Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 29: Định luật bảo toàn động lượng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐịnh luật bảo toàn động lượng được phát biểu:A.Tổng động năng của hệ luôn bảo toànB.Trong một hệ kín, tổng động lượng trước va chạm bằng tổng động lượng sau va chạmC.Lực tác dụng càng lớn thì động lượng càng lớnD.Trong mọi hệ, động lượng không đổi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ kín là hệ:A.Không có lực hấp dẫnB.Không chịu tác dụng của lực ngoài hoặc lực ngoài triệt tiêu nhauC.Có ma sát nhỏD.Chỉ có lực hướng tâm Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐộng lượng của hệ gồm hai vật \( m_1 \) và \( m_2 \), vận tốc \( v_1 \) và \( v_2 \), là:A.\( p = m_1 + m_2 \)B.\( p = m_1 v_1 + m_2 v_2 \)C.\( p = m_1 a_1 + m_2 a_2 \)D.\( p = m_1 g + m_2 g \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi hai vật va chạm nhau và dính lại sau va chạm, kiểu va chạm gọi là:A.Va chạm đàn hồiB.Va chạm lý tưởngC.Va chạm mềm (không đàn hồi hoàn toàn)D.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong va chạm mềm, điều nào sau đây là đúng?A.Cả động lượng và động năng đều bảo toànB.Chỉ động năng bảo toànC.Chỉ động lượng bảo toànD.Không có đại lượng nào bảo toàn Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột vật đang đứng yên, một vật khác chuyển động đến và dính vào nó. Sau va chạm, hai vật chuyển động cùng nhau. Đây là:A.Va chạm không đàn hồi hoàn toànB.Va chạm đàn hồiC.Hệ mởD.Bảo toàn động năng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột hệ hai vật, một vật có khối lượng 2 kg, vận tốc 4 m/s, vật kia khối lượng 4 kg đứng yên. Sau va chạm mềm, vận tốc chung của hệ là:A.2 m/sB.86=1,33\frac{8}{6} = 1{,}3368=1,33 m/sC.4 m/sD.1 m/s Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong va chạm đàn hồi:A.Chỉ bảo toàn động lượngB.Bảo toàn cả động lượng và động năngC.Chỉ bảo toàn vận tốcD.Động năng luôn giảm Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong va chạm không đàn hồi:A.Động năng không bảo toàn, động lượng bảo toànB.Động năng tăngC.Động lượng không bảo toànD.Cả hai đều giảm Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhương trình bảo toàn động lượng cho hai vật trong hệ kín là:A.\( m_1 v_1 = m_2 v_2 \)B.\( m_1 v_1 + m_2 v_2 = m_1 v_1' + m_2 v_2' \)C.\( m_1 v_1 - m_2 v_2 = 0 \)D.\( v_1 + v_2 = v_1' + v_2' \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐiều kiện để áp dụng định luật bảo toàn động lượng:A.Hệ kín, không chịu tác dụng của lực ngoàiB.Có lực ma sát nhỏC.Vật đứng yênD.Có lực cản Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong va chạm đàn hồi, hai vật tách rời sau va chạm. Định luật nào đúng?A.Bảo toàn công suấtB.Bảo toàn động lượng và động năngC.Chỉ bảo toàn vận tốcD.Bảo toàn thế năng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu hai vật khối lượng bằng nhau, chuyển động đối đầu với cùng vận tốc và va chạm đàn hồi, sau va chạm:A.Dừng lạiB.Hai vật đổi hướng chuyển động với cùng vận tốcC.Tăng tốcD.Dính lại nhau Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHệ gồm hai vật có động lượng tổng bằng 0, có thể xảy ra khi:A.Hai vật có vận tốc ngược chiều, độ lớn bằng nhauB.Cả hai đứng yênC.Cùng hướng, cùng vận tốcD.Vật thứ hai không có khối lượng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột vật \( m_1 = 3\,\text{kg} \) chuyển động với \( v_1 = 2\,\text{m/s} \), va chạm mềm với vật \( m_2 = 1\,\text{kg} \) đứng yên. Vận tốc sau va chạm là:A.1.5 m/sB.1.5 m/s (áp dụng \( v = \frac{m_1 v_1}{m_1 + m_2} = \frac{6}{4} = 1.5\,\text{m/s} \))C.2 m/sD.0.75 m/s Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng?A.Trong mọi va chạm, động năng bảo toànB.Trong hệ kín, động lượng luôn bảo toànC.Va chạm đàn hồi không bảo toàn động lượngD.Va chạm mềm bảo toàn động năng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTác dụng của lực ngoài lên hệ trong va chạm làm:A.Tăng khối lượngB.Không thể áp dụng định luật bảo toàn động lượngC.Tăng thế năngD.Tăng vận tốc trung bình Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi hai vật chuyển động song song, va chạm nhau, áp dụng:A.Bảo toàn động lượng theo phương chuyển độngB.Bảo toàn động năngC.Bảo toàn thế năngD.Không có định luật nào dùng được Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐịnh luật bảo toàn động lượng dùng để:A.Tính vận tốc sau va chạm khi biết khối lượng và vận tốc ban đầuB.Tính côngC.Tính gia tốcD.Tính lực tác dụng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột hệ kín không chịu tác dụng của lực ngoài thì:A.Động lượng giảmB.Động lượng không đổi theo thời gianC.Không có chuyển độngD.Khối lượng biến đổi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐộng năng mất mát trong va chạm không đàn hồi chuyển thành:A.Vận tốcB.Động lượngC.Nhiệt, âm, biến dạngD.Công suất Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong va chạm mềm, vận tốc chung sau va chạm tính bằng công thức:A.\( v = \frac{m_1 v_1 + m_2 v_2}{m_1 + m_2} \)B.\( v = \frac{m_1 - m_2}{m_1 + m_2} \cdot v_1 \)C.\( v = \frac{v_1 + v_2}{2} \)D.\( v = m_1 v_1 - m_2 v_2 \) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu vật có động lượng lớn va chạm vào vật nhỏ đứng yên thì sau va chạm:A.Vật nhỏ chuyển động với vận tốc lớnB.Cả hai dừng lạiC.Không có thay đổiD.Cùng chuyển động về sau Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong pháo bắn đạn, hiện tượng giật lùi là do:A.Trọng lựcB.Bảo toàn động lượngC.Không bảo toàn động năngD.Xung lực Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTàu vũ trụ di chuyển trong không gian có thể đổi hướng nhờ:A.Phóng khối lượng nhỏ theo hướng ngược lại (bảo toàn động lượng)B.Động năng bảo toànC.Ma sát với không khíD.Lực hút của mặt trời Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI