Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 60 Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 60 Luyện tập chung 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 60 Luyện tập chung 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSo sánh số 9 000 và 12 345A.50 000B.46 000C.44 000D.45 200 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSo sánh số 1 876 và 12 345A.50 000B.46 000C.44 000D.45 200 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSo sánh số 15 876 và 12 345A.50 000B.46 000C.44 000D.45 200 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtsố liền sau của số 99 999 là số nào?A.90001B.14449C.100000D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.A.90001B.14449C.15826D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.A.90001B.14449C.32043D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.A.90001B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.17340B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 7 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.77440C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.66401D.99340 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 3 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.33340D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 5 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.57540D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.A.99347B.14449C.66401D.5854 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.A.27340B.14449C.66401D.20340 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn câu trả lời đúng. Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng: Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là:A.64 301B.80 458C.82 361D.83 405 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtBốn huyện A, B, C, D có số dân là: huyện A: 73 017 người; huyện B: 78 655 người; huyện C: 75 400 người; huyện D: 73 420 người. Huyện nào có đông dân nhất?A.Huyện AB.Huyện BC.Huyện CD.Huyện D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột gia đình thu hoạch được 15 787 kg cà phê. Hỏi nếu làm tròn số đến hàng nghìn, ta nói gia đình đó thu hoạch được khoảng bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?A.98 000B.97 410C.16 000D.100 000 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố dân của một huyện là 71 839. Trong bài báo, cô phóng viên đã làm tròn số dân của huyện đó đến hàng chục nghìn. Hỏi số dân đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?A.70 000B.97 410C.16 000D.100 000 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLàm tròn số 45 110 đến hàng chục nghìnA.50 000B.46 000C.44 000D.45 200 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI