Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChuyển động tròn đều là chuyển động có:A.Tốc độ không đổi, gia tốc không đổiB.Tốc độ dài không đổi, quỹ đạo là đường trònC.Gia tốc hướng tiếp tuyếnD.Quỹ đạo là elip, tốc độ thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ "quay" của một vật?A.Tốc độ dàiB.Tốc độ gócC.Gia tốc tiếp tuyếnD.Động lượng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong chuyển động tròn đều, véc tơ gia tốc luôn:A.Cùng hướng với vận tốcB.Không đổi phươngC.Theo phương tiếp tuyếnD.Hướng vào tâm quỹ đạo Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTốc độ góc \( \omega \) được xác định bằng công thức:A.\( \omega = \dfrac{s}{t} \)B.\( \omega = r \cdot v \)C.\( \omega = \dfrac{\Delta \theta}{\Delta t} \)D.\( \omega = \dfrac{r}{v} \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐơn vị của tốc độ góc trong hệ SI là:A.độ/sB.rad/sC.m/sD.m/s\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGia tốc hướng tâm có độ lớn được tính bằng công thức:A.\( a = \omega \cdot t \)B.\( a = \dfrac{v^2}{r} \)C.\( a = r \cdot v \)D.\( a = \dfrac{r^2}{v} \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột vật quay đều với tốc độ góc \( \omega \), thời gian quay hết một vòng là:A.\( T = \omega \cdot 2\pi \)B.\( T = \dfrac{2\pi}{\omega} \)C.\( T = \dfrac{\omega}{2\pi} \)D.\( T = 2\pi \cdot r \cdot \omega \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTốc độ dài trong chuyển động tròn đều được tính bằng:A.\( v = \dfrac{s}{t} \)B.\( v = \omega \cdot r \)C.\( v = \omega^2 \cdot r \)D.\( v = \dfrac{r^2}{\omega} \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChu kỳ là:A.Số vòng vật quay được trong một đơn vị thời gianB.Tổng góc quay trong một vòngC.Thời gian vật thực hiện một vòng quayD.Quãng đường đi được trong một vòng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTần số \( f \) và chu kỳ \( T \) liên hệ với nhau theo công thức:A.\( f = \dfrac{1}{T} \)B.\( f = 2\pi T \)C.\( f = \omega \cdot T \)D.\( f = \omega \cdot 2\pi \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTốc độ dài có đơn vị là:A.rad/sB.m/sC.mD.m/s\(^2\) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong chuyển động tròn đều, vật chuyển động:A.Có vận tốc thay đổi về hướng, không đổi về độ lớnB.Có gia tốc tiếp tuyến không đổiC.Có độ lớn vận tốc bằng 0D.Có tốc độ góc thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong chuyển động tròn đều, góc quay được tính bằng:A.\( \theta = \omega \cdot r \)B.\( \theta = \omega \cdot t \)C.\( \theta = v \cdot t \)D.\( \theta = v \cdot t^2 \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột vật thực hiện chuyển động tròn đều với bán kính r = 0,5 m, tốc độ góc 4 rad/s. Tốc độ dài là:A.1 m/sB.3 m/sC.2 m/sD.4 m/s Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột bánh xe quay đều 10 vòng trong 2 giây. Tần số là:A.2 HzB.3 HzC.5 HzD.20 Hz Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu tốc độ góc tăng dần thì chuyển động là:A.Chuyển động thẳng đềuB.Chuyển động tròn biến đổi đềuC.Chuyển động tròn đềuD.Chuyển động dao động Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTốc độ dài của một điểm trên vành ngoài lớn hơn điểm gần tâm vì:A.Vòng quay nhanh hơnB.Có lực ma sátC.Bán kính lớn hơnD.Tâm quay lệch Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong chuyển động tròn đều, vật luôn chịu tác dụng của lực:A.Ma sátB.Hướng tâmC.Cân bằngD.Không đổi Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSự thay đổi hướng của vận tốc trong chuyển động tròn đều là do:A.Quán tínhB.Gia tốc hướng tâmC.Trọng lựcD.Lực đàn hồi Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột điểm quay đều trên đường tròn có bán kính 1 m với chu kỳ 2 s, tốc độ dài là:A.π\piπ m/sB.π\piπ m/s (vì v=ωr=2πT⋅r=2π2⋅1=πv = \omega r = \frac{2\pi}{T} \cdot r = \frac{2\pi}{2} \cdot 1 = \piv=ωr=T2π⋅r=22π⋅1=π)C.2π2\pi2π m/sD.4π4\pi4π m/s Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột vật chuyển động tròn đều có tốc độ góc 10 rad/s, trong 3 giây quay được góc:A.20 radB.30 radC.15 radD.10 rad Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi tốc độ góc không đổi, vật:A.Có tốc độ dài bằng 0B.Chuyển động thẳng đềuC.Có tốc độ dài không đổiD.Chuyển động chậm dần Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột bánh xe quay đều có chu kỳ 0,25 s. Tốc độ góc là:A.4π4\pi4π rad/sB.8π8\pi8π rad/sC.2π2\pi2π rad/sD.10 rad/s Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐơn vị của gia tốc hướng tâm là:A.mB.m/s²C.m/sD.rad/s Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi r tăng mà ω\omegaω không đổi, tốc độ dài sẽ:A.GiảmB.Không đổiC.TăngD.Bằng 0 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI