Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 10: Sự rơi tự do Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 10: Sự rơi tự do 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 10: Sự rơi tự do 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSự rơi tự do là chuyển động:A.Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.B.Không chịu lực nào tác dụng.C.Do tác dụng của lực đẩy.D.Có vận tốc không đổi. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChuyển động rơi tự do là chuyển động:A.Ngang đều.B.Tròn đều.C.Thẳng nhanh dần đều.D.Chậm dần đều. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtGia tốc rơi tự do ký hiệu là:A.a.B.t.C.g.D.v. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtGia tốc rơi tự do gần đúng tại mặt đất có giá trị:A.8,91 m/s².B.9,8 m/s².C.10,5 m/s².D.9,2 m/s². Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐơn vị của gia tốc rơi tự do là:A.m.B.m/s.C.m/s².D.s/m². Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong chuyển động rơi tự do, vận tốc tại thời điểm t là:A.v = s/t.B.v = gt.C.v = g/t.D.v = s.g. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong sự rơi tự do, quãng đường vật rơi được sau thời gian t là:A.s = gt.B.s = ½gt².C.s = gt².D.s = g/t². Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChuyển động rơi tự do là chuyển động:A.Có gia tốc giảm.B.Không đổi vận tốc.C.Có gia tốc không đổi.D.Theo chiều ngang. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột vật được thả rơi tự do không vận tốc ban đầu. Sau 3 giây, vận tốc của vật là:A.19,6 m/s.B.29,4 m/s.C.9,8 m/s.D.39,2 m/s. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSau 2 giây rơi tự do, vật đi được quãng đường là:A.9,8 m.B.19,6 m.C.39,2 m.D.4,9 m. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu bỏ qua sức cản không khí, hai vật có khối lượng khác nhau được thả rơi từ cùng độ cao sẽ:A.Vật nặng rơi nhanh hơn.B.Cùng chạm đất một lúc.C.Vật nhẹ rơi nhanh hơn.D.Vật nhẹ không rơi được. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi một vật rơi tự do, vectơ gia tốc luôn hướng:A.Ngang.B.Thẳng đứng lên.C.Thẳng đứng xuống.D.Theo phương chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTại sao chuyển động rơi tự do được xem là nhanh dần đều?A.Vì khối lượng vật tăng theo thời gian.B.Vì gia tốc thay đổi theo độ cao.C.Vì vận tốc tăng đều theo thời gian.D.Vì lực cản không khí tác động liên tục. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCông thức liên hệ giữa vận tốc và quãng đường trong rơi tự do là:A.v² = g²t².B.v² = 2gs.C.v = g/s.D.v² = s/2g. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVận tốc trung bình trong rơi tự do sau thời gian t là:A.vtb = g.B.vtb = ½gt.C.vtb = s/t.D.vtb = gt². Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu một vật rơi tự do trong chân không, kết luận nào đúng?A.Vật nặng rơi trước.B.Vật nhẹ rơi trước.C.Mọi vật rơi như nhau.D.Không có vật nào rơi. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi vật rơi tự do, vận tốc của vật phụ thuộc:A.Khối lượng vật.B.Diện tích mặt tiếp xúc.C.Thời gian rơi.D.Chiều gió. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNếu lấy g = 10 m/s², quãng đường rơi sau 5 giây là:A.100 m.B.150 m.C.125 m.D.50 m. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNếu vật có vận tốc đầu khác 0 và chuyển động rơi thì đó là:A.Rơi tự do.B.Rơi thẳng đứng.C.Rơi ngang.D.Đứng yên. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChuyển động rơi tự do là một dạng đặc biệt của:A.Chuyển động tròn đều.B.Chuyển động thẳng nhanh dần đều.C.Chuyển động đều.D.Chuyển động chậm dần đều. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong rơi tự do, nếu tăng thời gian gấp đôi thì quãng đường rơi:A.Tăng gấp 2 lần.B.Tăng gấp 4 lần.C.Không đổi.D.Giảm một nửa. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột vật rơi tự do từ độ cao h. Công thức tính h là:A.h = vt.B.h = ½gt².C.h = gt.D.h = g/t². Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột vật được thả rơi tự do từ độ cao h. Khi chạm đất, vận tốc là v. Công thức tính v là:A.v = √(2gh).B.v = gh.C.v = h/t.D.v = gt². Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột vật rơi tự do, sau bao lâu vận tốc đạt 49 m/s (lấy g = 9,8 m/s²)?A.4 s.B.5 s.C.6 s.D.7 s. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVận tốc rơi tự do sau 1,5 s là:A.14,7 m/s.B.9,8 × 1,5 = 14,7 m/s.C.9,8 m/s.D.7,35 m/s. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI