Trắc nghiệm Tự nhiên và Xã hội Lớp 2 Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan Bài tiết nước tiểu Trắc nghiệm Tự nhiên và Xã hội Lớp 2 Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan Bài tiết nước tiểu 20 câu hỏi 30 phút Tự nhiên và Xã hội Lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tự nhiên và Xã hội Lớp 2 Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan Bài tiết nước tiểu 20 câu hỏi 30 phút Tự nhiên và Xã hội Lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtViệc làm nào sau đây tốt cho cơ quan bài tiết nước tiểu?A.Nhịn đi tiểuB.Uống thật ít nướcC.Uống đủ nước mỗi ngàyD.Ăn thật mặn Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTại sao cần đi tiểu ngay khi cảm thấy buồn tiểu?A.Để cho nhanhB.Để không bị quênC.Để không làm hại bóng đái và tránh viêm nhiễmD.Để rảnh tay làm việc khác Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtEm nên giữ vệ sinh cơ quan bài tiết như thế nào?A.Không cần rửa sau khi đi vệ sinhB.Chỉ rửa bằng nước bẩnC.Rửa sạch sẽ bằng nước sạch sau khi đi vệ sinhD.Chỉ rửa khi bị ngứa Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtUống nhiều nước ngọt hoặc nước có ga thay cho nước lọc có tốt cho thận không?A.Có, vì có vị ngonB.Không, có thể tạo gánh nặng cho thậnC.Tùy loại nước ngọtD.Chỉ uống một ít thì được Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNước tiểu của người khỏe mạnh, uống đủ nước thường có màu gì?A.Màu đỏB.Màu xanhC.Màu vàng nhạt trongD.Màu vàng sẫm đục Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu thấy nước tiểu có màu lạ hoặc đi tiểu đau rát, em nên làm gì?A.Mặc kệB.Cố gắng nhịn tiểuC.Báo ngay cho bố mẹ hoặc người lớn để đi khám bác sĩD.Tự mua thuốc uống Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĂn quá mặn có ảnh hưởng đến thận không?A.Có, làm thận phải làm việc nhiều hơn để lọc muối thừaB.KhôngC.Chỉ ảnh hưởng đến vị giácD.Chỉ ảnh hưởng đến huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtViệc tập thể dục thường xuyên có lợi ích gì cho cơ quan bài tiết nói chung?A.Làm thận to hơnB.Làm bóng đái nhỏ lạiC.Không liên quanD.Giúp cơ thể khỏe mạnh, hỗ trợ quá trình loại bỏ chất thải Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtEm không nên uống nước ở đâu?A.Nước đun sôi để nguộiB.Nước đóng chai có nguồn gốcC.Nước lã ở ao, hồ, sông, suối bẩnD.Nước trái cây tươi Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGiữ ấm cơ thể vào mùa lạnh có giúp bảo vệ cơ quan bài tiết không?A.Có, giúp phòng tránh một số bệnh viêm nhiễm đường tiết niệuB.Không liên quanC.Chỉ giúp giữ ấm chânD.Chỉ giúp ngủ ngon Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBóng đái là nơi nước tiểu được chứa tạm thời trước khi thải ra ngoài, đúng hay sai?A.ĐúngB.SaiC.Tùy trường hợpD.Chỉ ở trẻ em Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThận có nhiệm vụ quan trọng là lọc máu để tạo nước tiểu, đúng hay sai?A.ĐúngB.SaiC.Chỉ lọc nướcD.Chỉ lọc chất bẩn Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtEm học được gì từ bài học về chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?A.Cách uống nước nhanhB.Cách nhịn tiểu lâuC.Hiểu về vai trò và cách bảo vệ cơ quan bài tiết để giữ sức khỏeD.Tên các loại bệnh thận Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNên uống nước vào những thời điểm nào trong ngày?A.Chỉ khi khátB.Chỉ vào bữa ănC.Uống đều đặn trong ngày, cả khi chưa khát, đặc biệt khi vận động nhiềuD.Chỉ uống vào buổi tối Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNước tiểu sau khi ra khỏi cơ thể có sạch không?A.Có, rất sạchB.Có thể dùng lạiC.Không, chứa chất thải của cơ thểD.Chỉ sạch khi mới ra Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtEm nên làm gì nếu quần lót bị ướt hoặc bẩn?A.Mặc tiếp cả ngàyB.Giấu điC.Cởi ra để vậyD.Thay quần sạch và giặt cái bẩn Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChơi đùa ở nơi bẩn thỉu, ẩm ướt có thể ảnh hưởng đến cơ quan bài tiết không?A.Có, dễ nhiễm khuẩn gây bệnhB.KhôngC.Chỉ ảnh hưởng đến daD.Chỉ ảnh hưởng đến quần áo Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtAi là người có trách nhiệm chính trong việc chăm sóc và bảo vệ cơ quan bài tiết của em?A.Bố mẹB.Thầy côC.Bác sĩD.Chính bản thân em (với sự hướng dẫn của người lớn) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi đi vệ sinh công cộng, em nên làm gì để tránh lây bệnh?A.Chạm tay vào mọi thứB.Ngồi trực tiếp lên bệ xíC.Sử dụng giấy vệ sinh lót hoặc đi xí xổm (nếu có), rửa tay sau khi đi xongD.Không cần rửa tay Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGiữ gìn cơ quan bài tiết nước tiểu khỏe mạnh giúp cơ thể loại bỏ chất độc hiệu quả, đúng hay sai?A.ĐúngB.SaiC.Chỉ một phầnD.Không liên quan Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI