Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 57 Các số có năm chữ số. Số 100 000 Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 57 Các số có năm chữ số. Số 100 000 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 57 Các số có năm chữ số. Số 100 000 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố liền trước của số 13 450 là số nào?A.13451B.13449C.1486D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố liền sau của số 90 000 là số nào?A.90001B.14449C.1486D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSố liền trước của số 10 001 là số nào?A.90001B.14449C.10000D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtsố liền sau của số 99 999 là số nào?A.90001B.14449C.100000D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.A.90001B.14449C.15826D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.A.90001B.14449C.32043 *(Giả sử đáp án C là 32043)*D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.A.90001B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.17340B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 7 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.77440C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.66401D.99340 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 3 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.33340D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 5 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.57540D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.A.99347B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.66401D.20340 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn câu trả lời đúng. Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng: Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là:A.64 301B.80 458C.82 361D.83 405 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố thích hợp với cách đọc là: mười hai nghìn bốn trăm năm mươi sáu.A.12 456B.80 458C.82 361D.83 405 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSố thích hợp với cách đọc là: mười hai nghìn một trăm năm mươi sáu.A.12 156B.80 458C.82 361D.83 405 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố thích hợp với cách đọc là: tám nghìn chín trăm chín mươi chín.A.12 156B.8999C.82 361D.83 405 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố thích hợp với cách đọc là: hai mươi hai nghìn không trăm mười lămA.12 156B.8999C.82 361D.22015 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI