Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 23: Năng lượng. Công cơ học Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 23: Năng lượng. Công cơ học 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 23: Năng lượng. Công cơ học 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐại lượng nào sau đây là thước đo khả năng sinh công của một vật?A.Động lượngB.Năng lượngC.LựcD.Khối lượng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐơn vị của công cơ học trong hệ SI là:A.NB.J (Jun)C.WD.Nm/s Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCông cơ học được tính bằng công thức nào?A.\( A = F \cdot s \cdot \cos \alpha \)B.\( A = m \cdot g \cdot h \)C.\( A = \frac{mv^2}{2} \)D.\( A = P \cdot t \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi lực tác dụng vuông góc với phương chuyển động thì công của lực là:A.Lớn nhấtB.DươngC.Bằng 0D.Âm Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột vật được nâng thẳng đứng đều lên cao 2 m bởi lực 100 N. Công thực hiện là:A.150 JB.200 JC.50 JD.100 J Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi vật chuyển động nhưng không chịu lực nào tác dụng theo phương chuyển động thì công:A.Bằng 0B.DươngC.ÂmD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhi lực và chuyển động cùng chiều nhau, công thực hiện là:A.ÂmC.DươngD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi lực và chuyển động ngược chiều nhau, công thực hiện là:A.DươngB.ÂmD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCông âm là công:A.Làm vật chuyển độngB.Nâng vật lênC.Lực cản, làm giảm chuyển độngD.Làm vật quay tròn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐơn vị của năng lượng là:A.NB.JC.WD.Pa Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột người đẩy xe với lực 50 N làm xe chuyển động 10 m. Công thực hiện là:A.100 JB.500 JC.5 JD.1000 J Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐể công của lực bằng 0, điều kiện là:A.Lực rất nhỏB.Lực vuông góc với chuyển động hoặc vật không chuyển độngC.Vật rơi tự doD.Chỉ có trọng lực tác dụng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNăng lượng gồm những dạng nào sau đây?A.Nhiệt và điệnB.Hóa học và quang họcC.Động năng và thế năng (trong cơ học)D.Cơ và ánh sáng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi một vật được thả rơi tự do, nó có dạng năng lượng nào đang biến đổi?A.Thế năng chuyển hóa thành động năngB.Động năng thành thế năngC.Nhiệt năngD.Năng lượng không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCông suất là:A.Công thực hiện chia cho khối lượngB.Công thực hiện trong một đơn vị thời gianC.Khối lượng chia thời gianD.Lực nhân vận tốc Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột vật có khối lượng lớn hơn vật khác thì:A.Không sinh côngB.Có khả năng sinh công lớn hơn nếu được đặt ở cùng độ caoC.Không ảnh hưởng gì đến năng lượngD.Có vận tốc lớn hơn Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNăng lượng là đại lượng:A.Không đo đượcB.Không liên quan đến côngC.Có thể đo bằng công sinh raD.Luôn bằng 0 khi vật đứng yên Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVật có khả năng sinh công là vật có:A.Khối lượng nhỏB.Năng lượngC.Lực nhỏD.Vận tốc đều Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi một vật có động năng thì:A.Vật đang chuyển độngB.Vật đứng yênC.Không có năng lượngD.Công bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi một vật được nén bằng lò xo, dạng năng lượng nào đang có?A.Nhiệt năngB.Thế năng đàn hồiC.Động năngD.Quang năng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThế năng hấp dẫn phụ thuộc vào:A.Độ cao và khối lượng vậtB.Vận tốc vậtC.Áp suấtD.Lực ma sát Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột vật khối lượng 4 kg được nâng cao 5 m, thế năng hấp dẫn là:A.9,8 JB.196 JC.20 JD.49 J Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐộng năng được tính bằng công thức:A.\( mgh \)B.\( \frac{1}{2}mv^2 \)C.\( F \cdot s \)D.\( P \cdot t \) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột vật có khối lượng 2 kg, chuyển động với vận tốc 3 m/s. Động năng là:A.2 JB.6 JC.9 JD.12 J Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNăng lượng của một vật có thể:A.Không bao giờ thay đổiB.Không sinh côngC.Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khácD.Tự mất đi Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI