Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 17: Trọng lực và lực căng Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 17: Trọng lực và lực căng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 17: Trọng lực và lực căng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrọng lực là lực:A.Do lực ma sát gây raB.Do lực căng dây gây raC.Do Trái Đất tác dụng lên vậtD.Do phản lực gây ra Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrọng lực có phương:A.Nằm ngangB.XiênC.Thẳng đứng, hướng xuống dướiD.Thẳng đứng, hướng lên trên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐộ lớn của trọng lực được tính bằng công thức:A.\( F = m \cdot a \)B.\( P = m \cdot g \)C.\( F = k \cdot x \)D.\( F = G \cdot \frac{m_1 m_2}{r^2} \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐơn vị của trọng lực trong hệ SI là:A.kgB.m/s²C.N (Newton)D.J (Joule) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột vật có khối lượng 2 kg, trọng lực tác dụng lên vật là:A.9,8 NB.2 NC.19,6 ND.4,9 N Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLực căng dây là lực:A.Chỉ xuất hiện khi vật rơi tự doB.Xuất hiện khi có vật chịu kéo hoặc treo bằng dâyC.Do phản lực sinh raD.Luôn có độ lớn bằng không Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhương của lực căng dây là:A.Vuông góc với dâyB.Hướng vuông góc với phương chuyển độngC.Cùng phương với dây, hướng dọc theo dâyD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐộ lớn của lực căng dây phụ thuộc vào:A.Khối lượng vật và vận tốcB.Khối lượng vật và các lực tác dụng lên vậtC.Trọng lượng riêngD.Khối lượng riêng của dây Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong trường hợp vật treo yên tại chỗ trên dây, lực căng dây bằng:B.Trọng lực của vậtC.Gấp đôi trọng lựcD.Nhỏ hơn trọng lực Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrọng lực tác dụng vào vật luôn có điểm đặt tại:A.Trọng tâm của vậtB.Đỉnh vậtC.Mặt đáyD.Tâm dây treo Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi vật được kéo bằng dây nằm ngang không dãn, lực căng dây sẽ:A.Vuông góc với phương dâyB.Có hướng theo phương của dây kéoC.Hướng thẳng đứngD.Không xuất hiện Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột vật khối lượng 5 kg treo đứng yên trên dây, lực căng dây bằng:A.49 N hướng lênB.49 N hướng xuốngC.5 ND.4,9 N Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrọng lực là lực:A.Không phụ thuộc vào vị trí địa lýB.Phụ thuộc vào khối lượng và gia tốc trọng trườngC.Luôn bằng nhau với mọi vậtD.Không có giá trị đo Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi cắt dây treo vật đang đứng yên, lực căng dây sẽ:A.Biến mất ngay lập tứcB.Tăng lên rồi biến mấtC.Không đổiD.Trở thành lực đẩy Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrọng lượng của vật là:A.Khối lượng nhân vận tốcB.Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vậtC.Lực tác dụng của dâyD.Lực ma sát Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột vật chịu lực căng dây khi nào?A.Khi nằm trên mặt phẳng ngangB.Khi rơi tự doC.Khi bị treo hoặc kéo bằng dâyD.Khi đứng yên trên mặt đất Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrọng lực phụ thuộc vào:A.Khối lượng và nhiệt độB.Vận tốc và vị tríC.Khối lượng và gia tốc trọng trường gD.Độ dài của dây Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiá trị của gia tốc trọng trường g tại mặt đất xấp xỉ:A.5 m/s²B.9,8 m/s²C.1 m/s²D.10 m/s Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột vật có trọng lượng 98 N thì khối lượng của nó là:A.98 kgB.980 kgC.10 kgD.9,8 kg Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi vật rơi tự do, lực tác dụng chủ yếu lên nó là:A.Lực căng dâyB.Trọng lựcC.Lực nângD.Lực ma sát Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi hai vật nối với nhau bằng dây không co giãn và được kéo, lực căng trong dây:A.Không liên quan đến lực kéoB.Phụ thuộc lực ma sátC.Là lực truyền lực kéo từ vật này sang vật kiaD.Luôn nhỏ hơn trọng lực Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtLực căng dây biến mất khi nào?A.Khi vật nằm ngangB.Khi dây có khối lượngC.Khi dây bị chùng hoặc đứtD.Khi lực nhỏ hơn trọng lực Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi dây căng tác dụng lên vật một lực, thì phản lực của vật là:A.Không cóB.Lực vật tác dụng ngược lại dâyC.Lực ma sátD.Trọng lực Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột người đứng yên treo vật trên tay bằng dây, lực căng dây là:A.0 NB.Bằng trọng lượng vậtC.Lớn hơn trọng lượng vậtD.Nhỏ hơn trọng lượng vật Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrọng lực có đặc điểm nào sau đây?A.Tác dụng theo mọi hướngB.Luôn hướng thẳng đứng, từ trên xuống dướiC.Có phương nằm ngangD.Không có giá trị cụ thể Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI