Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 9 Bảng nhân 6, bảng chia 6 Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 9 Bảng nhân 6, bảng chia 6 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 9 Bảng nhân 6, bảng chia 6 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTính nhẩm 6 x 3 = ..........A.18.B.21.C.24.D.27. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTính nhẩm 6 x 6 = ..........A.30.B.32.C.34.D.36. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTính nhẩm 6 x 5 = ..........A.12.B.24.C.30.D.32. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính nhẩm 6 x 7 = ..........A.42.B.43.C.12.D.6. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTính nhẩm 6 x 9 = ..........A.54.B.52.C.50.D.48. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính nhẩm 6 x 10 = ..........A.12.B.30.C.48.D.60. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCó 2 hộp bút chì màu, mỗi hộp có 6 bút chì màu. Hỏi có tất cả bao nhiêu bút chì màu?A.6 bút chì màu.B.12 bút chì màu.C.18 bút chì màu.D.24 bút chì màu. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCó 3 bình cá, mỗi bình có 6 con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá?A.9 con cá.B.6 con cá.C.18 con cá.D.3 con cá. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCó 5 nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?A.12 chấm tròn.B.11 chấm tròn.C.30 chấm tròn.D.23 chấm tròn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMỗi luống cô Hoa trồng 6 cây. Hỏi 4 luống như thế có tất cả bao nhiêu cây?A.10 cây.B.24 cây.C.2 cây.D.20 cây. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtAnh Hưng nuôi 48 con chim bồ câu trong các chuồng, mỗi chuồng có 6 con. Hỏi anh Hưng có bao nhiêu chuồng chim bồ câu?A.54 chuồng chim bồ câu.B.42 chuồng chim bồ câu.C.7 chuồng chim bồ câu.D.8 chuồng chim bồ câu. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCô giáo có 42 cái kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?A.7 cái kẹo.B.8 cái kẹo.C.9 cái kẹo.D.10 cái kẹo. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 48 : 6 .......... 36 : 4A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 100 - 6 x 3 .......... 24 : 6A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 30 : 6 .......... 30 : 5A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMỗi ngăn tủ có 6 chiếc balo. Hỏi 48 chiếc balo thì cần xếp vào mấy ngăn tủ như thế?A.6 ngăn.B.7 ngăn.C.8 ngăn.D.9 ngăn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMẹ có 42 quả dâu tây, mẹ chia đều cho mỗi bạn 6 quả. Vậy có bao nhiêu bạn nhận được quả dâu tây?A.7 bạn.B.5 bạn.C.48 bạn.D.50 bạn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTìm x thỏa mãn biểu thức sau x : 6 + 105 = 112A.x = 30.B.x = 36.C.x = 42.D.x = 48. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm một số biết rằng số đó nhân với 6 được bao nhiêu cộng với 6 cũng bằng số đó nhân với 9. Số đó là?A.2.B.3.C.4.D.5. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột hàng có 6 chú bộ đội. Hỏi có 60 chú bộ đội thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?A.7 hàng.B.8 hàng.C.9 hàng.D.10 hàng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI