Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 20: Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực học Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 20: Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực học 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 20: Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực học 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐịnh luật II Newton được sử dụng để:A.Tính quãng đường vật đi được.B.Tính vận tốc tức thời.C.Tìm gia tốc khi biết tổng hợp lực.D.Tìm thế năng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐịnh luật II Newton có biểu thức là:A.F = m.v.B.F = m.a.C.F = m/s.D.F = a/m. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐơn vị của gia tốc trong hệ SI là:A.m/s.B.m/s².C.N.D.kg.m/s. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNếu tổng lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật sẽ:A.Chuyển động nhanh dần.B.Đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.C.Chuyển động tròn đều.D.Rơi tự do. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột vật có khối lượng 2 kg chịu lực tổng hợp 10 N. Gia tốc của vật là:A.20 m/s².B.5 m/s².C.0,2 m/s².D.12 m/s². Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVật chịu lực kéo 15 N theo phương ngang, khối lượng 3 kg, bỏ qua ma sát. Gia tốc là:A.3 m/s².B.5 m/s².C.15 m/s².D.0,2 m/s². Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhi một vật được kéo nhưng không chuyển động, điều đó có nghĩa là:A.Không có lực tác dụng.B.Trọng lực triệt tiêu.C.Lực kéo bị cân bằng bởi lực ma sát nghỉ.D.Lực kéo lớn hơn lực cản. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrường hợp nào áp dụng định luật II Newton không đúng?A.Vật chịu lực duy nhất.B.Vật có khối lượng xác định.C.Hệ quy chiếu quán tính.D.Hệ quy chiếu phi quán tính mà không thêm lực quán tính. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột vật 4 kg được kéo bởi lực 20 N trên mặt ngang, hệ số ma sát 0,25. Gia tốc là:A.3 m/s².B.2,75 m/s².C.5 m/s².D.1,5 m/s². Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi vẽ hình minh họa các lực, người ta thường:A.Không xét phương.B.Xét đầy đủ phương và chiều của từng lực.C.Bỏ qua phản lực.D.Chỉ vẽ trọng lực. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhản lực của mặt phẳng tác dụng lên vật là:A.Lực vuông góc với mặt tiếp xúc.B.Lực kéo vật đi.C.Lực cản chuyển động.D.Lực hấp dẫn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLực ma sát trượt tính bằng công thức:A.F = m.a.B.Fms = μ.N.C.F = G.D.F = kv². Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtVật khối lượng 1 kg chịu lực duy nhất 9,8 N theo phương thẳng đứng. Gia tốc là:A.1 m/s².B.0 m/s².C.9,8 m/s².D.19,6 m/s². Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong bài toán nghiêng có mặt phẳng nghiêng, thành phần trọng lực song song mặt nghiêng là:A.mg.B.mg.sinα.C.mg.cosα.D.mg.tanα. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThành phần trọng lực vuông góc mặt nghiêng là:A.mg.sinα.B.mg.cosα.C.mg.tanα.D.mg. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVật trượt xuống mặt phẳng nghiêng không ma sát sẽ có gia tốc là:A.g.B.g.sinα.C.g.cosα.D.0. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHướng của gia tốc luôn:A.Cùng chiều với vận tốc.B.Cùng chiều với tổng hợp lực tác dụng.C.Ngược chiều với trọng lực.D.Không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhương pháp phân tích lực là:A.Thay toàn bộ lực bằng hợp lực.B.Tách một lực thành các thành phần vuông góc.C.Vẽ lực không cần chiều.D.Cộng các lực bằng số học. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiều kiện cân bằng là:A.Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.B.Vận tốc bằng 0.C.Gia tốc bằng trọng lực.D.Khối lượng không đổi. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBài toán động lực học luôn phải xác định:A.Hình dáng vật.B.Màu sắc vật.C.Các lực tác dụng lên vật.D.Nhiệt độ môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột vật có khối lượng 10 kg, lực tác dụng 50 N, hệ số ma sát 0,1. Gia tốc là:A.5 m/s².B.4,02 m/s².C.0,5 m/s².D.9,8 m/s². Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi vật chịu hai lực cân bằng, gia tốc của vật:A.Không xác định.B.Phụ thuộc vào khối lượng.C.Bằng 0.D.Càng lớn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu hợp lực tác dụng lên vật cùng chiều chuyển động, vật sẽ:A.Chuyển động nhanh dần.B.Chuyển động chậm dần.C.Dừng lại.D.Rơi tự do. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHợp lực và gia tốc luôn:A.Ngược chiều nhau.B.Cùng hướng.C.Không liên quan.D.Vuông góc. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong bài toán động lực học, nếu bỏ qua ma sát thì:A.Không có lực cản chuyển động.B.Không có phản lực.C.Trọng lực triệt tiêu.D.Vật không chuyển động. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI