Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 18: Lực ma sát Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 18: Lực ma sát 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 18: Lực ma sát 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLực ma sát là lực xuất hiện khi:A.Các vật tiếp xúc và có xu hướng trượt lên nhau.B.Các vật không tiếp xúc.C.Vật đứng yên.D.Không có ngoại lực tác dụng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLực ma sát có phương:A.Song song với bề mặt tiếp xúc.B.Vuông góc với mặt tiếp xúc.C.Cùng phương với trọng lực.D.Theo hướng chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCó mấy loại lực ma sát cơ bản?A.2.B.3.C.4.D.5. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLực ma sát trượt xuất hiện khi:A.Vật đứng yên.B.Vật trượt trên mặt tiếp xúc.C.Vật chuyển động tròn.D.Vật nằm yên không tiếp xúc. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLực ma sát nghỉ xuất hiện khi:A.Vật đang trượt.B.Vật chịu lực nhưng chưa chuyển động.C.Vật rơi tự do.D.Vật chuyển động đều. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLực ma sát lăn xuất hiện khi:A.Vật đứng yên.B.Vật lăn trên mặt tiếp xúc.C.Vật bị kéo đi.D.Vật nảy lên. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong ba loại ma sát, loại nào có độ lớn nhỏ nhất?A.Ma sát trượt.B.Ma sát nghỉ.C.Ma sát lăn.D.Cả ba như nhau. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLực ma sát luôn:A.Cùng hướng với chuyển động.B.Ngược hướng với chuyển động hoặc xu hướng chuyển động.C.Vuông góc với mặt tiếp xúc.D.Cùng hướng với lực kéo. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCông thức tính lực ma sát trượt là:A.F = ma.B.Fms = μt.N.C.Fms = m.g.D.F = m/μt. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKý hiệu của hệ số ma sát trượt là:A.μn.B.μt.C.μl.D.μs. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐơn vị của lực ma sát là:A.kg.B.N.C.m/s².D.J. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong lực ma sát trượt, lực ma sát phụ thuộc:A.Diện tích tiếp xúc.B.Lực ép giữa hai mặt tiếp xúc.C.Khối lượng riêng.D.Thể tích vật. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLực ma sát nghỉ có độ lớn:A.Thay đổi từ 0 đến một giá trị cực đại.B.Luôn bằng 0.C.Luôn bằng trọng lực.D.Luôn lớn hơn ma sát trượt. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiều nào sau đây là đúng với lực ma sát lăn?A.Luôn lớn hơn lực ma sát nghỉ.B.Rất nhỏ so với ma sát trượt.C.Không phụ thuộc vào vật liệu.D.Không liên quan đến lực ép. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLực ma sát có ích trong trường hợp nào sau đây?A.Làm xe chạy chậm lại.B.Giúp người đi lại không bị trượt.C.Gây nóng máy móc.D.Mòn lốp xe. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLực ma sát có hại trong trường hợp nào sau đây?A.Làm mòn chi tiết máy.B.Giúp cầm nắm đồ vật chắc chắn hơn.C.Làm phanh xe hoạt động.D.Giúp di chuyển dễ dàng hơn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHệ số ma sát phụ thuộc vào:A.Diện tích tiếp xúc.B.Tính chất bề mặt tiếp xúc.C.Trọng lượng vật.D.Thời gian tiếp xúc. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể giảm ma sát giữa các bộ phận máy móc, ta nên:A.Tăng lực ép.B.Dùng vật liệu nhám.C.Bôi trơn bằng dầu mỡ.D.Tăng trọng lượng vật. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi một vật bắt đầu trượt, lực ma sát nghỉ:A.Giảm về 0.B.Không đổi.C.Đạt cực đại rồi biến mất.D.Lớn hơn lực kéo. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi vật đứng yên dù có lực tác dụng, điều này chứng tỏ:A.Vật không bị ma sát.B.Lực tác dụng rất nhỏ.C.Lực ma sát nghỉ đang cân bằng với lực tác dụng.D.Trọng lực triệt tiêu lực kéo. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChọn câu sai:A.Ma sát lăn < ma sát trượt.B.Ma sát nghỉ ≤ ma sát nghỉ cực đại.C.Ma sát nghỉ lớn hơn mọi lực khác.D.Ma sát có thể làm vật nóng lên. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtLực ma sát giúp:A.Vật chuyển động mãi mãi.B.Phanh xe, dừng chuyển động.C.Tăng vận tốc đều.D.Làm vật không chịu tác dụng lực. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐể tăng ma sát, có thể:A.Làm bề mặt tiếp xúc nhám hơn.B.Làm trơn bề mặt.C.Giảm lực ép.D.Giảm trọng lượng vật. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi hai mặt tiếp xúc được làm nhẵn và bôi trơn, lực ma sát:A.Không đổi.B.Tăng lên.C.Giảm xuống.D.Biến mất hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtỨng dụng nào sau đây tận dụng ma sát nghỉ?A.Vòng bi trong trục quay.B.Giày thể thao bám sân tốt hơn.C.Đánh bóng bề mặt gỗ.D.Đổ dầu vào máy. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI