.B.108.C.201.D.109. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhép tính sai làA.7 x 7 = 49.B.5 x 6 = 35.C.9 x 8 = 72.D.2 x 3 = 6. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhép tính đúng làA.8 x 8 = 64.B.4 x 9 = 36.C.3 x 9 = 27.D.2 x 10 = 20. *(Lưu ý: Các đáp án A, B, C trong câu gốc đều đúng. Đáp án D gốc là sai. Sửa đáp án D thành đúng)* Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSố thích hợp điền vào chỗ trống là 2 x .......... = 18A.7.B.8.C.9.D.10. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố thích hợp điền vào chỗ trống là 3 x 9 + 70 = ..........A.97.B.99.C.67.D.34. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTích của hai số là 7 (ví dụ 7x1). Nếu thêm chữ số 0 vào sau chữ số thứ nhất (thừa số thứ nhất thành 70) và chữ số thứ hai giữ nguyên (thừa số thứ hai là 1). Vậy tích mới có kết quả làA.67.B.27.C.70.D.17. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrên cây táo có 9 quả táo. Trong vườn trồng 2 cây táo. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?A.11 quả táo.B.17 quả táo.C.18 quả táo.D.19 quả táo. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNăm nay An 8 tuổi, bố gấp 4 lần tuổi An. Vậy sau 7 năm nữa bố An bao nhiêu tuổi?A.21 tuổi.B.32 tuổi.C.29 tuổi.D.39 tuổi. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLan có 7 hộp kẹo. Mỗi hộp kẹo có 6 cái kẹo. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái kẹo?A.49 cái kẹo.B.42 cái kẹo.C.34 cái kẹo.D.56 cái kẹo. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiền dấu >, A. .B. =.C. Không dấu nào thỏa mãn.A.B. >.C. =.D. Không dấu nào thỏa mãnB.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiền dấu >, A. B. >.C. =.D. Không dấu nào thỏa mãnA.B. >.C. =.D. Không dấu nào thỏa mãnB.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI